Dictionary.cambridge.org

The most popular dictionary and thesaurus for learners of English. Meanings and definitions of words with pronunciations and translations.

HEALTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEALTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEALTH ý nghĩa, định nghĩa, HEALTH là gì: 1. the condition of the body and the degree to which it is free from illness, or the state of being…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

APPENDIX | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

APPENDIX | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

APPENDIX ý nghĩa, định nghĩa, APPENDIX là gì: 1. a small tube-shaped part that is joined to the intestines on the right side of the body and has…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BUSH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

BUSH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

cây bụi. a rose bush. ○. (in Australia, Africa etc) wild uncultivated country. vùng đất bỏ hoang. The heat and shortage of water are the greatest dangers in ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

EXTRA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EXTRA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EXTRA ý nghĩa, định nghĩa, EXTRA là gì: 1. added to what is normal: 2. too extreme and not suitable; making too much effort, or demanding…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của heatstroke trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của heatstroke trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

HEATSTROKE ý nghĩa, định nghĩa, HEATSTROKE là gì: 1. a condition that can lead to death, caused by being too long in a very hot place 2. a condition…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ELEMENTAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ELEMENTAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ELEMENTAL ý nghĩa, định nghĩa, ELEMENTAL là gì: 1. basic or most simple, but strong or important: 2. relating to or showing the strong power of…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BANANAS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BANANAS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

15 Oct 2025 — BANANAS ý nghĩa, định nghĩa, BANANAS là gì: 1. very silly: 2. to become extremely angry or excited: 3. very silly: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BANANA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BANANA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BANANA ý nghĩa, định nghĩa, BANANA là gì: 1. a long, curved fruit with a yellow skin and soft, sweet, white flesh inside: 2. a long, curved…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ISCHEMIA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ISCHEMIA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

a medical problem in which there is not enough blood flowing to a part of the body, usually because the arteries have become too narrow.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của nutraceutical trong tiếng Anh

Ý nghĩa của nutraceutical trong tiếng Anh

NUTRACEUTICAL ý nghĩa, định nghĩa, NUTRACEUTICAL là gì: 1. a food to which vitamins, minerals, or drugs have been added to make it healthier 2. a food to…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SWIM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SWIM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SWIM ý nghĩa, định nghĩa, SWIM là gì: 1. to move through water by moving the body or parts of the body: 2. If food is swimming in/with a…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MOUSTACHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MOUSTACHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MOUSTACHE ý nghĩa, định nghĩa, MOUSTACHE là gì: 1. hair that a man grows above his upper lip: 2. mainly UK spelling of mustache 3. a mustache.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BEARD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BEARD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BEARD ý nghĩa, định nghĩa, BEARD là gì: 1. hair that grows on the chin and lower part of a person's face: 2. the long hair that grows…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INSTABILITY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

INSTABILITY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của instability là gì? Xem định nghĩa của instability trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. inspector · inspiration · inspire · inspired. instability.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INSTABILITY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INSTABILITY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

instability | Từ điển Anh Mỹ​​ the condition of being likely to change, esp. unexpectedly: Teenagers often go through periods of emotional instability.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BEAUTY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

BEAUTY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của beauty – Từ điển tiếng Anh–Việt. beauty. noun.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BEAUTY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BEAUTY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BEAUTY ý nghĩa, định nghĩa, BEAUTY là gì: 1. the quality of being pleasing and attractive, especially to look at: 2. a person or thing that…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GO TO SLEEP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GO TO SLEEP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GO TO SLEEP ý nghĩa, định nghĩa, GO TO SLEEP là gì: 1. If your arm or leg has gone to sleep, you cannot feel or control it, often because you have been…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BEE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BEE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BEE ý nghĩa, định nghĩa, BEE là gì: 1. a yellow and black flying insect that makes honey and can sting you: 2. a group of people who…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ACTIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

ACTIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Các danh sách từ của tôi. Thêm active vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới. Thêm. Đi đến các danh sách từ của bạn. Close the sidebar.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ACTIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ACTIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ACTIVE ý nghĩa, định nghĩa, ACTIVE là gì: 1. busy with a particular activity: 2. involved in a particular activity: 3. An active volcano is…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LIQUORICE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIQUORICE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIQUORICE ý nghĩa, định nghĩa, LIQUORICE là gì: 1. the dried root of a Mediterranean plant, used in medicines and to give flavour to food…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PISTIL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

PISTIL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

nhụy hoa. The anemone form of camellia produces flowers with one or more rows of petals around the pistils and stamen. (Bản dịch của pistil từ Từ điển ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PISTIL | Vietnamese translation - Cambridge Dictionary

PISTIL | Vietnamese translation - Cambridge Dictionary

PISTIL translate: nhụy hoa. Learn more in the Cambridge English-Vietnamese Dictionary.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của larva trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của larva trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

LARVA ý nghĩa, định nghĩa, LARVA là gì: 1. a form of an insect or an animal such as a frog that has left its egg but has not yet developed…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của bubble bath trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của bubble bath trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

a bath that you fill with bubbles made by a special liquid soap with a pleasant smell: Relax in a lavender-scented bubble bath. I'd like to take a nice hot ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MOUTHPIECE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MOUTHPIECE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MOUTHPIECE ý nghĩa, định nghĩa, MOUTHPIECE là gì: 1. the part of a phone, musical instrument, or other device that goes near or between the lips: 2…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

UTERUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

UTERUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

the womb. dạ con, tử cung. (Bản dịch của uterus từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt © 2015 K Dictionaries Ltd). B1. Bản dịch của uterus. trong tiếng Trung Quốc ( ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

UTERUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

UTERUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

UTERUS ý nghĩa, định nghĩa, UTERUS là gì: 1. the organ in the body of a woman or other female mammal in which a baby develops before birth…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HERB | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HERB | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HERB ý nghĩa, định nghĩa, HERB là gì: 1. a type of plant whose leaves are used in cooking to give flavour to particular dishes or in…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HERBAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HERBAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HERBAL ý nghĩa, định nghĩa, HERBAL là gì: 1. relating to or made from herbs: 2. relating to or made from herbs: 3. relating to herbs, or…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FIRST AID KIT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FIRST AID KIT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FIRST AID KIT ý nghĩa, định nghĩa, FIRST AID KIT là gì: 1. a box or bag containing basic medical equipment such as bandages and antiseptic cream: 2. a box…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

JP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

JP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

short for Justice of the Peace. Thẩm phán hòa giải ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

JP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

JP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

JP ý nghĩa, định nghĩa, JP là gì: 1. abbreviation for Justice of the Peace 2. abbreviation for Justice of the Peace 3. abbreviation…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INJURY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

INJURY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của injury là gì? Xem định nghĩa của injury trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. injection · injure · injured · injurious. injury. injustice · ink.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INJURY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INJURY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INJURY ý nghĩa, định nghĩa, INJURY là gì: 1. physical harm or damage to someone's body caused by an accident or an attack: 2. physical harm…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SPEEDY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

SPEEDY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của speedy là gì? Xem định nghĩa của speedy trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. speedily · speediness · speeding · speedometer. speedy. spell · spell- ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SPEEDY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SPEEDY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SPEEDY ý nghĩa, định nghĩa, SPEEDY là gì: 1. quick: 2. quick: 3. very quick or fast: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CREPE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CREPE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CREPE ý nghĩa, định nghĩa, CREPE là gì: 1. a thin, light pancake 2. thin cloth with a surface that has wrinkles (= small, thin folds): 3…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

EYE DROP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EYE DROP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EYE DROP ý nghĩa, định nghĩa, EYE DROP là gì: 1. liquid medicine put into the eyes, for example to cure an infection or to stop the eyes from…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SCAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

SCAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

8 days ago — sẹo, vết sẹo. a scar on the arm where the dog bit him. scar. verb. past ... Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Bengali Tiếng Anh–Tiếng ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SCAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SCAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SCAR ý nghĩa, định nghĩa, SCAR là gì: 1. a mark left on part of the body after an injury, such as a cut, has healed: 2. a sign of damage…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của the NPA trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của the NPA trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

the NPA ý nghĩa, định nghĩa, the NPA là gì: abbreviation for Newspaper Publishers Association: in the UK, a trade association (= organization…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NIH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NIH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NIH ý nghĩa, định nghĩa, NIH là gì: 1. abbreviation for National Institutes of Health: one of the US health organizations 2…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SPECIAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

SPECIAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của special là gì? Xem định nghĩa của special trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. speaker · speaking · spear · spearhead. special. special needs.Read more

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SPECIAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SPECIAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SPECIAL ý nghĩa, định nghĩa, SPECIAL là gì: 1. not ordinary or usual: 2. especially great or important, or having a quality that most similar…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SOYBEAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SOYBEAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SOYBEAN ý nghĩa, định nghĩa, SOYBEAN là gì: 1. a small bean grown originally in Asia, used as a food for people and animals 2. a type of bean…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SICKNESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SICKNESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

8 days ago — SICKNESS ý nghĩa, định nghĩa, SICKNESS là gì: 1. the condition of being ill: 2. vomiting: 3. the condition of being sick: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Caplet | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Caplet | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Caplet ý nghĩa, định nghĩa, Caplet là gì: 1. a brand name for a type of pill (= a small solid piece of medicine that you swallow) that is…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm