healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Vi.wiktionary.org
yo! (Từ lóng) Chào! Yo Paulie! How's it going? (Từ lóng) Này! Yo, check this out! (Từ lóng; quân sự) Đây (nói có mặt)!. Trung sĩ: Smith?Read more
stroke
(Y học) Đột quỵ. a stroke of apoplexy — đột quỵ ngập máu. Sự cố gắng. he has not done a stroke of work — nó không gắng làm một tí việc gì cả: to row a fast ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
gọng vó – Wiktionary tiếng Việt
gọng vó. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi. Tiếng Việt. sửa. Cách ... gọng vó. Loài côn trung hôi thường trượt trên mặt nước bằng hai chân sau ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
đục – Wiktionary tiếng Việt
đục. Có nhiều gợn nhỏ vẩn lên làm cho mờ, không trong suốt. Nước đục. Mặt thuỷ tinh hơi đục. Đục thuỷ tinh thể (tình trạng thuỷ tinh thể bị mất tính trong ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
tissue – Wiktionary tiếng Việt
tissue /ˈtɪ.ˌʃuː/. Vải mỏng. Mớ, tràng, dây (chuyện nói láo, chuyện vô lý... ). Giấy lụa, khăn giấy; đồng nghĩa với tissue-paper. (Sinh vật học) Mô.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
phụng
捧: bổng, bồng, phủng, phụng · 奉: bổng, phụng · 𠤈: phụng · 唪: phủng, phụng · 葑: phúng, phong, phụng · 鳳: phượng, phụng · 俸: bổng, phụng. Phồn thể. 奉: bổng ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
nature – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ · Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hóa. the struggle with nature — cuộc đấu tranh với thiên nhiên · Trạng thái tự nhiên; trạng thái nguyên thuỷ. · Tính, bản chất ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
violet
violet gđ /vjɔ.lɛ/. Màu tím. Violet foncé — màu tím sẫm: Radiations au-delà du violet — (vật lý học) bức xạ ngoài tím.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
bạch
bạch. (Kết hợp hạn chế) . Trắng toàn một màu. Trời đã sáng bạch. Trắng bạch. Chuột bạch. Hoa hồng bạch. Động từ. sửa. bạch. (Cũ) .
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
quân tử
Khổng tử đáp: “Ông trị dân cần gì phải dùng biện pháp giết người? Ông muốn thiện thì dân sẽ hóa thiện. Đức hạnh của người quân tử (người trị dân) như gió ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
sinh phần – Wiktionary tiếng Việt
sinh phần. Mộ xây sẵn của một người còn sống. Dịch. sửa. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sinh phần”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
femme
femme gc /fam/. Đàn bà, phụ nữ; nữ giới. Les femmes et les hommes — đàn bà và đàn ông: L'émancipation de la femme — sự giải phóng phụ nữ: Femme de lettres ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Phụ lục:Cách xưng hô theo Hán-Việt
Cháu xưng là: Nội tôn. Con trai của Đích thê xưng là: Đích tử. Con trai lớn tuổi nhất xưng là: Trưởng tử.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
đích tử – Wiktionary tiếng Việt
đích tử. Các con trai của Đích thê; 嫡妻, Chính thê; 正妻 hay Chính phòng; 正房. (Xem thêm Trưởng tử, Đích trưởng tử). Mục từ này được viết dùng mẫu, và có ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
helped – Wiktionary tiếng Việt
helped. Quá khứ và phân từ quá khứ của help. Chia động từ. help. Dạng không chỉ ngôi. Động từ nguyên mẫu, to help · Phân từ hiện tại · helping.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
tĩnh – Wiktionary tiếng Việt
Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “tĩnh”. 睁: tranh, tĩnh · 竫: yên, tĩnh · 酪: lộ, tĩnh, lạc, minh · 㣏: tĩnh, tịnh · 靜: tranh, tĩnh, tịnh.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
nhân vị – Wiktionary tiếng Việt
... Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự. nhân vì. Định nghĩa. nhân vị. Vì lợi ích của con người. Dịch. sửa. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
nhàu – Wiktionary tiếng Việt
nhàu. (Vật liệu giấy, vải, ...) Nhăn nhúm, không phẳng. Quần áo nhàu như bị vò. Dịch. sửa. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhàu”, ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
biên – Wiktionary tiếng Việt
楄: biên, biền · 鳊: biên · 遍: biến, biên · 蝙: biên, biển · 癟: biết, biên, biệt, miết, tất · 㻞: biên · 籩: biên · 編: biên · 翩: biên, phiên · 煸: biên · 匾 ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
walker
Danh từ · Người đi bộ. · Người dạo chơi. · (Thể dục, thể thao) Vận động viên đi bộ. · (Động vật học) Chim chạy.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
yang
yang ; Tiếng Anh · Dương (trong thuyết Âm Dương của Trung Quốc). ; Tiếng Bih · thần linh. ; Tiếng Gia Rai · thần. Yang Apui ― Thần Lửa ; Tiếng Ngũ Đồn · cừu. ; Tiếng Rơ ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
dây – Wiktionary tiếng Việt
Dây thân ái. Động từ. sửa. dây. Dính bẩn. Quần áo dây mực. Dính líu, liên lụy vào việc rắc rối. Dây vào chuyện gia đình người ta làm gì: (Gà) Lây bệnh. Gà dây.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
vegetable
vegetable /ˈvɛdʒ.tə.bəl/. (Thực vật học) (thuộc) thực vật. vegetable kingdom — giới thực vật: vegetable physiology — sinh lý thực vật. (Thuộc) Rau.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Loạng choạng
Động từ. loạng choạng. Nói dáng đi run rẩy, lảo đảo, không vững. Mới ốm dậy, đi loạng choạng. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “loạng choạng ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
medicine – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ. sửa. medicine (số nhiều medicines) /ˈmɛd.ɪ.sɪn/. y học, y khoa · thuốc, dược liệu. to take medicine — uống thuốc: Eastern medicine — đông y, thuốc bắc.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
phúc thần – Wiktionary tiếng Việt
Định nghĩa. phúc thần. Người có danh tiếng, sau khi chết được thờ làm thần (cũ). Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phúc thần”, trong Việt ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
mẩy – Wiktionary tiếng Việt
mẩy. Thân thể. Đầu chấy mẩy rận. (tục ngữ): Đau mình đau mẩy. Tính từ. mẩy. Nói hạt hay quả to và chắc. Thóc mẩy. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
mình mẩy
mïŋ˧˧ məj˧˩, mïŋ˧˧ mə̰ʔj˧˩. Xem thêm. Như mình. Đau khắp mình mẩy. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mình mẩy”, trong Việt–Việt (DICT), ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
women – Wiktionary tiếng Việt
women số nhiều women. Đàn bà, phụ nữ. a single woman — một người đàn bà không lấy chồng: a woman of the world — người đàn bà lịch duyệt.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
anesthetic – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ. anesthetic + (anesthetic) /ˌæ.nəs.ˈθɛ.tɪk/. (Y học) Gây tê, gây mê. Danh từ. anesthetic /ˌæ.nəs.ˈθɛ.tɪk/. (Y học) Thuốc tê, thuốc gây mê. Tham ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
honey – Wiktionary tiếng Việt
Mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác). · (Nghĩa bóng) Sự dịu dàng, sự ngọt ngào. · Mình yêu quý, anh yêu quý, em yêu quý, con yêu quý.Jump to
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
identical
Tính từ · (không so sánh được ) Giống hệt, y hệt. The two books are identical. Hai cuốn sách này giống hệt nhau. The child is identical to his father. Con giống ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nói nhỏ
Định nghĩa. nói nhỏ. Nói riêng với nhau. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nói nhỏ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
liễu – Wiktionary tiếng Việt
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về: liễu. Cách phát âm. sửa · IPA theo giọng. Hà Nội · Huế · Sài Gòn. liəʔəw˧˥, liəw˧˩˨, liəw˨˩˦.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
dồi dào
Sức khỏe dồi dào. Dịch. Tiếng Anh: plentiful; abundant · Tiếng Catalan: abundant · Tiếng Pháp: abondant. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dồi dào ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
sutra – Wiktionary tiếng Việt
Trang này được sửa đổi lần cuối vào ngày 6 tháng 4 năm 2024, 04:36. Trang được hiển thị bằng Parsoid. Nội dung được phát hành theo CC BY-SA 4.0, ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
khi – Wiktionary tiếng Việt
khi. Tên một con chữ (c, viết hoa X) của chữ cái Hi Lạp. (Thường dùng có kèm định ngữ) . Từ biểu thị thời điểm. Khi xưa. Khi nãy. Khi còn trẻ.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
nữ vương – Wiktionary tiếng Việt
Nữ vương. Người phụ nữ làm quốc vương. Sau khi đánh thắng quân xâm lược Đông Hán, bà Trưng Trắc đã lên làm nữ vương . Người phụ nữ cai trị một vương quốc.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
jujube – Wiktionary tiếng Việt
Quả táo ta. Cây táo ta. Viên gelatin có mùi táo, viên thuốc có mùi táo. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “jujube”, trong Việt–Việt (DICT) ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
nặc nô
nặc nô. Kẻ làm nghề đi đòi nợ thuê trong xã hội cũ. Người đàn bà đanh đá, lắm lời và có những cử chỉ thô bỉ. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nặc ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
đồng hình – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ · (Hóa học) Tương tự về cấu trúc tinh thể của các hợp chất hóa học gần giống nhau. Phản ứng thay thế đồng hình: Men lactic đồng hình · (Sinh học) Tương tự ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
boost – Wiktionary tiếng Việt
boost /ˈbuːst/. (Thông tục) Sự quảng cáo rùm beng (cho ai). Sự tăng giá. Sự nổi tiếng. (Điện học) Sự tăng thế. (Kỹ thuật ô tô) Sự tăng áp.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
ginseng
2.2 Danh từ; 2.3 Tham khảo. Tiếng Anh. sửa. Cách phát âm. IPA: /ˈdʒɪn.ˌsɛŋ/. Danh từ. ginseng (thực vật học) /ˈdʒɪn.ˌsɛŋ/. Cây nhân sâm. Củ nhân sâm. Tham khảo.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
táng đởm – Wiktionary tiếng Việt
Hà Tĩnh. taːŋ˩˩ ɗəːm˧˩, ta̰ːŋ˩˧ ɗə̰ːʔm˧˩. Định nghĩa. sửa. táng đởm. Sợ mất mật. Dịch. sửa. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “táng đởm”, trong ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
trident – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ · Đinh ba. Trident de Newton - đường ba chạc Newton · (Nông nghiệp) Nĩa ba răng. · (Ngư nghiệp) Lao ba răng.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Original
(Thuộc) Gốc, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) căn nguyên, đầu tiên. original text — văn bản gốc. · (Thuộc) Nguyên bản chính. where is the original picture? — bức ảnh ...Jump to
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
deaf
deaf /ˈdɛf/. Điếc. deaf of an ear; deaf in one ear — điếc một tai: deaf and dumb — điếc và câm: a deaf ear — tai điếc. Làm thinh, làm ngơ.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Tã
Miếng vải dùng để quấn lót đít, bụng hoặc chân cho trẻ mới sinh. Thay tã cho con.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
red – Wiktionary tiếng Việt
red ink — mực đỏ: red cheeks — má đỏ: to become red in the face — đỏ mặt: to turn red — đỏ mặt; hoá đỏ: red with anger — giận đỏ mặt. Hung hung đỏ, đỏ hoe.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
kè
... kè, kì, cời, gãi · 棋: cờ, cày, cơi, kỳ, kè, kì, ky, cời · 𥰇: kè · 蜞: cà, kỳ, kè, kì. Từ tương tự. Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự. kề · kẹ · kẽ · ke ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
spasm – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ. spasm /ˈspæ.zəm/. (Y học) Sự co thắt. Cơn (ho, giận). a spasm of cough — cơn ho rũ. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “spasm”, trong Việt ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
