Dictionary.cambridge.org

The most popular dictionary and thesaurus for learners of English. Meanings and definitions of words with pronunciations and translations.

MARTIAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MARTIAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MARTIAL ý nghĩa, định nghĩa, MARTIAL là gì: 1. relating to soldiers, war, or life in the armed forces 2. relating to soldiers, war, or life in…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LAX | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LAX | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LAX ý nghĩa, định nghĩa, LAX là gì: 1. without much care, attention, or control: 2. not severe or strong enough: 3. loose rather than…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

STICK TO SOMETHING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

STICK TO SOMETHING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

STICK TO SOMETHING ý nghĩa, định nghĩa, STICK TO SOMETHING là gì: 1. to limit yourself to doing or using one particular thing and not change to anything ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

STICK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STICK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của stick trong tiếng Anh · stick noun (THIN PIECE) · stick noun (CRITICISM) · stick noun (COUNTRYSIDE) · Các thành ngữ · stick verb (FIX) · stick verb (PUT).

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MEDULLA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MEDULLA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MEDULLA ý nghĩa, định nghĩa, MEDULLA là gì: 1. the inner part of a body part or organ 2. the inner part of a body part or organ 3. the ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DROP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DROP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DROP ý nghĩa, định nghĩa, DROP là gì: 1. to fall or to allow something to fall: 2. to die suddenly and unexpectedly: 3. to write…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của enter into something trong tiếng Anh

Ý nghĩa của enter into something trong tiếng Anh

ENTER INTO SOMETHING ý nghĩa, định nghĩa, ENTER INTO SOMETHING là gì: 1. to start to become involved in something, especially a discussion or agreement: 2.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ENTER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ENTER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ENTER ý nghĩa, định nghĩa, ENTER là gì: 1. to come or go into a particular place: 2. to be included in a competition, race, or exam, or to…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

EXPIRATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EXPIRATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EXPIRATION ý nghĩa, định nghĩa, EXPIRATION là gì: 1. the situation in which something that lasts for a fixed length of time comes to an end or stops…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SWEAT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SWEAT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SWEAT ý nghĩa, định nghĩa, SWEAT là gì: 1. the clear, salty liquid that you pass through your skin: 2. a loose top and trousers, worn…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PERSPIRE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

PERSPIRE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

đổ mồ hôi. He was perspiring in the heat. Xem thêm. perspiration. (Bản dịch của perspire từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt © 2015 K Dictionaries Ltd). Các ví ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Bản dịch của vestibule – Từ điển tiếng Anh–Trung Quốc ...

Bản dịch của vestibule – Từ điển tiếng Anh–Trung Quốc ...

VESTIBULE - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho VESTIBULE: 1. a small room just inside the outer door of a public building where you can leave your coat ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

VESTIBULE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

VESTIBULE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

a room just inside a house or building, through which you enter the building: In the school's vestibule is a sign reading, "Enter here and find a friend." You ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BORDERLINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BORDERLINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BORDERLINE ý nghĩa, định nghĩa, BORDERLINE là gì: 1. between two different conditions, with the possibility of belonging to either one of them: 2…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PERFECT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PERFECT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

perfect | Từ điển Anh Mỹ · perfect adjective (RIGHT) · perfect adjective (BEST) · perfect adjective (GRAMMAR).

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PINEAPPLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PINEAPPLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PINEAPPLE ý nghĩa, định nghĩa, PINEAPPLE là gì: 1. (the yellow flesh and juice of) a large tropical fruit with a rough orange or brown skin and…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PATELLA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PATELLA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PATELLA ý nghĩa, định nghĩa, PATELLA là gì: 1. the bone at the front of the knee joint 2. the bone at the front of the knee joint. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

IN DEEP WATER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

IN DEEP WATER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của in deep water – Từ điển tiếng Anh–Việt. in deep water. Add to word list Add to word list. ○. in difficulties or trouble. trong tình ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của be in deep water trong tiếng Anh

Ý nghĩa của be in deep water trong tiếng Anh

to be in or get into serious trouble: The director knew he'd be in deep water if he didn't mention his wife in his acceptance speech.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

VISCERAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

VISCERAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

VISCERAL ý nghĩa, định nghĩa, VISCERAL là gì: 1. based on deep feeling and emotional reactions rather than on reason or thought: 2. relating to…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MEMORY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MEMORY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MEMORY ý nghĩa, định nghĩa, MEMORY là gì: 1. the ability to remember information, experiences, and people: 2. something that you remember…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MEMORY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

MEMORY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

memory ; the power to remember things. trí nhớ. He has a good memory for details. ; the mind's store of remembered things. ký ức. Her memory is full of ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của vascular disease trong tiếng Anh

Ý nghĩa của vascular disease trong tiếng Anh

VASCULAR DISEASE ý nghĩa, định nghĩa, VASCULAR DISEASE là gì: 1. a disease affecting the blood vessels (= tubes that carry blood around the body) 2. a ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

VASCULAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

VASCULAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

VASCULAR ý nghĩa, định nghĩa, VASCULAR là gì: 1. relating to the vessels (= tubes) that carry blood or other liquids in a person's or ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RELAX | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RELAX | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RELAX ý nghĩa, định nghĩa, RELAX là gì: 1. to (cause someone to) become less active and more calm and happy: 2. to (cause a part of the…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

MIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

short for minute ; or minutes ; short for minimum.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MIN. | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MIN. | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MIN. ý nghĩa, định nghĩa, MIN. là gì: 1. written abbreviation for minute: 2. written abbreviation for minimum, used in signs…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FORMULATE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FORMULATE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FORMULATE ý nghĩa, định nghĩa, FORMULATE là gì: 1. to develop all the details of a plan for doing something: 2. to develop all the details of a…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của formulated trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của formulated trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

FORMULATED ý nghĩa, định nghĩa, FORMULATED là gì: 1. past simple and past participle of formulate 2. to develop all the details of a plan for doing…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PROTECT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PROTECT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

to keep someone or something safe from injury, damage, or loss: He says he was protecting his home and family. A citizens' group worked to protect forest areas.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

WARM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

WARM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Các danh sách từ của tôi. Thêm warm vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới. Thêm. Đi đến các danh sách từ của bạn. Close the sidebar.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

WARM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

WARM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của warm trong tiếng Anh · warm adjective (TEMPERATURE) · warm adjective (FRIENDLY) · warm adjective (NEAR) · warmth · Từ liên quan · Các cụm động từ.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

IMPERFECT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

IMPERFECT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

不完美的, 有缺陷的,不完美的, 不完全的… ... 不完美的, 有缺陷的,不完美的, 不完全的… ... imperfecto, imperfecto/ta [masculine-feminine], defectuoso/osa [masculine- ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

IMPERFECT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

IMPERFECT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

IMPERFECT ý nghĩa, định nghĩa, IMPERFECT là gì: 1. damaged, containing problems, or not having something: 2. The imperfect form of a verb…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FCM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FCM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

15 Oct 2025 — FCM ý nghĩa, định nghĩa, FCM là gì: → futures commission merchant. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của comfortable trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của comfortable trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

COMFORTABLE ý nghĩa, định nghĩa, COMFORTABLE là gì: 1. Comfortable furniture and clothes provide a pleasant feeling and do not give you any physical…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

COMFORT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

COMFORT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

COMFORT ý nghĩa, định nghĩa, COMFORT là gì: 1. a pleasant feeling of being relaxed and free from pain: 2. the state of feeling better after…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INTOLERANCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

INTOLERANCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của intolerance ... 不寬容,偏狹, (對食物的)過敏,不耐受,耐受不良… ... 不宽容,偏狭, (对食物的)不耐受,耐受不良… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INTOLERANCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INTOLERANCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

the condition of not being able to eat a particular type of food or take a particular type of medicine without it having a bad effect:

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

IMBALANCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

IMBALANCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

IMBALANCE ý nghĩa, định nghĩa, IMBALANCE là gì: 1. a situation in which two things that should be equal or that are normally equal are not: 2. a…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của food poisoning trong tiếng Anh

Ý nghĩa của food poisoning trong tiếng Anh

FOOD POISONING ý nghĩa, định nghĩa, FOOD POISONING là gì: 1. an illness usually caused by eating food that contains harmful bacteria 2. an illness usually…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của leaf trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của leaf trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

LEAF ý nghĩa, định nghĩa, LEAF là gì: 1. one of the flat, usually green ... lá cây, tờ (giấy), tấm ghép… Xem thêm. trong những ngôn ngữ khác. in Marathi.Jump to

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

AT HEART | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

AT HEART | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

AT HEART - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt ... at heart. Add to word list Add to word list. ○. really; basically. tận đáy ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

AT HEART | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AT HEART | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AT HEART ý nghĩa, định nghĩa, AT HEART là gì: 1. used to say what someone is really like: 2. used to say what someone is really like: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của hand sanitizer trong tiếng Anh

Ý nghĩa của hand sanitizer trong tiếng Anh

a substance for making your hands clean and free from bacteria or viruses, or a bottle of this substance: Everyone had their little bottle of hand sanitizer. ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SANITIZER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SANITIZER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SANITIZER ý nghĩa, định nghĩa, SANITIZER là gì: 1. a liquid for washing your hands in order to get rid of harmful bacteria from them: 2. a liquid…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PARASITE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

PARASITE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

an animal or plant that lives on another animal or plant without giving anything in return. động/ thực vật ký sinh. Fleas are parasites.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PARASITE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PARASITE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PARASITE ý nghĩa, định nghĩa, PARASITE là gì: 1. an animal or plant that lives on or in another animal or plant of a different type and feeds…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PAIN RELIEF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PAIN RELIEF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PAIN RELIEF ý nghĩa, định nghĩa, PAIN RELIEF là gì: 1. drugs or other methods of reducing or getting rid of pain; the act of reducing or getting rid of…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GUT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GUT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GUT ý nghĩa, định nghĩa, GUT là gì: 1. the long tube in the body of a person or animal, through which food moves during the process of…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm