Dictionary.cambridge.org

The most popular dictionary and thesaurus for learners of English. Meanings and definitions of words with pronunciations and translations.

PSYCHOSIS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

PSYCHOSIS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

PSYCHOSIS - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MENTAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MENTAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MENTAL ý nghĩa, định nghĩa, MENTAL là gì: 1. relating to the mind, or involving the process of thinking: 2. full of activity or excitement…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NATURE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NATURE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NATURE ý nghĩa, định nghĩa, NATURE là gì: 1. all the animals, plants, rocks, etc. in the world and all the features, forces, and processes…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của by nature, profession, trade, etc. trong tiếng Anh

Ý nghĩa của by nature, profession, trade, etc. trong tiếng Anh

BY NATURE, PROFESSION, TRADE, ETC. ý nghĩa, định nghĩa, BY NATURE, PROFESSION, TRADE, ETC. là gì: 1. used when describing someone's character, job, etc.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PALPITATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PALPITATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PALPITATION ý nghĩa, định nghĩa, PALPITATION là gì: 1. the feeling that your heart is beating too quickly or not regularly: 2. to be very shocked: 3…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

VIOLET | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

VIOLET | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

VIOLET ý nghĩa, định nghĩa, VIOLET là gì: 1. having a bluish-purple colour 2. a small plant with pleasant-smelling purple, blue, or white…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

IMMUNE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

IMMUNE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của immune là gì? Xem định nghĩa của immune trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. immortal · immortality · immortalize · immovable. immune. immunity.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của immune trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của immune trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

IMMUNE ý nghĩa, định nghĩa, IMMUNE là gì: 1. protected against a particular disease by particular substances in the blood: 2. not affected…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ORANG-UTAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

ORANG-UTAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

a type of large, man-like ape. con đười ươi. (Bản dịch của orang-utan từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt © 2015 K Dictionaries Ltd). Các ví dụ ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của cerebrovascular trong tiếng Anh

Ý nghĩa của cerebrovascular trong tiếng Anh

CEREBROVASCULAR ý nghĩa, định nghĩa, CEREBROVASCULAR là gì: 1. relating to the blood vessels, especially the arteries, that supply the brain: 2. relating to ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LIGHT CREAM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIGHT CREAM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIGHT CREAM ý nghĩa, định nghĩa, LIGHT CREAM là gì: 1. cream that is thinner and contains less fat than other types of cream: 2. cream that is thinner…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FEMME | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FEMME | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FEMME ý nghĩa, định nghĩa, FEMME là gì: 1. (of a gay woman) behaving in a traditionally female way: 2. a gay woman who behaves in a…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INFECTED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

INFECTED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

7 days ago — (of a body part or wound) containing harmful bacteria that stop it from healing. nhiễm trùng. an infected toe. ○ computing.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SEED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SEED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SEED ý nghĩa, định nghĩa, SEED là gì: 1. a small, round or oval object produced by a plant and from which, when it is planted, a new…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

COLLOID | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

COLLOID | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

COLLOID ý nghĩa, định nghĩa, COLLOID là gì: 1. a mixture in which particles of one substance are held inside another substance 2. a mixture in…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MUM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MUM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MUM ý nghĩa, định nghĩa, MUM là gì: 1. a mother: 2. to say nothing about a subject: 3. a mother: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

WALKER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

WALKER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

散步者, 步行者, (幫助小孩子學走路用的)學步車… ... 散步者, 步行者, (帮助小孩子学走路用的)学步车… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí! ... Phát âm ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

WALKER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

WALKER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

WALKER ý nghĩa, định nghĩa, WALKER là gì: 1. a person who walks, especially for exercise or enjoyment: 2. a seat on wheels that a baby can…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FISHERMAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

FISHERMAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

抓魚(或釣魚)的人, (尤指)漁民… ... 抓鱼(或钓鱼)的人, (尤指)渔民… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí! ... Phát âm của fisherman là gì?

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FISHERMAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FISHERMAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FISHERMAN ý nghĩa, định nghĩa, FISHERMAN là gì: 1. someone who catches fish, especially as a job 2. someone who catches fish, especially as a job…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

YANG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

YANG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

YANG ý nghĩa, định nghĩa, YANG là gì: 1. in Chinese philosophy, the male principle of the universe, represented as light and positive 2…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của starfruit trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của starfruit trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

STARFRUIT ý nghĩa, định nghĩa, STARFRUIT là gì: 1. a yellow tropical fruit with smooth skin and five pointed, curved parts, making a star shape…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FRAG BOMB | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FRAG BOMB | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FRAG BOMB ý nghĩa, định nghĩa, FRAG BOMB là gì: 1. a fragmentation bomb 2. a fragmentation bomb. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

VEGETABLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

VEGETABLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

VEGETABLE ý nghĩa, định nghĩa, VEGETABLE là gì: 1. a plant, root, seed, or pod that is used as food, especially in dishes that are not sweet: 2. a…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DAY-TO-DAY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DAY-TO-DAY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DAY-TO-DAY ý nghĩa, định nghĩa, DAY-TO-DAY là gì: 1. happening every day as a regular part of your job or life: 2. happening every day as a regular…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của (from) day to day trong tiếng Anh

Ý nghĩa của (from) day to day trong tiếng Anh

(FROM) DAY TO DAY ý nghĩa, định nghĩa, (FROM) DAY TO DAY là gì: 1. If something changes (from) day to day, it changes often: 2. If something changes (from) day

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MEDICINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

MEDICINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của medicine là gì? Xem định nghĩa của medicine trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. medicated · medication · medicinal · medicinally. medicine. medieval.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MEDICINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MEDICINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MEDICINE ý nghĩa, định nghĩa, MEDICINE là gì: 1. treatment for illness or injury, or the study of this: 2. a substance, especially in the form…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LIQUORICE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIQUORICE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIQUORICE ý nghĩa, định nghĩa, LIQUORICE là gì: 1. the dried root of a Mediterranean plant, used in medicines and to give flavour to food…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

OROPHARYNGEAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

OROPHARYNGEAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

Ý nghĩa của oropharyngeal trong tiếng Anh​​ relating to the oropharynx (= the middle part of the throat at the back of the mouth): In the United States, 90 ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CORDLESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

CORDLESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của cordless là gì? Xem định nghĩa của cordless trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. cord · cordial · cordiality · cordially. cordless. cordon · cordon ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CORDLESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CORDLESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CORDLESS ý nghĩa, định nghĩa, CORDLESS là gì: 1. A cordless electrical tool or piece of equipment operates without needing to be permanently…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

WOMAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

WOMAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

WOMAN ý nghĩa, định nghĩa, WOMAN là gì: 1. an adult female human being: 2. an adult who lives and identifies as female though they may…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ANAESTHETIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

ANAESTHETIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

gây mê; gây tê. The procedure has to be carried out under anaesthetic. Xem thêm. anaesthesia · anaesthetist · anaesthetize. (Bản dịch của anaesthetic từ Từ điển ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

POMELO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

POMELO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

POMELO ý nghĩa, định nghĩa, POMELO là gì: 1. a fruit similar to a grapefruit but larger and sweeter, with pale green or yellow skin and white…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HONEY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HONEY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HONEY ý nghĩa, định nghĩa, HONEY là gì: 1. a sweet, sticky, yellow substance made by bees and used as food: 2. a name that you call…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

IDENTICAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

IDENTICAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của identical là gì? Xem định nghĩa của identical trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. idealistic · idealization · idealize · ideally. identical.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

IDENTICAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

IDENTICAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

IDENTICAL ý nghĩa, định nghĩa, IDENTICAL là gì: 1. exactly the same, or very similar: 2. exactly the same, or very similar: 3. exactly the same…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

WITHDRAWAL SYMPTOMS

WITHDRAWAL SYMPTOMS

WITHDRAWAL SYMPTOMS - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho WITHDRAWAL SYMPTOMS: the unpleasant physical and mental effects that result when you stop ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của withdrawal symptoms trong tiếng Anh

Ý nghĩa của withdrawal symptoms trong tiếng Anh

the unpleasant physical and mental effects that result when you stop doing or taking something, especially a drug, that has become a habit: He was suffering ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BORNE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BORNE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BORNE ý nghĩa, định nghĩa, BORNE là gì: 1. past participle of bear 2. carried or moved by a particular thing: 3. past participle of bear. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NUCLEON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NUCLEON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NUCLEON ý nghĩa, định nghĩa, NUCLEON là gì: 1. a proton (= an extremely small piece of matter with a positive electrical charge) or a neutron…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SWEAT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SWEAT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SWEAT ý nghĩa, định nghĩa, SWEAT là gì: 1. the clear, salty liquid that you pass through your skin: 2. a loose top and trousers, worn…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PERSPIRE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

PERSPIRE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

đổ mồ hôi. He was perspiring in the heat. Xem thêm. perspiration. (Bản dịch của perspire từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt © 2015 K Dictionaries Ltd). Các ví ...Jump to

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PEDIATRICS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PEDIATRICS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PEDIATRICS ý nghĩa, định nghĩa, PEDIATRICS là gì: 1. US spelling of paediatrics 2. the science or study of medical care for children: 3. the area of…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PAEDIATRIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PAEDIATRIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PAEDIATRIC ý nghĩa, định nghĩa, PAEDIATRIC là gì: 1. relating to the medical care of children: 2. UK spelling of pediatric. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TOBACCO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TOBACCO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TOBACCO ý nghĩa, định nghĩa, TOBACCO là gì: 1. a substance smoked in cigarettes, pipes, etc. that is prepared from the dried leaves of a…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RESISTANCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

RESISTANCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

resistance ; the act of resisting. sự kháng cự. The army offered strong resistance to the enemy. (also adjective) a resistance force. ; the ability or power to be ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PRIMROSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PRIMROSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PRIMROSE ý nghĩa, định nghĩa, PRIMROSE là gì: 1. a wild plant with pale yellow flowers 2. a wild plant with pale yellow flowers 3. a wild plant…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm