Dictionary.cambridge.org

The most popular dictionary and thesaurus for learners of English. Meanings and definitions of words with pronunciations and translations.

CRAVING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CRAVING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

a strong feeling of wanting something: craving for I have a craving for chocolate.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CRAVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CRAVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CRAVE ý nghĩa, định nghĩa, CRAVE là gì: 1. to have a very strong feeling of wanting something: 2. to have a very strong feeling of wanting…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

KANGAROO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

KANGAROO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

KANGAROO ý nghĩa, định nghĩa, KANGAROO là gì: 1. a large Australian mammal with a long, stiff tail, short front legs, and long powerful back legs…. Tìm hiểu ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HEALTHY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

HEALTHY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

healthy ; causing or helping to produce good health. có lợi cho sức khoẻ. a healthy climate. ; resulting from good health. sức khoẻ tốt. a healthy appetite.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HEALTHY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEALTHY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEALTHY ý nghĩa, định nghĩa, HEALTHY là gì: 1. strong and well: 2. showing that you are strong and well: 3. good for your health: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SWOLLEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SWOLLEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SWOLLEN ý nghĩa, định nghĩa, SWOLLEN là gì: 1. past participle of swell 2. larger than usual: 3. past participle of swell. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SWELLING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SWELLING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SWELLING ý nghĩa, định nghĩa, SWELLING là gì: 1. a part of your body that has become bigger because of illness or injury: 2. a part of your body…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SUNFLOWER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SUNFLOWER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SUNFLOWER ý nghĩa, định nghĩa, SUNFLOWER là gì: 1. a plant, usually having a very tall stem and a single large, round, flat, yellow flower, with…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

OK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

OK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

OK ý nghĩa, định nghĩa, OK là gì: 1. used to show that you agree with something or agree to do something: 2. used to check that…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LUCKY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

LUCKY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của lucky là gì? Xem định nghĩa của lucky trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. luck · luckily · luckiness · luckless. lucky. lucky dip · lucrative.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LUCKY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LUCKY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LUCKY ý nghĩa, định nghĩa, LUCKY là gì: 1. having good things happen to you by chance: 2. bringing good luck: 3. having good things…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

STICK WITH SB/STH | định nghĩa trong Từ điển Người học

STICK WITH SB/STH | định nghĩa trong Từ điển Người học

to continue using someone or doing something and not change to anyone or anything else: He's a good builder - I think we should stick with him.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của stick someone with something trong tiếng Anh

Ý nghĩa của stick someone with something trong tiếng Anh

STICK SOMEONE WITH SOMETHING ý nghĩa, định nghĩa, STICK SOMEONE WITH SOMETHING là gì: 1. to force someone to have or do something that is not very good: 2.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NOSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

NOSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

nose ; the part of the face by which people and animals smell and usually breathe. mũi. She held the flower to her nose. He punched the man on the nose. ; the ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NOSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NOSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NOSE ý nghĩa, định nghĩa, NOSE là gì: 1. the part of the face that sticks out above the mouth, through which you breathe and smell: 2…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

EMULSIFIER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EMULSIFIER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EMULSIFIER ý nghĩa, định nghĩa, EMULSIFIER là gì: 1. a substance that forms or keeps an emulsion and is often added to processed foods to prevent…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của soft palate trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của soft palate trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

SOFT PALATE ý nghĩa, định nghĩa, SOFT PALATE là gì: 1. the soft piece of muscle and tissue that forms the top of the mouth at the back, ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RINSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RINSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RINSE ý nghĩa, định nghĩa, RINSE là gì: 1. to use water to clean the soap or dirt from something: 2. the process of using water to get rid…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GRAVEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GRAVEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GRAVEL ý nghĩa, định nghĩa, GRAVEL là gì: 1. small, rounded stones, often mixed with sand: 2. small, rounded stones, often mixed with sand…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PEBBLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

PEBBLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của pebble – Từ điển tiếng Anh–Việt. pebble. noun. /ˈpebl/. Add to word list Add to word list. ○. a small, usually smooth stone. đá cuội/ sỏi. small ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của basin trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của basin trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

BASIN ý nghĩa, định nghĩa, BASIN là gì: 1. an open, round container shaped like a bowl with sloping sides, used for holding food or liquid…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

KNEECAP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

KNEECAP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

KNEECAP ý nghĩa, định nghĩa, KNEECAP là gì: 1. the bone at the front of the knee joint 2. to injure someone in the knee as a punishment…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ADENINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ADENINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ADENINE ý nghĩa, định nghĩa, ADENINE là gì: 1. a substance that is found in DNA and RNA 2. a substance that is found in DNA and RNA 3. a…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

AFRAID | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AFRAID | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AFRAID ý nghĩa, định nghĩa, AFRAID là gì: 1. feeling fear, or feeling worry ... sợ hãi, lấy làm tiếc, lo lắng… Xem thêm. trong những ngôn ngữ khác. in ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BOTANIST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BOTANIST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BOTANIST ý nghĩa, định nghĩa, BOTANIST là gì: 1. a scientist who studies plants 2. a scientist who studies plants 3. a scientist who studies…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BOTANIST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

BOTANIST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Tiếng Anh–Tiếng Việt. Bản dịch của botanist – Từ điển tiếng Anh–Việt. botanist. noun. Add to word list Add to word list. ○. a person who studies botany. nhà ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CLEAR SOMETHING WITH SOMEONE - Cambridge Dictionary

CLEAR SOMETHING WITH SOMEONE - Cambridge Dictionary

CLEAR SOMETHING WITH SOMEONE ý nghĩa, định nghĩa, CLEAR SOMETHING WITH SOMEONE là gì: 1. to get permission for something from someone: 2. to get permission ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CLEAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CLEAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của clear trong tiếng Anh · clear adjective (ABLE TO BE UNDERSTOOD) · clear adjective (CERTAIN) · clear adjective (NOT MARKED OR CLOUDY) · clear adjective ( ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của heart disease trong tiếng Anh

Ý nghĩa của heart disease trong tiếng Anh

Ý nghĩa của heart disease trong tiếng Anh ... a medical condition affecting the heart: Heart disease is the leading cause of death in many Western countries.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

QUICK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

QUICK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

QUICK ý nghĩa, định nghĩa, QUICK là gì: 1. happening or done with great speed, or lasting only a short time: 2. doing something fast: 3…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

EYE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EYE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EYE ý nghĩa, định nghĩa, EYE là gì: 1. one of the two organs in your face that are used for seeing: 2. a dark spot on a potato or…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

EYE | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

EYE | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Phát âm của EYE. Cách phát âm EYE trong tiếng Anh với âm thanh - Cambridge University Press.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

EARACHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

EARACHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

sự đau tai. She's been suffering from a severe earache. (Bản dịch của earache ... Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Bengali Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

EARACHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EARACHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EARACHE ý nghĩa, định nghĩa, EARACHE là gì: 1. a pain in the inside part of your ear 2. a pain in the inside part of your ear 3. a pain inside…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của mango trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của mango trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

MANGO ý nghĩa, định nghĩa, MANGO là gì: 1. an oval tropical fruit with a ... quả xoài, cây xoài… Xem thêm. trong những ngôn ngữ khác. in Marathi. trong ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Bản dịch của care – Từ điển tiếng Anh–Việt

Bản dịch của care – Từ điển tiếng Anh–Việt

care ; close attention. sự cẩn thận. Do it with care. ; keeping; protection. sự trông nom. Your belongings will be safe in my care. ; (a cause for) worry. sự lo âu.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CARE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CARE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CARE ý nghĩa, định nghĩa, CARE là gì: 1. the process of protecting someone or something and providing what that person or thing needs…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DISSOCIATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DISSOCIATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DISSOCIATION ý nghĩa, định nghĩa, DISSOCIATION là gì: 1. the fact of being separate from and not related to something else: 2. the action of separating…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NUTCRACKER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NUTCRACKER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NUTCRACKER ý nghĩa, định nghĩa, NUTCRACKER là gì: 1. a tool for breaking the shell of a nut, so that you can remove and eat the softer part inside 2…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LIVING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

LIVING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

The aim of the project was to discover if there was anything living on Mars. ○. now alive. đang sống. Many consider him to be the greatest living artist.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LIVING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIVING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIVING ý nghĩa, định nghĩa, LIVING là gì: 1. alive now: 2. still existing: 3. the money that you earn from your job: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BLOCKAGE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

BLOCKAGE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của blockage là gì? Xem định nghĩa của blockage trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. bloc · block · block capital/letter · blockade. blockage. blocked.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BLOCKAGE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BLOCKAGE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của blockage trong tiếng Anh. something that stops something else passing through, or the act of stopping something passing through: His death was ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TUTTI | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TUTTI | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TUTTI ý nghĩa, định nghĩa, TUTTI là gì: 1. with all the instruments or voices playing or singing together: used in written music to show…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PLANTAIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PLANTAIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PLANTAIN ý nghĩa, định nghĩa, PLANTAIN là gì: 1. a tropical fruit similar to a banana with green skin: 2. a tropical tree with very large leaves…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CITRON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CITRON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CITRON ý nghĩa, định nghĩa, CITRON là gì: 1. a fruit similar to a lemon but larger, with a less sour taste and thick skin, or the small tree…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FRUIT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FRUIT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FRUIT ý nghĩa, định nghĩa, FRUIT là gì: 1. the soft part containing seeds that is produced by a plant. Many types of fruit are sweet and…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BOVINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BOVINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

an animal from the cattle group, which includes cows, buffalo, and bison: The animals in the picture are bovines and they are eating grass.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Các từ đồng nghĩa và trái nghĩa của gentle trong tiếng Anh

Các từ đồng nghĩa và trái nghĩa của gentle trong tiếng Anh

Đi đến bài viết về từ đồng nghĩa về những từ đồng nghĩa và trái nghĩa của gentle. See words related to gentle. light · low · delicate · soothing. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GENTLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GENTLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GENTLE ý nghĩa, định nghĩa, GENTLE là gì: 1. calm, kind, or soft: 2. not violent, severe, or strong: 3. not steep or sudden: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm