Dictionary.cambridge.org

The most popular dictionary and thesaurus for learners of English. Meanings and definitions of words with pronunciations and translations.

GOODBYE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GOODBYE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GOODBYE ý nghĩa, định nghĩa, GOODBYE là gì: 1. used when someone leaves: 2. the words or actions that are used when someone leaves or is left…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SOOTHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SOOTHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SOOTHE ý nghĩa, định nghĩa, SOOTHE là gì: 1. to make someone feel calm or less worried: 2. to make a part of the body less painful: 3. to…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LUNG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LUNG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LUNG ý nghĩa, định nghĩa, LUNG là gì: 1. either of the two organs in the chest with which people and some animals breathe: 2. either of…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RUN STH BY/PAST SB - Cambridge Dictionary

RUN STH BY/PAST SB - Cambridge Dictionary

RUN STH BY/PAST SB ý nghĩa, định nghĩa, RUN STH BY/PAST SB là gì: to tell someone about something, to make sure they understand or approve: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của run something by someone trong tiếng Anh

Ý nghĩa của run something by someone trong tiếng Anh

to tell someone about something so that that person can give their opinion about it: Would you run your idea by me one more time?

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BROMIDE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BROMIDE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BROMIDE ý nghĩa, định nghĩa, BROMIDE là gì: 1. a drug used to calm people who are very unhappy or worried: 2. a remark or statement that…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ABSCESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ABSCESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của abscess trong tiếng Anh ... a painful swollen area on or in the body that contains pus (= thick, yellow liquid): She had an abscess on her gum.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ABSCESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

ABSCESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

áp xe. He has a bad abscess under that tooth. (Bản dịch của abscess từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt © 2015 K Dictionaries Ltd). Các ví dụ của abscess.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CHRYSANTHEMUM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

CHRYSANTHEMUM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

cây hoa cúc. a lovely bunch of chrysanthemums. (Bản dịch của chrysanthemum từ ... Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Bengali Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PCN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PCN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PCN ý nghĩa, định nghĩa, PCN là gì: abbreviation for personal communications network: a system for connecting mobile phones: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TRIAD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TRIAD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TRIAD ý nghĩa, định nghĩa, TRIAD là gì: 1. a secret Chinese organization involved in illegal activities such as selling drugs 2. three…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

WOMEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

WOMEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

WOMEN ý nghĩa, định nghĩa, WOMEN là gì: 1. plural of woman 2. plural of woman 3. pl of woman. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DIGESTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DIGESTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DIGESTION ý nghĩa, định nghĩa, DIGESTION là gì: 1. the process by which your body digests food, or your ability to digest food: 2. the process by…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DIGESTIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DIGESTIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DIGESTIVE ý nghĩa, định nghĩa, DIGESTIVE là gì: 1. relating to the digestion of food: 2. a slightly sweet biscuit made from wholemeal flour 3…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của four-leaf clover trong tiếng Anh

Ý nghĩa của four-leaf clover trong tiếng Anh

a clover (= a small plant) with a leaf that is divided into four parts rather than the usual three, thought to bring good luck to anyone who finds it. hình ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DEODORANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

DEODORANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

DEODORANT - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CONJUGATE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CONJUGATE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CONJUGATE ý nghĩa, định nghĩa, CONJUGATE là gì: 1. If a verb conjugates, it has different forms that show different tenses, the number of people it…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ALPHA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ALPHA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ALPHA ý nghĩa, định nghĩa, ALPHA là gì: 1. the first letter of the Greek alphabet 2. Alpha software is at the first stage of development…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PEPPER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PEPPER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PEPPER ý nghĩa, định nghĩa, PEPPER là gì: 1. a grey or white powder produced by crushing dry peppercorns, used to give a spicy, hot taste to…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PEPPER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

PEPPER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

hạt tiêu. white/black pepper. This soup has too much pepper in it. ○. the ... Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Bengali Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LAG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LAG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LAG ý nghĩa, định nghĩa, LAG là gì: 1. to move or make progress so slowly that you are behind other people or things: 2. If a computer…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BEAUTY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

BEAUTY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của beauty – Từ điển tiếng Anh–Việt. beauty. noun.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BEAUTY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BEAUTY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BEAUTY ý nghĩa, định nghĩa, BEAUTY là gì: 1. the quality of being pleasing and attractive, especially to look at: 2. a person or thing that…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RUN IN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

RUN IN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của run in là gì? Xem định nghĩa của run in trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. run along · run away · run for · run for it. run in. run into · run its ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RUN SOMETHING IN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

RUN SOMETHING IN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

run-in | Từ điển Anh Mỹ​​ an argument, disagreement, or fight: She'd had a run-in with the dog before.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GINSENG | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

GINSENG | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Phát âm tiếng Anh của ginseng. ginseng. How to pronounce ginseng.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HYPERACTIVITY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

HYPERACTIVITY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

HYPERACTIVITY ý nghĩa, định nghĩa, HYPERACTIVITY là gì: 1. (of a person) the state of having more energy than is normal, becoming excited easily, and being…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HYPERACTIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HYPERACTIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

hyperactive | Từ điển Anh Mỹ​​ (esp. of children) extremely or unusually active: She wanted to keep her hyperactive son busy.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NITROUS OXIDE | Phát âm trong tiếng Anh

NITROUS OXIDE | Phát âm trong tiếng Anh

(Phát âm tiếng Anh của nitrous oxide từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao và từ Từ điển Học thuật Cambridge, both sources ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NASOPHARYNGEAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

NASOPHARYNGEAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

NASOPHARYNGEAL ý nghĩa, định nghĩa, NASOPHARYNGEAL là gì: 1. relating to the nasopharynx (= the upper part of the throat, behind the nose): 2. relating to…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SMELL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SMELL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

smell verb (CHARACTERISTIC)​​ to have a particular quality that others can notice with their noses: My hands smell of onions. That cake smells good. There's ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PALPITATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PALPITATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PALPITATION ý nghĩa, định nghĩa, PALPITATION là gì: 1. the feeling that your heart is beating too quickly or not regularly: 2. to be very shocked: 3…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của kelp trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của kelp trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

KELP ý nghĩa, định nghĩa, KELP là gì: 1. a large, brown plant that grows in the sea, used in some foods and medicines 2. a large, brown…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HAIRY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

HAIRY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

有毛髮的, (尤指頭部以外的部位)多毛的,毛茸茸的, 嚇人的… ... 有毛发的, (尤指头部以外的部位)多毛的,毛茸茸的, 吓人的… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HAIRY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HAIRY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HAIRY ý nghĩa, định nghĩa, HAIRY là gì: 1. having a lot of hair, especially on parts of the body other than the head: 2. frightening or…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

STOPPER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STOPPER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STOPPER ý nghĩa, định nghĩa, STOPPER là gì: 1. an object that fits into the top of a bottle or other container: 2. a player on a sports team…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RUN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RUN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RUN ý nghĩa, định nghĩa, RUN là gì: 1. (of people and some animals) to move along, faster than walking, by taking quick steps in which…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ISOTONIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ISOTONIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ISOTONIC ý nghĩa, định nghĩa, ISOTONIC là gì: 1. An isotonic drink contains the liquid and minerals your body needs after physical exercise. 2…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Bản dịch của complete – Từ điển tiếng Anh–Việt

Bản dịch của complete – Từ điển tiếng Anh–Việt

Phát âm của complete là gì? Xem định nghĩa của complete trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. complaint · complement · complementary · complementary colour.See more

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

COMPLETE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

COMPLETE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

complete | Từ điển Anh Mỹ · complete adjective (WHOLE) · complete adjective (VERY GREAT) · completely · complete verb [T] (FINISH) · complete verb [T] (MAKE WHOLE).See more

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SIDE EFFECT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SIDE EFFECT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SIDE EFFECT ý nghĩa, định nghĩa, SIDE EFFECT là gì: 1. an unpleasant effect of a drug, medical treatment, or vaccine (= a substance put into a person's…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

AMBER | Vietnamese translation - Cambridge Dictionary

AMBER | Vietnamese translation - Cambridge Dictionary

AMBER translate: hổ phách. Learn more in the Cambridge English-Vietnamese Dictionary.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

AMBER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AMBER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AMBER ý nghĩa, định nghĩa, AMBER là gì: 1. a hard, transparent, yellowish-brown substance that was formed in ancient times from resin (= a…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PWR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PWR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PWR ý nghĩa, định nghĩa, PWR là gì: 1. abbreviation for pressurized water reactor: a device for producing nuclear power that uses water…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TILL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TILL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TILL ý nghĩa, định nghĩa, TILL là gì: 1. up to (the time that); until: 2. the drawer in a cash register (= a machine which records sales…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Bản dịch của subunit – Từ điển tiếng Anh–Trung Quốc Phổ ...

Bản dịch của subunit – Từ điển tiếng Anh–Trung Quốc Phổ ...

SUBUNIT - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho SUBUNIT: a part of a molecule, especially a molecule of protein: Xem thêm trong Từ điển ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SUBUNIT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SUBUNIT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SUBUNIT ý nghĩa, định nghĩa, SUBUNIT là gì: 1. a part of a molecule, especially a molecule of protein 2. a part of a molecule, especially a…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GOLD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GOLD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GOLD ý nghĩa, định nghĩa, GOLD là gì: 1. a chemical element that is a valuable, shiny, yellow metal used to make coins and jewellery: 2…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GANJA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GANJA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GANJA ý nghĩa, định nghĩa, GANJA là gì: 1. → marijuana 2. → marijuana. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của manufactured trong tiếng Anh

Ý nghĩa của manufactured trong tiếng Anh

MANUFACTURED ý nghĩa, định nghĩa, MANUFACTURED là gì: 1. past simple and past participle of manufacture 2. to produce goods in large numbers, usually in…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm