Vi.wiktionary.org

yo! (Từ lóng) Chào! Yo Paulie! How's it going? (Từ lóng) Này! Yo, check this out! (Từ lóng; quân sự) Đây (nói có mặt)!. Trung sĩ: Smith?Read more

nhức nhối

nhức nhối

Định nghĩa. nhức nhối. Nhức dai dẳng. Nhức nhối khó chịu. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhức nhối”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

gù

gù. Nói lưng hơi còng. Bà cụ đã bắt đầu gù lưng. Người gù. Tht Tiếng chim bồ câu và chim cu trống kêu lúc đến gần chim mái. Sáng sớm đã nghe trên cây tiếng ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

protect

protect

Ngoại động từ · Bảo vệ, bảo hộ, che chở. · Bảo vệ (nền công nghiệp trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng nước ngoài). · (Kỹ thuật) Lắp thiết bị bảo hộ lao ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thanh cao – Wiktionary tiếng Việt

thanh cao – Wiktionary tiếng Việt

thanh cao. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi. Mục lục. 1 Tiếng ... Thanh Cao. Tính từ. thanh cao · Trong sạch và cao thượng. Tham khảo. sửa. Hồ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

trộm

trộm

Động từ. trộm. Lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc không ai để ý. Lấy trộm đồ đạc. Hái trộm quả. Làm việc gì lén lút, thầm vụng. Đọc trộm thư. Nhìn ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mon men – Wiktionary tiếng Việt

mon men – Wiktionary tiếng Việt

mon men. Nhích chậm từng quãng ngắn để lại gần. Bé mon men đến cạnh mẹ. Phó từ. mon men. dần dà. Mon men hỏi chuyện. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) ( ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

quê

quê

Cách viết từ này trong chữ Nôm. 𡋣: quê · 圭: khuê, quê, que, khoai. Từ tương tự. Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự. quế · què · Quế · quẻ · que. Danh từ.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

anhydrous – Wiktionary tiếng Việt

anhydrous – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. anhydrous /.drəs/. (Hoá học) Khan. anhydrous salt — muối khan: anhydrous state — trạng thái khan. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hói – Wiktionary tiếng Việt

hói – Wiktionary tiếng Việt

hói. Nhánh sông nhỏ hẹp được hình thành tự nhiên hoặc đào để dẫn nước. Vét hói dẫn nước. Hõm đất được ăn vào bờ sông, biển, do nước thuỷ triều xoáy mạnh tạo ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

beauty – Wiktionary tiếng Việt

beauty – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ. sửa. beauty (số nhiều beauties) /ˈbjuː.ti/. Vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc. Cái đẹp, cái hay. the beauty of the story — cái hay của câu chuyện. Người đẹp ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

no smoking

no smoking

No smoking symbol (biểu tượng cấm hút thuốc). Từ nguyên. Từ no (“không”) + smoking (“hút thuốc”). Cụm từ. sửa. no smoking. Cấm hút thuốc; không được hút thuốc.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

seminal – Wiktionary tiếng Việt

seminal – Wiktionary tiếng Việt

seminal /ˈsɛ.mə.nᵊl/. (Thuộc) Tinh dịch; (thuộc) hạt giống, (thuộc) sự sinh sản. Có thể sinh sản được. Có ảnh hưởng lớn, quan trọng đến những thế hệ sau.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

perforation

perforation

perforation. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi. Mục lục. 1 Tiếng ... perforation /ˌpɜː.fə.ˈreɪ.ʃən/. Sự khoan, sự xoi, sự khoét, sự đục lỗ, sự ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Bón

Bón

bón. Trộn vào đất những chất cần thiết cho sự sinh trưởng của cây. Bón cây. Bón ruộng. Cho trẻ ăn khi nó chưa tự cầm được thìa hoặc đũa. Bón cơm cho em bé.See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

dizzy – Wiktionary tiếng Việt

dizzy – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ · Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt. · Cao ngất (làm chóng mặt... ). · Quay tít, xoáy cuộn (làm chóng mặt).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

trinh bạch – Wiktionary tiếng Việt

trinh bạch – Wiktionary tiếng Việt

trinh bạch. Trong trắng, không một chút nhơ bẩn, xấu xa. Tấm lòng trinh bạch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trinh bạch”, trong Việt–Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

gây hấn

gây hấn

Động từ. sửa · gây hấn · Khiêu khích để chiến tranh bùng nổ. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gây hấn”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

độc chiếm – Wiktionary tiếng Việt

độc chiếm – Wiktionary tiếng Việt

độc chiếm. Chiếm lấy, giành lấy riêng một mình. Tham khảo. “vn”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cerebral

cerebral

cerebral /sə.ˈri.brəl/. (Giải phẫu) Thuộc về não hay vỏ não. Thiên về trí tuệ hơn là cảm xúc. His poetry is very cerebral — Thơ của ông ấy rất giàu chất trí ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

poli – Wiktionary tiếng Việt

poli – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ · Nhẵn bóng. Marbre poli — đá hoa nhẵn bóng · Có lễ độ, có lễ phép. Enfant poli — trẻ em có lễ phép · (Từ cũ, nghĩa cũ) Văn minh. Peuple poli — dân tộc văn ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

ban – Wiktionary tiếng Việt

ban – Wiktionary tiếng Việt

ban. Cấp cho người dưới. Hồ Chủ tịch ban phần thưởng cho bộ đội. (Nguồn từ tiếng Anh) Cấm. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ban”, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tay – Wiktionary tiếng Việt

tay – Wiktionary tiếng Việt

Bộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được coi là biểu tượng của lao động cụ thể của con người. Cánh tay. Túi xách ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

sense – Wiktionary tiếng Việt

sense – Wiktionary tiếng Việt

Ngoại động từ · Thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng. · (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục) Hiểu.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

purification

purification

purification /ˌpjʊr.ə.fə.ˈkeɪ.ʃən/. Sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế. (Tôn giáo) Lễ tẩy uế (đàn bà sau khi đẻ).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nóng nực – Wiktionary tiếng Việt

nóng nực – Wiktionary tiếng Việt

... có cách viết hoặc gốc từ tương tự. nòng nực · nồng nực. Tính từ. nóng nực. Như nóng bức. Trời mùa hè nóng nực. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nghiệt – Wiktionary tiếng Việt

nghiệt – Wiktionary tiếng Việt

nghiệt. Khắt khe. Tính anh ấy nghiệt lắm. Đồng nghĩa. sửa · nghiệt ngã, nghiệt ngõng. Từ phái sinh. sửa · ác nghiệt · cay nghiệt · khắc nghiệt · nghiệt chủng ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

đơn độc - Tiếng Việt

đơn độc - Tiếng Việt

đơn độc. Xem cô đơn. Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

xung phong

xung phong

Động từ. xung phong. (trong chiến đấu) Xông thẳng vào đánh. Xung phong vào đội hình địch. Lệnh xung phong. Tự nguyện nhận làm nhiệm vụ khó khăn. Xung phong đi ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

múp – Wiktionary tiếng Việt

múp – Wiktionary tiếng Việt

Quyên góp Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi. Giới thiệu Wiktionary · Lời phủ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hoặc

hoặc

hoặc. Từ biểu thị quan hệ tuyển chọn giữa hai điều được nói đến, có điều này thì không có điều kia, và ngược lại. Những ý kiến sai lầm hoặc thiên lệch.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tranh – Wiktionary tiếng Việt

tranh – Wiktionary tiếng Việt

tranh. Tìm cách giành lấy, làm thành của mình. Tranh mồi. Tranh công. Tranh giải vô địch. Tìm cách làm nhanh việc gì đó trước người khác, không để cho người ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

health – Wiktionary tiếng Việt

health – Wiktionary tiếng Việt

health /ˈhɛɫθ/. Sức khoẻ. Sự lành mạnh. Thể chất. good health — thể chất khoẻ mạnh; sức khoẻ tốt: bad health — thể chất yếu đuối; sức khoẻ kém: to be broken ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

xả

xả

xả. Thải hơi hoặc nước ra ngoài. Xả bớt hơi trong nồi áp suất. Xả nước để thau bể. Ống xả của môtô. Làm cho tuôn mạnh ra với khối lượng lớn. Xả đạn như mưa.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Dành

Dành

Động từ · Giữ lại để dùng về sau. Dành tiền mua xe. Dành thóc gạo phòng lúc giáp hạt. · Để riêng cho ai hoặc cho việc gì. Chỗ dành riêng. Dành nhiều thì giờ đọc ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

dysplasia – Wiktionary tiếng Việt

dysplasia – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ. dysplasia /dɪs.ˈpleɪ.ʒi.ə/. (Y học) Chứng loạn sản. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dysplasia”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: Dự ...Read more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Dễ dàng

Dễ dàng

Tỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công phu để xảy ra, để đạt kết quả. Hiểu được một cách dễ dàng. Làm dễ dàng mọi công việc.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

dễ – Wiktionary tiếng Việt

dễ – Wiktionary tiếng Việt

dễ. Nhẹ nhàng, đơn giản, không phải vất vả, khó khăn khi làm, khi giải quyết. Bài toán dễ. Bài thi quá dễ. Dễ làm khó bỏ. Có tính tình thoải mái, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

volume – Wiktionary tiếng Việt

volume – Wiktionary tiếng Việt

Quyển, tập. a work in three volumes — một tác phẩm gồm ba tập · Khối. · Dung tích, thể tích. · (Vật lý) Âm lượng. · (Số nhiều) Làn, đám, cuộn (khói, mây... ).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bye

bye

bye. Viết tắt cho goodbye (tạm biệt nhé). Từ cấu tạo này thường dụng khi người dùng rời khỏi cuộc nói chuyện, trong kênh IRC, trong phòng trò chuyện nhóm IM ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nách – Wiktionary tiếng Việt

nách – Wiktionary tiếng Việt

nách. Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực. Lên ổ gà ở nách. Lông nách. Phần áo ở nách. Khéo vá vai, tài vá nách. (tục ngữ). Cạnh, góc.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hộ – Wiktionary tiếng Việt

hộ – Wiktionary tiếng Việt

謼: hộ, hô · 㦿: hộ · 扈: hộ, hỗ · 雘: hộ, hoạch · 楛: hộ, khổ, hô · 祜: hộ, hỗ · 婟: hộ ... 謼: hộ, hô · 𧦈: hộ · 扈: hộ, hỗ · 雘: hộ, hoạch · 楛: khổ, hộ, gỗ, gõ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Phụ lục:Cách xưng hô theo Hán-Việt

Phụ lục:Cách xưng hô theo Hán-Việt

Ông sơ, bà sơ: Cao tổ phụ, cao tổ mẫu. Chít: Huyền tôn. Ông cố, bà cố: Tằng tổ phụ, tằng tổ mẫu. Chắt: Tằng tôn. Ông nội, bà nội: Nội tổ phụ, nội tổ mẫu.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

gian dâm

gian dâm

Gian: dâm loạn; dâm: tà dâm. Tính từ. gian dâm. Nói nam nữ có quan hệ (bao gồm quan hệ tình dục) bất chính. Dư luận chê cười những kẻ gian dâm. Tham khảo. Hồ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mouth – Wiktionary tiếng Việt

mouth – Wiktionary tiếng Việt

to put speech into another's mouth: Để cho ai nói cái gì. to put words into someone's mouth: Mớm lời cho ai, bảo cho ai cách ăn nói. to take the words out ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

ái – Wiktionary tiếng Việt

ái – Wiktionary tiếng Việt

ái. Yêu đương. Làm cho bể ái, khi đầy khi vơi (Truyện Kiều): Ái lực (hóa): lực hút giữa các nguyên tử khi liên kết với nhau.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mạn đàm – Wiktionary tiếng Việt

mạn đàm – Wiktionary tiếng Việt

Định nghĩa. mạn đàm. Trao đổi ý kiến một cách nhẹ nhàng và thoải mái về một vấn đề. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mạn đàm”, trong Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

n/a – Wiktionary tiếng Việt

n/a – Wiktionary tiếng Việt

Từ viết tắt. n/a, N/A. Không thích hợp (not applicable). Không có câu trả lời (no answer). (Giáo dục) Không có bài làm (no assignment). Không có sẵn (not ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bách bộ – Wiktionary tiếng Việt

bách bộ – Wiktionary tiếng Việt

bách bộ trgt. Lững thững đi từng bước. Đi bách bộ quanh bờ hồ. Dịch. sửa. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bách bộ”, trong Việt–Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

sĩ diện – Wiktionary tiếng Việt

sĩ diện – Wiktionary tiếng Việt

sĩ diện. Những cái bên ngoài làm cho người ta coi trọng mình khi ở trước mặt người khác. Giữ sĩ diện. Dịch. Tiếng Anh: face. Động từ. sĩ diện. (khẩu ngữ ) Muốn ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

vegetable

vegetable

vegetable /ˈvɛdʒ.tə.bəl/. (Thực vật học) (thuộc) thực vật. vegetable kingdom — giới thực vật: vegetable physiology — sinh lý thực vật. (Thuộc) Rau.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm