Dictionary.cambridge.org

The most popular dictionary and thesaurus for learners of English. Meanings and definitions of words with pronunciations and translations.

CALCIUM CARBONATE | Phát âm trong tiếng Anh

CALCIUM CARBONATE | Phát âm trong tiếng Anh

calcium carbonate ; k ; æ ; l ; s ; i · y.See more

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của n/a trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của n/a trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

N/A ý nghĩa, định nghĩa, N/A là gì: 1. written abbreviation for not applicable: used on a form when you cannot give a relevant (= that…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

UROLOGY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

UROLOGY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

UROLOGY ý nghĩa, định nghĩa, UROLOGY là gì: 1. the area of medicine concerned with the parts of the body that produce and carry urine: 2. the…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DAILY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DAILY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DAILY ý nghĩa, định nghĩa, DAILY là gì: 1. happening on or relating to every day: 2. a newspaper that is published every day of the week…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HEAD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEAD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

head verb (TOP PART) ... to be at the front or top of something: The royal carriage headed the procession. Jo's name headed the list of candidates.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HEAD-TO-HEAD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

HEAD-TO-HEAD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

HEAD-TO-HEAD ý nghĩa, định nghĩa, HEAD-TO-HEAD là gì: 1. involving a direct competition between two people or teams: 2. involving a direct competition…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CUCUMBER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

CUCUMBER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

quả dưa chuột. Finely slice the cucumber. (Bản dịch của cucumber từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt © 2015 K Dictionaries Ltd). Các ví dụ của cucumber.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CUCUMBER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CUCUMBER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CUCUMBER ý nghĩa, định nghĩa, CUCUMBER là gì: 1. a long, thin, pale green vegetable with dark green skin, usually eaten uncooked in salads 2. a…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DAG | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

DAG | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

8 Oct 2025 — (Phát âm tiếng Anh của dag từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao và từ Từ điển Học thuật Cambridge, both sources ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của Tracy – Từ điển Người học - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của Tracy – Từ điển Người học - Cambridge Dictionary

Tracy - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho Tracy: a female name: Xem thêm trong Từ điển Người học - Cambridge Dictionary.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

WOLF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

WOLF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

a type of wild animal of the dog family, usually found hunting in packs. chó sói. wolf. verb. ○. to eat greedily. ăn ngấu nghiến.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

WOLF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

WOLF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

WOLF ý nghĩa, định nghĩa, WOLF là gì: 1. a wild animal of the dog family: 2. a man who often tries to have sex with the women he meets…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CTL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CTL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CTL ý nghĩa, định nghĩa, CTL là gì: abbreviation for constructive total loss. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của it's not rocket science trong tiếng Anh

Ý nghĩa của it's not rocket science trong tiếng Anh

used to say that you do not think that something is very difficult to do or to understand: My coach always said, "Basketball is not rocket science.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của rocket science trong tiếng Anh

Ý nghĩa của rocket science trong tiếng Anh

15 Oct 2025 — ROCKET SCIENCE ý nghĩa, định nghĩa, ROCKET SCIENCE là gì: 1. the scientific study of rockets 2. the scientific study of rockets 3. the ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CARCINOGEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CARCINOGEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của carcinogen trong tiếng Anh. a substance that causes cancer: The American government classifies both asbestos and environmental tobacco smoke as ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CARE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CARE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CARE ý nghĩa, định nghĩa, CARE là gì: 1. the process of protecting someone or something and providing what that person or thing needs…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FULLY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FULLY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FULLY ý nghĩa, định nghĩa, FULLY là gì: 1. completely: 2. as much as possible: 3. in a way that shows the stated quality: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TUBULAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TUBULAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TUBULAR ý nghĩa, định nghĩa, TUBULAR là gì: 1. made in or having the shape of a tube: 2. made in or having the shape of a tube: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PIT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PIT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PIT ý nghĩa, định nghĩa, PIT là gì: 1. a large hole in the ground, or a slightly low area in any surface: 2. a coal mine or an area of…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của the pros and cons trong tiếng Anh

Ý nghĩa của the pros and cons trong tiếng Anh

the advantages and disadvantages of something, especially something that you are considering doing: We're just weighing up the pros and cons of moving to a ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PURITAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PURITAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của puritan trong tiếng Anh ... someone who believes that it is important to work hard and control yourself, and that pleasure is wrong or unnecessary:.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Các từ đồng nghĩa và trái nghĩa của gain weight trong tiếng Anh

Các từ đồng nghĩa và trái nghĩa của gain weight trong tiếng Anh

Các từ đồng nghĩa và trái nghĩa của gain weight trong tiếng Anh. gain weight. verb. Những từ và cụm từ này có liên quan tới gain weight. Nhấn vào từ hay cụm từ ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NATURE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

NATURE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

nature ; the physical world, eg trees, plants, animals, mountains, rivers etc, or the power which made them. thiên nhiên. the beauty of nature ; the qualities ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NATURE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NATURE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NATURE ý nghĩa, định nghĩa, NATURE là gì: 1. all the animals, plants, rocks, etc. in the world and all the features, forces, and processes…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

JET LAG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

JET LAG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

JET LAG ý nghĩa, định nghĩa, JET LAG là gì: 1. the feeling of tiredness and confusion that people experience after making a long journey by…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PHARMACY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

PHARMACY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

PHARMACY - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của fit something up trong tiếng Anh

Ý nghĩa của fit something up trong tiếng Anh

FIT SOMETHING UP ý nghĩa, định nghĩa, FIT SOMETHING UP là gì: 1. to put furniture in a room or building: 2. to make someone appear guilty: 3. to put ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FIZZY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

FIZZY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của fizzy là gì? Xem định nghĩa của fizzy trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. fixedly · fixture · fizz · fizzle. fizzy. fjord · fl oz · flabbergasted.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FIZZY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FIZZY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FIZZY ý nghĩa, định nghĩa, FIZZY là gì: 1. having a lot of bubbles: 2. having a lot of bubbles: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CAMELLIA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CAMELLIA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CAMELLIA ý nghĩa, định nghĩa, CAMELLIA là gì: 1. a bush with dark, shiny leaves and large white, pink, or red flowers that are similar to roses…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INTERSTITIAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INTERSTITIAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INTERSTITIAL ý nghĩa, định nghĩa, INTERSTITIAL là gì: 1. relating to spaces between cells, tissues, or organs in the body: 2. relating to ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SWIMMING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SWIMMING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SWIMMING ý nghĩa, định nghĩa, SWIMMING là gì: 1. the activity or sport of swimming: 2. the activity or sport of swimming: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HYPERTONIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HYPERTONIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HYPERTONIC ý nghĩa, định nghĩa, HYPERTONIC là gì: 1. connected with hypertonia (= a condition in which a person's muscles are very stiff): 2. having…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Bản dịch của hazel – Từ điển tiếng Anh–Việt

Bản dịch của hazel – Từ điển tiếng Anh–Việt

Phát âm của hazel là gì? Xem định nghĩa của hazel trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. hazard · hazardous · hazardousness · haze. hazel. hazelnut · haziness.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HAZEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HAZEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HAZEL ý nghĩa, định nghĩa, HAZEL là gì: 1. a small tree that produces nuts that can be eaten 2. a greenish-brown or yellowish-brown colour…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

WOMAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

WOMAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

WOMAN ý nghĩa, định nghĩa, WOMAN là gì: 1. an adult female human being: 2. an adult who lives and identifies as female though they may…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CARROT | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

CARROT | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Định nghĩa của carrot là gì? Tìm kiếm. carrier's risk · carrion.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CARROT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CARROT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CARROT ý nghĩa, định nghĩa, CARROT là gì: 1. a long, pointed root that is usually orange in colour, eaten as a vegetable: 2. something that…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CORNEA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CORNEA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CORNEA ý nghĩa, định nghĩa, CORNEA là gì: 1. the transparent outer covering of the eye 2. the transparent outer covering of the eye 3. the…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CURRY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CURRY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CURRY ý nghĩa, định nghĩa, CURRY là gì: 1. a dish, originally from South Asia, consisting of meat or vegetables cooked in a spicy sauce…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CURRY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

CURRY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

món cà ri. lamb curry. curry. verb. ○. to cook in this way. nấu cà ri. Are you ... Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Bengali Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GRAVEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GRAVEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GRAVEL ý nghĩa, định nghĩa, GRAVEL là gì: 1. small, rounded stones, often mixed with sand: 2. small, rounded stones, often mixed with sand…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PEBBLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

PEBBLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

đá cuội/ sỏi. small pebbles on the beach. Xem thêm. pebbly. (Bản dịch của ... Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Bengali Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HUSK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

HUSK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của husk là gì? Xem định nghĩa của husk trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. husbandry · hush · hush up · hushed. husk. huskily · huskiness · husky.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HUSK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HUSK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HUSK ý nghĩa, định nghĩa, HUSK là gì: 1. the dry outer covering of some seeds 2. the dry outer covering of some seeds 3. the dry, outer…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DANK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DANK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

dank | Từ điển Anh Mỹ​​ (esp. of buildings and air) wet, cold, and unpleasant: For years they lived in a dank, dark basement apartment. Phát âm của dank là gì?

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của neoplasm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của neoplasm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

NEOPLASM ý nghĩa, định nghĩa, NEOPLASM là gì: 1. any abnormal tissue growth that results in a benign (= harmless) or malignant (= likely to…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RADIAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RADIAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RADIAL ý nghĩa, định nghĩa, RADIAL là gì: 1. spreading out from a central point: 2. relating to the area around the central part of the body…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HEALTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

HEALTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Thêm bản dịch của health trong tiếng Việt · health food · health centre · health service · a clean bill of health · drink (to) someone's health · health maintenance ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm