Dictionary.cambridge.org

The most popular dictionary and thesaurus for learners of English. Meanings and definitions of words with pronunciations and translations.

PERFORATED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PERFORATED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

perforated | Từ điển Anh Mỹ​​ (of a surface) having a hole or holes in it: He was taken to the hospital to have emergency surgery for a perforated stomach ulcer.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PERFORATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PERFORATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PERFORATION ý nghĩa, định nghĩa, PERFORATION là gì: 1. a hole in something: 2. a hole that goes all the way through a membrane or tissue or the act of…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của a flash in the pan trong tiếng Anh

Ý nghĩa của a flash in the pan trong tiếng Anh

something that happened only once or for a short time and was not repeated: Sadly, their success was just a flash in the pan.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SOAP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SOAP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SOAP ý nghĩa, định nghĩa, SOAP là gì: 1. a substance used for washing the body or other things: 2. a soap opera 3. to put soap on…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HEMATOLOGY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEMATOLOGY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEMATOLOGY ý nghĩa, định nghĩa, HEMATOLOGY là gì: 1. US spelling of haematology UK specialized 2. the scientific study of blood and the body tissues…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HAPPY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HAPPY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HAPPY ý nghĩa, định nghĩa, HAPPY là gì: 1. feeling, showing, or causing pleasure or satisfaction: 2. (used in greetings for special…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DIZZY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

DIZZY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của dizzy ... 感覺, 眩暈的,頭暈目眩的,眼花繚亂的, 性質… ... 感觉, 眩晕的,头晕目眩的,眼花缭乱的, 性质… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DIZZY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DIZZY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DIZZY ý nghĩa, định nghĩa, DIZZY là gì: 1. feeling as if everything is turning around, and that you are not able to balance and may fall…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BRAIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

BRAIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của brain là gì? Xem định nghĩa của brain trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. brackish · brag · braid · braille. brain. brain drain · brainchild.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BRAIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BRAIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BRAIN ý nghĩa, định nghĩa, BRAIN là gì: 1. the organ inside the head that controls thought, memory, feelings, and activity: 2. used to…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HYDROGEN PEROXIDE | Phát âm trong tiếng Anh

HYDROGEN PEROXIDE | Phát âm trong tiếng Anh

(Phát âm tiếng Anh của hydrogen peroxide từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao và từ Từ điển Học thuật Cambridge, both sources ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LAUREL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LAUREL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LAUREL ý nghĩa, định nghĩa, LAUREL là gì: 1. a small evergreen tree (= one that never loses its leaves) that has shiny leaves and small…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của COPD trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của COPD trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

7 days ago — COPD ý nghĩa, định nghĩa, COPD là gì: 1. abbreviation for chronic obstructive pulmonary disease: a lung disease that makes the lungs work…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CEREBRAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

CEREBRAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

7 days ago — Phát âm của cerebral là gì? Xem định nghĩa của cerebral trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. ceramic · ceramics · cereal · cerebellum. cerebral.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CEREBRAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CEREBRAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CEREBRAL ý nghĩa, định nghĩa, CEREBRAL là gì: 1. relating to the brain or the cerebrum: 2. demanding or involving careful thinking and mental…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DEODORANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEODORANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEODORANT ý nghĩa, định nghĩa, DEODORANT là gì: 1. a substance that you put on your body to prevent or hide unpleasant smells 2. a substance that…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DEODORANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

DEODORANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

DEODORANT - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MEDICINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MEDICINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MEDICINE ý nghĩa, định nghĩa, MEDICINE là gì: 1. treatment for illness or injury, or the study of this: 2. a substance, especially in the form…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của banned trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của banned trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

BANNED ý nghĩa, định nghĩa, BANNED là gì: 1. past simple and past participle of ban 2. past simple and past participle of ban. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BAN ý nghĩa, định nghĩa, BAN là gì: 1. to forbid (= refuse to allow) something, especially officially: 2. an official order that…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SENSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SENSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SENSE ý nghĩa, định nghĩa, SENSE là gì: 1. an ability to understand, recognize, value, or react to something, especially any of the five…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PURIFICATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PURIFICATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PURIFICATION ý nghĩa, định nghĩa, PURIFICATION là gì: 1. the act of removing harmful substances from something: 2. in some religions, the act of…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BUT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BUT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BUT ý nghĩa, định nghĩa, BUT là gì: 1. used to introduce an added statement, usually something that is different from what you have…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

EMU | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EMU | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EMU | Tiếng Anh Thương Mại​​ abbreviation for European Monetary Union/ Economic and Monetary Union: the group of countries in Europe who use the same currency ( ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CANDLE | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

CANDLE | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

7 days ago — Phát âm tiếng Anh của candle. candle. How to pronounce candle.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CANDLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CANDLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CANDLE ý nghĩa, định nghĩa, CANDLE là gì: 1. a stick-shaped piece of wax with a wick (= piece of string) in the middle of it that produces…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ANAPHASE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ANAPHASE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ANAPHASE ý nghĩa, định nghĩa, ANAPHASE là gì: 1. the stage during cell division in which the two sets of chromosomes divide and move apart 2. the…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

THOU | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

THOU | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

THOU ý nghĩa, định nghĩa, THOU là gì: 1. you, used when speaking to one person 2. informal for thousand, especially when referring to an…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FLATULENCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FLATULENCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FLATULENCE ý nghĩa, định nghĩa, FLATULENCE là gì: 1. gas in the stomach and bowels: 2. gas in the stomach and bowels: 3. the uncomfortable…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HEALTHY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEALTHY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEALTHY ý nghĩa, định nghĩa, HEALTHY là gì: 1. strong and well: 2. showing that you are strong and well: 3. good for your health: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HEALTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEALTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEALTH ý nghĩa, định nghĩa, HEALTH là gì: 1. the condition of the body and the degree to which it is free from illness, or the state of being…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

AN EYE FOR AN EYE (AND A TOOTH FOR A TOOTH)

AN EYE FOR AN EYE (AND A TOOTH FOR A TOOTH)

said to show that you believe if someone does something wrong, that person should be punished by having the same thing done to them.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

POMELO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

POMELO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

POMELO ý nghĩa, định nghĩa, POMELO là gì: 1. a fruit similar to a grapefruit but larger and sweeter, with pale green or yellow skin and white…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

IND | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

IND | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

IND ý nghĩa, định nghĩa, IND là gì: 1. abbreviation for investigational new drug: a drug that has been produced using new methods or…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BE ASSOCIATED WITH STH - Cambridge Dictionary

BE ASSOCIATED WITH STH - Cambridge Dictionary

BE ASSOCIATED WITH STH - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho BE ASSOCIATED WITH STH: to be related to something or caused by something: : Xem thêm trong ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của be associated with something trong tiếng Anh

Ý nghĩa của be associated with something trong tiếng Anh

Bản dịch của be associated with something ... …是…所引起的, …和…有關聯, …和…有瓜葛… ... …是…所引起的, …和…有关联,…和…有瓜葛… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

THISTLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

THISTLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

THISTLE ý nghĩa, định nghĩa, THISTLE là gì: 1. a wild plant with sharp points on the leaves and, typically, purple flowers: 2. a wild plant…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BALSAM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BALSAM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BALSAM ý nghĩa, định nghĩa, BALSAM là gì: 1. a pleasant-smelling substance used as the base for medical or beauty treatments: 2. anything…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PROTECT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PROTECT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

to keep someone or something safe from injury, damage, or loss: He says he was protecting his home and family. A citizens' group worked to protect forest areas.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của the G5 trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của the G5 trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

7 days ago — Ý nghĩa của the G5 trong tiếng Anh ... abbreviation for the Group of Five: the five countries of Brazil, China, India, Mexico, and South Africa.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BOOB | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

BOOB | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

7 days ago — a woman's breast. ngực phụ nữ. boob. verb. ○ British, informal. to make a mistake. mắc sai lầm ngốc nghếch. I boobed when I forgot her birthday ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BREAST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

BREAST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

either of a woman's two milk-producing glands on the front of the upper body. vú. ○. the front of a body between the neck and belly. ngực.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BURP | English meaning - Cambridge Dictionary

BURP | English meaning - Cambridge Dictionary

to force air from the stomach to come out through the mouth with a noise; belch. If you burp a baby, you help it to get rid of air in its stomach by gently ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BURP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BURP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BURP ý nghĩa, định nghĩa, BURP là gì: 1. to allow air from the stomach to come out through the mouth in a noisy way 2. to gently rub a…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HECTOR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HECTOR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HECTOR ý nghĩa, định nghĩa, HECTOR là gì: 1. to talk and behave towards someone in a loud and unpleasantly forceful way, especially in order…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của volume trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của volume trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

VOLUME ý nghĩa, định nghĩa, VOLUME là gì: 1. the amount of space that is contained within an object or solid shape: 2. the number or amount…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BYE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BYE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

7 days ago — BYE ý nghĩa, định nghĩa, BYE là gì: 1. goodbye: 2. If someone is given a bye, they are allowed to miss out part of a competition and…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MIND | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MIND | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MIND ý nghĩa, định nghĩa, MIND là gì: 1. the part of a person that makes it possible for him or her to think, feel emotions, and…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

COURGETTE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

COURGETTE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của courgette là gì? Xem định nghĩa của courgette trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. coupon · courage · courageous · courageously. courgette. courier.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BID | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BID | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BID ý nghĩa, định nghĩa, BID là gì: 1. to offer a particular amount of money for something that is for sale and compete against other…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm