Vi.wiktionary.org

yo! (Từ lóng) Chào! Yo Paulie! How's it going? (Từ lóng) Này! Yo, check this out! (Từ lóng; quân sự) Đây (nói có mặt)!. Trung sĩ: Smith?Read more

củ – Wiktionary tiếng Việt

củ – Wiktionary tiếng Việt

Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “củ”. 痀: củ, câu · 糺: củ · 耇: củ, cấu, cẩu, cú · 椇: củ · 纠: củ, kiểu · 矩: củ, cự · 耈: củ, cẩu ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mentally retarded – Wiktionary tiếng Việt

mentally retarded – Wiktionary tiếng Việt

Đồng nghĩa · intellectually disabled · developmentally disabled · mentally challenged · special · developmentally delayed · retarded (xúc phạm).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

lady

lady

lady /ˈleɪ.di/. Vợ, phu nhân. Lady Bertrand Russell — phu nhân Béc-tơ-răng Rút-xen. Nữ, đàn bà. ladys watch — đồng hồ nữ: lady doctor — nữ bác sĩ: ladies ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bàn ra – Wiktionary tiếng Việt

bàn ra – Wiktionary tiếng Việt

bàn ra. Bàn với ý không tán thành. thấy khó, có nhiều ý kiến bàn ra. "Ô hay, bàn vào chả bàn lại cứ bàn ra!" (ĐVũ; 1). Tham khảo. “vi”, trong Soha Tra Từ (bằng ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bình thân – Wiktionary tiếng Việt

bình thân – Wiktionary tiếng Việt

Động từ (Đang quỳ lạy) đứng dậy và thẳng người lên (thường dùng làm tiếng xướng trong tế lễ thời trước). Người chủ tế nghe xướng “Bình thân” liền đứng thẳng lê ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nhẵn nhụi – Wiktionary tiếng Việt

nhẵn nhụi – Wiktionary tiếng Việt

nhẵn nhụi. Trơn tru, đẹp đẽ. Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao (Truyện Kiều). Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhẵn nhụi”, trong Việt–Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nhẵn

nhẵn

nhẵn. Trơn, không gợn, không ráp. Bào cho thật nhẵn. Không còn gì. Hết nhẵn cả tiền. Quen lắm. Nhẵn mặt. Đi nhẵn đường.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

volume – Wiktionary tiếng Việt

volume – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · Quyển, tập. a work in three volumes — một tác phẩm gồm ba tập · Khối. · Dung tích, thể tích. · (Vật lý) Âm lượng. · (Số nhiều) Làn, đám, cuộn (khói, mây... ) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mun – Wiktionary tiếng Việt

mun – Wiktionary tiếng Việt

mun cái l. Tro. Lùi khoai trong mun nóng. Loài cây cùng họ với cây thị, gỗ màu đen, là một thứ gỗ rất quí. Tính từ. mun. Có màu đen như gỗ mun. Mèo mun.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

gia giảm

gia giảm

Động từ. gia giảm. Thêm vào, bớt ra, cho đúng mức. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gia giảm”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cranial

cranial

Tính từ. cranial (không so sánh được). (Giải phẫu) (thuộc) sọ. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (01/07/2004), “cranial”, trong Anh–Việt ‎ (DICT), Leipzig ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

đen nhánh

đen nhánh

Tính từ. đen nhánh. Đen và bóng đến mức có thể phản chiếu ánh sáng được. Đồng nghĩa. đen lánh. Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hàm ơn – Wiktionary tiếng Việt

hàm ơn – Wiktionary tiếng Việt

Động từ. hàm ơn. Chịu mang ơn. Chúng tôi hàm ơn anh. Khi tôi ra đời là những năm cuối cùng của triều Mãn Thanh, lúc bấy giờ Khổng Phu Tử đã có một cái hàm ơn ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

dị vật – Wiktionary tiếng Việt

dị vật – Wiktionary tiếng Việt

dị vật. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi. Mục lục. 1 Tiếng Việt ... Tiếng Việt. sửa. Cách phát âm. sửa · IPA theo giọng. Hà Nội · Huế · Sài Gòn.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

trấn an – Wiktionary tiếng Việt

trấn an – Wiktionary tiếng Việt

tʂəŋ˧˥ aːŋ˧˧. Vinh · Thanh Chương · Hà Tĩnh. tʂən˩˩ aːn˧˥, tʂə̰n˩˧ aːn˧˥˧. Động từ. sửa · trấn an. Làm cho yên lòng, hết hoang mang lo sợ. Trấn an tinh thần.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

dandy – Wiktionary tiếng Việt

dandy – Wiktionary tiếng Việt

dandy /ˈdæn.di/. (Anh-ân) Cái cáng. Danh từ. dandy /ˈdæn.di/. (Như) Dengue. Người thích ăn diện; người ăn mặc bảnh bao diêm dúa, người ăn mặc đúng mốt, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

leaf – Wiktionary tiếng Việt

leaf – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ. leaf số nhiều leaves /li:vz/ /ˈlif/. Lá cây; lá (vàng, bạc... ). to be in leaf; to come into leaf — ra lá, mọc lá.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

aide

aide

Sự giúp đỡ. Apporter/offrir son aide à qqn — giúp đỡ ai: Demander/recevoir de l'aide — cầu xin/nhận được sự giúp đỡ · Sự cứu giúp, sự cứu trợ, sự viện trợ. Venir ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tiền định – Wiktionary tiếng Việt

tiền định – Wiktionary tiếng Việt

tiền định. Đã được tạo hoá định sẵn từ trước, theo quan niệm duy tâm. Số phận tiền định. Dịch. sửa. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tiền ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

natural – Wiktionary tiếng Việt

natural – Wiktionary tiếng Việt

natural /ˈnætʃ.ər.əl/. (Thuộc) Tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên. natural law — quy luật tự nhiên: natural selection — sự chọn lọc tự nhiên.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

chang chang

chang chang

Nói trời nắng gắt. Mây kéo xuống bể thì nắng chang chang. (ca dao). Dịch ... Trang được hiển thị bằng Parsoid. Nội dung được phát hành theo CC BY-SA 4.0 ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thịnh tình

thịnh tình

(Cũ; kc.) . Tình cảm tốt đẹp dành riêng trong đối xử, tiếp đón (thường là với khách lạ). Cảm tạ tấm thịnh tình của chủ nhà.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thất thần – Wiktionary tiếng Việt

thất thần – Wiktionary tiếng Việt

thất thần. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi. Mục lục. 1 Tiếng ... thất thân. Động từ. thất thần. Mất vẻ mặt thường. Sợ thất thần. Dịch. sửa ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

grow – Wiktionary tiếng Việt

grow – Wiktionary tiếng Việt

grow nội động từ grew; grown /ˈɡroʊ/. Mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở. rice plants grow well — lúa mọc tốt: to be grown over with grass ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

sót – Wiktionary tiếng Việt

sót – Wiktionary tiếng Việt

sót. Còn lại hoặc thiếu một số, một phần nào đó, do sơ ý hoặc quên. Chẳng để sót một ai trong danh sách. Còn sót lại mấy đồng trong túi. Viết sót mấy chữ.Read more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

jasmine - Tiếng Anh

jasmine - Tiếng Anh

Mục lục. 1 Tiếng Anh. 1.1 Cách phát âm; 1.2 Danh từ; 1.3 Tham khảo. Tiếng Anh. sửa. Cách phát âm. IPA: /ˈdʒæz.mən/. Danh từ. jasmine /ˈdʒæz.mən/. Cây hoa nhài ( ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mống

mống

mống. Cầu vồng cụt. Mống vàng thời nắng, mống trắng thời mưa. (tục ngữ). Mầm non. Mọc mầm, mọc mống. Đứa, đơn vị người (thtục).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm