Vi.wiktionary.org

yo! (Từ lóng) Chào! Yo Paulie! How's it going? (Từ lóng) Này! Yo, check this out! (Từ lóng; quân sự) Đây (nói có mặt)!. Trung sĩ: Smith?Read more

health

health

Danh từ. health /ˈhɛɫθ/. Sức khoẻ. Sự lành mạnh. Thể chất. good health — thể chất khoẻ mạnh; sức khoẻ tốt: bad health — thể chất yếu đuối; sức khoẻ kém: to be ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

appendicitis - Tiếng Anh

appendicitis - Tiếng Anh

Bệnh viêm ruột thừa. Từ phái sinh. sửa · pseudoappendicitis · spendicitis. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “appendicitis”, trong Việt–Việt ‎ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hoàng thân – Wiktionary tiếng Việt

hoàng thân – Wiktionary tiếng Việt

hoàng thân. Người thân thuộc với nhà vua. Võng đầy cửa, ngựa chen đàng, khắp triều quan đến, khắp hoàng thân ra. (NĐM) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

phân – Wiktionary tiếng Việt

phân – Wiktionary tiếng Việt

phân. Chất thải ra của bộ máy tiêu hoá. Đi ngoài ra phân lỏng. Chất dùng để bón cây. Ruộng không phân như thân không của. (tục ngữ).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

extra – Wiktionary tiếng Việt

extra – Wiktionary tiếng Việt

extra /ˈɛk.strə/. Thêm, phụ, ngoại. Thượng hạng, đặc biệt. Phó từ. extra /ˈɛk.strə/. Thêm, phụ, ngoại. to work extra — làm việc thêm ngoài. Hơn thường lệ, đặc ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

banana

banana

banana /bə.ˈnæ.nə/. (Thực vật học) Cây chuối. Quả chuối. a hand of banana — một nải chuối: a bunch of banana — một buồng chuối. Thành ngữ. go bananas: trở nên ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thần sắc – Wiktionary tiếng Việt

thần sắc – Wiktionary tiếng Việt

thần sắc. Vẻ mặt do tinh thần hiện ra. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thần sắc”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Lơ mơ

Lơ mơ

(thông tục , cách làm việc) Không thật sự đi vào việc, nửa như làm nửa như không. Làm ăn lơ mơ. Giải quyết công việc lơ mơ. Không thể lơ mơ với anh ta được.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

swim

swim

Sự bơi lội. · Vực sâu nhiều cá (ở sông). · Tình hình chung, chiều hướng chung. to be in the swim — biết được tình hình chung: to be out of the swim — không nắm ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

beauty

beauty

Danh từ. beauty (số nhiều beauties) /ˈbjuː.ti/. Vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc. Cái đẹp, cái hay. the beauty of the story — cái hay của câu chuyện. Người đẹp, vật ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

ngu – Wiktionary tiếng Việt

ngu – Wiktionary tiếng Việt

愚: ngu · 虞: ngu, lù · 澞: ngu. Tính từ. ngu. Phẩm chất thấp của trí tuệ. Đồ ngu đần! Học ngu chả hiểu gì. Đồng nghĩa. sửa · đần · dốt · thiểu năng · óc chó ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

ja

ja

Ja idem - Tôi đi. Ghi chú sử dụng. Khi chia động từ ngôi thứ nhất, thời hiện tại trong tiếng Slovak, chữ ja thường không được viết. Ví dụ idem là động từ ísť ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bee – Wiktionary tiếng Việt

bee – Wiktionary tiếng Việt

Người bận nhiều việc. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Buổi vui chơi tập thể, buổi lao động tập thể.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

active

active

Tính từ. active /ˈæk.tɪv/. Tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi. An active member. Thành viên tích cực. An active volcano. Núi lửa còn hoạt động. An active ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mouthpiece – Wiktionary tiếng Việt

mouthpiece – Wiktionary tiếng Việt

Miệng (kèn, sáo, còi... ). · Cái ống tẩu hút thuốc. · (Nghĩa bóng) Người phát ngôn. · (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) luật sư bào chữa.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

ạ

ạ. Từ đệm tỏ ý kính trọng hoặc thân mật khi xưng hô trò chuyện (thường dùng ở cuối câu hoặc sau từ chỉ người nói chuyện với mình). Vâng ạ. Em chào thầy ạ.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

gian – Wiktionary tiếng Việt

gian – Wiktionary tiếng Việt

瞷: gian, gián, giám, nhàn, giản · 姧: gian · 姦: gian · 間: gian, gián · 葌: gian · 囏: gian · 蕮: gian, tích, ôn, uẩn · 艱: gian · 印: gian, ấn · 蕳: gian ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

đàn áp – Wiktionary tiếng Việt

đàn áp – Wiktionary tiếng Việt

Đàn: áp bức; áp: đè ép. Động từ. đàn áp. Dùng bạo lực hoặc quyền uy chèn ép hoạt động của người khác. Bọn phong kiến nhà Nguyễn lên cầm quyền đàn áp phong trào ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

chèn ép – Wiktionary tiếng Việt

chèn ép – Wiktionary tiếng Việt

Động từ Lấn át, kìm hãm không cho phát triển. Bị nhiều thế lực chèn ép. Không thể chèn ép nhau mãi được.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Phụ lục:Cách xưng hô theo Hán-Việt

Phụ lục:Cách xưng hô theo Hán-Việt

Con trai lớn tuổi nhất và là con trai của Đích thê xưng là: Đích trưởng tử. ... Chị dâu: Tợ phụ, Tẩu, hoặc tẩu tử. Em dâu: Đệ phụ, Đệ tức. Chị chồng: Đại cô ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

speedy – Wiktionary tiếng Việt

speedy – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. sửa. speedy /ˈspi.di/. Mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức. speedy answer — câu trả lời lập tức. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

creep – Wiktionary tiếng Việt

creep – Wiktionary tiếng Việt

creep nội động từ crept /ˈkrip/. Bò, trườn. Đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). to creep into the room — lẻn vào phòng: old age creeps upon ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

scar – Wiktionary tiếng Việt

scar – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · (Như) Scaur. · Sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có lá rụng). · (Nghĩa bóng) Mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ. · (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Vết nhơ. scars ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Thở

Thở

thở. Hít không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mũi, miệng (điều kiện và biểu hiện của sự sống). Thở không khí trong lành.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nhãn quan

nhãn quan

Định nghĩa. nhãn quan. Phạm vi hiểu biết. Nhãn quan rộng. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhãn quan”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nhãn quang – Wiktionary tiếng Việt

nhãn quang – Wiktionary tiếng Việt

Như nhãn lực. Dịch. sửa. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhãn quang”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

biến dạng – Wiktionary tiếng Việt

biến dạng – Wiktionary tiếng Việt

thi thể trong đám cháy đã bị biến dạng. Danh từ. sửa. biến dạng. Dạng đã biến đổi ít nhiều so với dạng gốc. hát phường vải là một biến dạng của hát nói. Hiện ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

trừng trị

trừng trị

Động từ. trừng trị. Dùng hình phạt đích đáng trị kẻ có tội lớn. Trừng trị kẻ chủ mưu. Hành động kẻ cướp bị trừng trị đích đáng. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên ...Read more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

helped – Wiktionary tiếng Việt

helped – Wiktionary tiếng Việt

Động từ. helped. Quá khứ và phân từ quá khứ của help. Chia động từ. help. Dạng không chỉ ngôi. Động từ nguyên mẫu, to help · Phân từ hiện tại · helping. Phân từ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

vẩn đục – Wiktionary tiếng Việt

vẩn đục – Wiktionary tiếng Việt

Ở trạng thái có nhiều gợn bẩn nổi lên, không trong lắng. Nước bị vẩn đục. Mây đen làm vẩn đục bầu trời. Lòng không hề vẩn đục.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

marrow – Wiktionary tiếng Việt

marrow – Wiktionary tiếng Việt

marrow /ˈmær.ˌoʊ/. (Tiếng địa phương) Bạn nối khố. Bạn trăm năm. Hình ảnh giống như hệt. Danh từ. marrow /ˈmær.ˌoʊ/. Tuỷ. to be frozen to the marrow — rét buốt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

painful – Wiktionary tiếng Việt

painful – Wiktionary tiếng Việt

painful /ˈpeɪn.fəl/. Đau đớn, đau khổ; làm đau đớn, làm đau khổ. Vất vả, khó nhọc, mất nhiều công sức. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “painful ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

dại – Wiktionary tiếng Việt

dại – Wiktionary tiếng Việt

Lớn đầu mà dại. (tục ngữ). Tê, khó cử động. Ngồi lâu, chân dại đi. Vụng về. Nét vẽ còn dại. Không được linh hoạt. Mắt dại đi. Nói cây mọc hoang. Cây dại thì lấy ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

patch – Wiktionary tiếng Việt

patch – Wiktionary tiếng Việt

Hiện ra từng mảng lốm đốm, loang lổ (trên vật gì). (Máy tính) Vá lỗi. Thành ngữ. to patch up: Vá víu, vá qua loa. (Nghĩa bóng) Dàn xếp; dàn xếp qua loa, dàn ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thất sách – Wiktionary tiếng Việt

thất sách – Wiktionary tiếng Việt

Sai lầm trong mưu tính. Một việc làm thất sách. Vì thất sách nên mới đến nông nỗi này.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Tàn

Tàn

Tính từ · (Hoa quả) Héo dần, sắp rụng. Cánh hoa tàn. · (Lửa) Yếu dần, sắp tắt. Bếp lửa tàn . Lửa tàn dần. · Ở vào giai đoạn cuối của sự tồn tại. Hội sắp tàn . Cuộc ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

shock – Wiktionary tiếng Việt

shock – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · Sự đụng chạm, sự va chạm. · Sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi. shock tactics — chiến thuật tấn công ồ ạt · (Nghĩa bóng) Sự tấn công mãnh liệt và đột ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

royal

royal

royal /ˈrɔɪ.əl/. (Thuộc) Vua. the royal family — hoàng gia: prince royal — hoàng thái tử. (Royal) (thuộc) hoàng gia (Anh); vương lập.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

am hiểu

am hiểu

sửa · ám hiệu. Động từ. sửa · am hiểu · Hiểu biết rành rõ, tường tận. Am hiểu âm nhạc.' Am hiểu vấn đề. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “am ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hoàn bị

hoàn bị

Đầy đủ, trọn vẹn về mọi mặt. Mọi việc sửa soạn chưa được hoàn bị. Tổ chức việc đón tiếp chưa được hoàn bị.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

quy phục – Wiktionary tiếng Việt

quy phục – Wiktionary tiếng Việt

kwi˧˥ fṵk˨˨, kwi˧˥˧ fṵk˨˨. Định nghĩa. quy phục. Trở về mà tuân theo, hàng phục. Đồng nghĩa. quy thuận. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ ...See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

ép phê – Wiktionary tiếng Việt

ép phê – Wiktionary tiếng Việt

ép phê. có nghĩa là cái gì đó có hiệu lực, có tác dụng, có ảnh hưởng. Đồng nghĩa. hiệu quả · hiệu lực · ảnh hưởng. Dịch. tiếng Anh: effect. Từ nguyên.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

vào sinh ra tử – Wiktionary tiếng Việt

vào sinh ra tử – Wiktionary tiếng Việt

Cụm từ. sửa. vào sinh ra tử. Xông pha nơi trận mạc nguy hiểm, luôn kề cận cái chết. Đồng nghĩa. vào sống ra chết · sinh tử. Mục từ này được viết dùng mẫu, và có ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Bụt

Bụt

Bud trong tiếng Phạn có nghĩa là hiểu biết, thấu tỏ, dha có nghĩa là người. Dịch đủ Buddha có nghĩa là người đã thấu biết tất cả.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hòa thuận – Wiktionary tiếng Việt

hòa thuận – Wiktionary tiếng Việt

hòa thuận. Êm ấm, không xích mích, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, tập thể. Gia đình hoà thuận. Sống hoà thuận. Động từ. hòa thuận. Hoà thuận.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Dày đặc

Dày đặc

Rất dày, sít vào nhau, như chồng chéo nhiều lớp lên nhau. Sương mù dày đặc. Bầu trời dày đặc mây đen.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

sung – Wiktionary tiếng Việt

sung – Wiktionary tiếng Việt

sung ngoại động từ sang, sung. Hát, ca hát. to sing a song — hát một bài hát: to sing someone to sleep — hát ru ngủ ai.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

xung huyết – Wiktionary tiếng Việt

xung huyết – Wiktionary tiếng Việt

xung huyết. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi. Tiếng Việt. sửa. Cách ... Xem sung huyết. Sửa đổi lần cuối cùng 1 năm trước bởi Renamed user ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

sung huyết

sung huyết

sung huyết. Ứ máu một cách bất thường do mạch máu bị dãn ở một vùng nào đó của cơ thể. Sung huyết não. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sung ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm