Vi.wiktionary.org

yo! (Từ lóng) Chào! Yo Paulie! How's it going? (Từ lóng) Này! Yo, check this out! (Từ lóng; quân sự) Đây (nói có mặt)!. Trung sĩ: Smith?Read more

clear

clear

to get clear — đi xa, tránh xa. Ngoại động từ. clear ngoại động từ /ˈklɪr/. Làm trong sạch, lọc trong; làm đăng quang, làm sáng sủa, làm sáng tỏ. to clear the ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

phòng ngừa – Wiktionary tiếng Việt

phòng ngừa – Wiktionary tiếng Việt

Động từ. sửa · phòng ngừa · Phòng không cho điều bất lợi, tai hại xảy ra. Phòng ngừa dịch bệnh. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phòng ngừa ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Hãm

Hãm

Các chữ Hán có phiên âm thành “hãm”. 餡: hãm, xiểm · 豃: hãm · 馅: hãm · 豏: hãm · 陷: hãm · 臽: hãm. Phồn thể. 餡: hãm · 陷: hãm. Chữ Nôm. (trợ giúp hiển thị ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

sung sức – Wiktionary tiếng Việt

sung sức – Wiktionary tiếng Việt

sùng sục · sừng sực. Tính từ. sung sức · Dồi dào sức khỏe. Ai cũng muốn sung sức để làm việc (Hoàng Đạo Thúy). Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

eyes

eyes

Âm thanh (Anh), Duration: 2 seconds.0:02, (tập tin). Vần: -aɪz. Danh từ. eyes. Dạng số nhiều của eye. Động từ. eyes. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của eye ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mango

mango

mango số nhiều mangoes /'mæɳgouz/, mangos /'mæɳgouz/ /ˈmæŋ.ˌɡoʊ/. Quả xoài. (Thực vật học) Cây xoài. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (01/07/2004), “mango ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

đại thần

đại thần

đại thần. (cũ ) Quan lớn trong triều. Nguyễn Trãi là một đại thần triều Lê. Tham khảo. “vn”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

care – Wiktionary tiếng Việt

care – Wiktionary tiếng Việt

care /ˈkɛr/. Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng. to be in (under) somebody's care — được ai chăm nom: to take care of one's health — giữ gìn ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bóng râm

bóng râm

Chỗ râm mát, do trời có mây hoặc do không bị nắng chiếu. Ngồi nghỉ dưới bóng râm.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

khúc mắc

khúc mắc

khúc mắc. Có điều vướng mắc khó nói ra, khó giải quyết. đang có chuyện khúc mắc. giải quyết những khúc mắc. Đồng nghĩa. uẩn khúc. Tham khảo. “vi”, trong Soha ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

living

living

Sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động. all living things — mọi sinh vật: any man living — bất cứ người nào · Giống lắm, giống như hệt. the child is the living ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hiệu triệu

hiệu triệu

hiệu triệu. Lời kêu gọi quan trọng về một việc làm cấp bách cần đông đảo quần chúng thực hiện. Hưởng ứng hiệu triệu của Chính phủ. Động từ. Kêu gọi quần chúng ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

fruit – Wiktionary tiếng Việt

fruit – Wiktionary tiếng Việt

Quả, trái cây. · Thành quả, kết quả. · (Số nhiều) Thu hoạch, lợi tức. · (Kinh thánh) Con cái. fruit of the womb — con cái ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

trống không

trống không

trống không. Hoàn toàn trống, không có gì ở trong. Nhà cửa trống không. Vườn tược trống không. Có cách ăn nói thiếu những từ xưng hô, thưa gửi.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

gentle

gentle

Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải. a gentle nature — bản chất hiền lành hoà nhã: a gentle breeze — làn gió nhẹ · (Thuộc) Dòng dõi trâm anh, ( ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

n/a – Wiktionary tiếng Việt

n/a – Wiktionary tiếng Việt

Từ viết tắt. n/a, N/A. Không thích hợp (not applicable). Không có câu trả lời (no answer). (Giáo dục) Không có bài làm (no assignment). Không có sẵn (not ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

daily

daily

daily & phó từ /ˈdeɪ.li/. Hằng ngày. one's daily bread — miếng ăn hằng ngày: most newspapers appear daily — hầu hết các báo đều xuất bản hằng ngày ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mát tay – Wiktionary tiếng Việt

mát tay – Wiktionary tiếng Việt

mát tay. Chữa bệnh giỏi. Thầy lang mát tay. Thấy êm dịu đi khi để tay vào. Thứ lụa này mát tay lắm. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mát tay ...See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

chọc

chọc

chọc. Đâm mạnh bằng một cái gậy. Chọc vào hang chuột. Đẩy mạnh để làm rụng xuống. Chọc bưởi. Trêu tức. Đừng chọc nó nữa.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

trọc

trọc

镯: chạc, trạc, trọc. Phồn thể. 濁: trọc, trạc. Chữ Nôm. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm). Cách viết từ này trong chữ Nôm. 濁: đục, rục, sộc, trạc, chọc, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hoài – Wiktionary tiếng Việt

hoài – Wiktionary tiếng Việt

hoài. Mất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một kết quả nào cả; uổng. Hoài hơi mà đấm bị bông. (ca dao).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mê ly – Wiktionary tiếng Việt

mê ly – Wiktionary tiếng Việt

me˧˧ li˧˧. Vinh · Thanh Chương · Hà Tĩnh. me˧˥ li˧˥, me˧˥˧ li˧˥˧. Xem thêm. sửa. Như mê hồn. Khúc nhạc mê ly. Dịch. sửa. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bợ

bợ

bợ. Nâng lên. Nặng quá không đỡ được. Nịnh hót. Nó khéo bợ quan trên. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bợ”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

lắt nhắt

lắt nhắt

lắt nhắt. Quá nhỏ bé, vụn vặt, không thành tấm thành món. Những ô ruộng lắt nhắt như bàn cờ. Trồng lắt nhắt nhiều thứ cây. Công việc lắt nhắt .

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

fully

fully

Phó từ. fully /ˈfʊl.li/. Đầy đủ, hoàn toàn. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fully”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

lù – Wiktionary tiếng Việt

lù – Wiktionary tiếng Việt

... Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự. lừ · lú · lu · lữ · Lự · lư · lũ · lử · Lữ. Tính từ. lù. Sáng rất yếu. Ngọn nến lù. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

lu

lu

Lái xe lu . Xe lu lăn đường. Tính từ. lu. Mờ, không tỏ, không rõ. Trăng lu. Ngọn đèn lu . Ngồi buồn đọc sách ngâm thơ,. Tưởng là chữ rõ ai ngờ chữ lu. (ca dao) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tubular

tubular

tubular /ˈtuː.bjə.lɜː/. Hình ống. tubular bridge — cầu ống. Có ống. tubular boiler — nồi hơi có ống. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tác thành – Wiktionary tiếng Việt

tác thành – Wiktionary tiếng Việt

tác thành. Làm cho nên việc. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tác thành”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

pit – Wiktionary tiếng Việt

pit – Wiktionary tiếng Việt

pit (số nhiều pits). Hồ. Hầm khai thác, nơi khai thác. Hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...). to dig a pit for someone — (nghĩa bóng) đặt bẫy ai, định đưa ai vào ...Jump to

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

lumière

lumière

lumière gc /ly.mjɛʁ/. Ánh sáng. La lumière du soleil — ánh sáng mặt trời: Habile distribution de la lumière et des ombres — (hội họa) sự khéo phân phối sáng ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hãn hữu

hãn hữu

hãn hữu. Hiếm có, ít thấy. một trường hợp hãn hữu: Hãn hữu lắm hai người mới nói chuyện với nhau. Đồng nghĩa. hi hữu. Tham khảo.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

triền – Wiktionary tiếng Việt

triền – Wiktionary tiếng Việt

鄽: triền. Từ tương tự. Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự. triện · triện · triến. Danh từ. triền. Dải đất ở hai bên bờ một con sông lớn. Triền sông. Hồng ...See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nature – Wiktionary tiếng Việt

nature – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hóa. the struggle with nature — cuộc đấu tranh với thiên nhiên · Trạng thái tự nhiên; trạng thái nguyên thuỷ. · Tính, bản chất ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

đau – Wiktionary tiếng Việt

đau – Wiktionary tiếng Việt

đau. Cảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương. Đau tay. Đau dạ dày. Đau khớp. Mắc bệnh. Đói ăn rau, đau uống thuốc. (tục ngữ).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nhiệt tâm – Wiktionary tiếng Việt

nhiệt tâm – Wiktionary tiếng Việt

nhiệt tâm. Lòng sốt sắng hăng hái. Có nhiệt tâm đối với đồng bào. Dịch. sửa. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhiệt tâm”, trong Việt–Việt ‎ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tứ tuần

tứ tuần

tứ tuần. Bốn mươi tuổi. Quá niên trạc ngoại tứ tuần (Truyện Kiều). Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tứ tuần”, trong Việt–Việt ‎ (DICT) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

interstitial – Wiktionary tiếng Việt

interstitial – Wiktionary tiếng Việt

interstitial /ˌɪn.tɜː.ˈstɪ.ʃəl/. (Thuộc) Khe, (thuộc) kẽ hở. (Giải phẫu) Kẽ. interstitial cell — tế bào kẽ. Tham khảo.Read more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

swimming

swimming

swimming /ˈswɪm.miɳ/. Bơi. Dùng để bơi. Đẫm nước, ướt đẫm. swimming eyes — mắt đẫm lệ. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “swimming”, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thành công mỹ mãn – Wiktionary tiếng Việt

thành công mỹ mãn – Wiktionary tiếng Việt

Thán từ. thành công mỹ mãn. là câu thành ngữ dùng để nói thành công hoàn toàn. Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mỹ mãn

mỹ mãn

Tốt đẹp đến mức độ cao hoặc đầy đủ, hoàn toàn phù hợp với lòng mong ước. Kết quả mỹ mãn.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hazel – Wiktionary tiếng Việt

hazel – Wiktionary tiếng Việt

hazel /ˈheɪ.zəl/. (Thực vật học) Cây phỉ. Gỗ phỉ; gậy bằng gỗ phỉ. Màu nâu đỏ, màu nâu lục nhạt (mắt... ). Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hazel ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Ỉa - Tiếng Việt

Ỉa - Tiếng Việt

𦟑: ỉa · 𠋣: ỉa, há, ỷ, ỉ · 依: ỉa, e, ỷ, y · 𥺿: ỉa. Động từ. ỉa. Bài tiết phân qua hậu môn (tục). Phạt những kẻ ỉa bậy. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) ( ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cơ cực

cơ cực

cơ cực. Đói khổ, vất vả đến cùng cực. Cuộc đời cơ cực. Nếm đủ mùi cơ cực. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cơ cực”, trong Việt–Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

xuyến

xuyến

Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “xuyến”. 竁: thục, xuyến, xuế · 釧: xuyến · 蒨: xuyến, khiếm, thiến · 涬: xuyến, hãnh · 钏: xuyến.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cổ xúy

cổ xúy

cổ 鼓 (“trống”); xúy (“thổi”), từ xuy 吹. Động từ. cổ xúy, cổ xuý. Hô hào, vận động, động viên. Tôi không cổ xúy điều đó. (Cổ ) Đánh trống thổi sáo. Đồng nghĩa.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bút phê

bút phê

Động từ viết ý kiến chỉ đạo vào văn bản để cấp dưới hoặc các đơn vị có thẩm quyền xem xét giải quyết. Bút phê vào đơn.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

husk

husk

husk /ˈhəsk/. Cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa). Lá bao (ở bắp ngô). (Nghĩa bóng) Vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì... ).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

radial

radial

radial /ˈreɪ.di.əl/. (Vật lý) , (toán học) (thuộc) tia. Xuyên tâm, toả tròn. radial symmetry — đối xứng xuyên tâm, đối xứng toả tròn.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hách dịch

hách dịch

hách dịch. Có thái độ ra oai, nạt nộ, hạch sách người khác, do cậy mình có quyền thế. giọng hách dịch. Thái độ hách dịch. Đồng nghĩa. hách · hống hách. Tham ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm