Prepedu.com

Học online, luyện thi, luyện đề, thi thử tại nhà. Khóa học có cam kết đầu ra chắc chắn. Học tiếng Anh, tiếng Trung toàn diện cho mọi đối tượng. App, web Prep ứng dụng công nghệ phòng ảo, luyện nói, viết với AI chấm chữa tiên tiến.

Chữ Tĩnh tiếng Hán (静): Ý nghĩa, cách viết, từ vựng

Chữ Tĩnh tiếng Hán (静): Ý nghĩa, cách viết, từ vựng

I. Chữ Tĩnh tiếng Hán là gì? ... Chữ Tĩnh tiếng Hán là 静, phiên âm jìng, mang ý nghĩa là yên tĩnh, tĩnh lặng, không có tiếng động hoặc họ Tịnh. Đây cũng là một ...

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Tìm hiểu về chữ Diệp trong tiếng Hán (叶) chi tiết

Tìm hiểu về chữ Diệp trong tiếng Hán (叶) chi tiết

Chữ Diệp trong tiếng Trung là 叶, phiên âm /yè/, mang ý nghĩa là “lá cây, lá, tờ giấy, trang, thời kỳ, thời”. Đây là Hán tự có độ thông dụng cao trong tiếng ...Jump to

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

100+ từ vựng chủ đề trái cây tiếng Trung thông dụng

100+ từ vựng chủ đề trái cây tiếng Trung thông dụng

Quả sung. 19, 荔枝, lìzhī, Quả vải. 20, 柚子, yòuzi, Quả bưởi. 6. Các loại quả không hạt. Ngoài các loại quả có hạt, bạn có thể học thêm từ vựng tiếng Trung về ...

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Cấu trúc Hope: Ý nghĩa, cách dùng và bài tập

Cấu trúc Hope: Ý nghĩa, cách dùng và bài tập

I hope to see you soon. (Tôi hy vọng sẽ sớm gặp bạn.) · My company hopes that the situation will improve. (Công ty tôi hy vọng rằng tình hình sẽ cải thiện.).

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Bộ Hộ trong tiếng Trung (戶): Ý nghĩa, cách viết và từ vựng

Bộ Hộ trong tiếng Trung (戶): Ý nghĩa, cách viết và từ vựng

Bộ Hộ trong tiếng Trung là 戶, phiên âm /hù/, mang ý nghĩa “cửa một cánh”. Đây là bộ thứ 63, là một trong 34 bộ chứa 4 nét trong danh sách 214 bộ thủ. Hiện tại, ...

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Cấu trúc Mind là gì? Kiến thức tiếng Anh về cấu trúc Mind

Cấu trúc Mind là gì? Kiến thức tiếng Anh về cấu trúc Mind

Cấu trúc Mind trong tiếng Anh được dùng như một danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ, cấu trúc Mind mang nghĩa là tâm trí, trí tuệ, khả năng suy nghĩ/nhận ...

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Due to là gì? Kiến thức chung về cấu trúc Due to trong tiếng Anh

Due to là gì? Kiến thức chung về cấu trúc Due to trong tiếng Anh

Cấu trúc Due to được dùng khi muốn diễn tả về nguyên nhân, lý do trong tiếng Anh. Hãy cùng PREP tìm hiểu chi tiết cho bạn kiến thức về cấu trúc Due to nhé!

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Bộ Nhục trong tiếng Trung (肉): Ý nghĩa, cách viết và từ vựng

Bộ Nhục trong tiếng Trung (肉): Ý nghĩa, cách viết và từ vựng

Bộ Nhục và bộ Nguyệt khác nhau như thế nào? Bộ ... Cách để nhận biết bộ Nhục 肉 và bộ Nguyệt 月: Bộ Nhục 肉. Bộ Nguyệt 月. Khi ...

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Từ vựng về cách xưng hô trong tiếng Trung quan trọng

Từ vựng về cách xưng hô trong tiếng Trung quan trọng

Dùng để xưng hô giữa những người trẻ tuổi với nhau, gọi bạn hoặc những người nhỏ tuổi hơn mình. 小王 /Xiǎo Wáng/: Tiểu Vương.

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Các họ trong tiếng Trung | 600+ họ và tên phổ biến nhất

Các họ trong tiếng Trung | 600+ họ và tên phổ biến nhất

Các họ trong tiếng Trung bắt đầu bằng chữ Đ. 101, 戴, Dài, Đái, Đới. 102, 谈, Tán, Đàm. 103, 谭, Tán, Đàm. 104, 澹台, Tán Tái, Đam Đài. 105, 党, Dǎng, Đảng. 106 ...

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Phân biệt Go to bed và Go to sleep trong tiếng Anh 2023

Phân biệt Go to bed và Go to sleep trong tiếng Anh 2023

Go to sleep - hành động ngủ thiếp đi, được hiểu cụ thể là hành động ngủ quên, không có chủ đích từ trước. Tham khảo thêm bài viết: Trip và Journey là gì? Cách ...

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Depend on là gì? Cấu trúc Depend on trong tiếng Anh chi tiết

Depend on là gì? Cấu trúc Depend on trong tiếng Anh chi tiết

Depend on có nghĩa là tùy thuộc, dựa vào ai hoặc dựa vào điều gì đó. “Depend” thường được đi kèm với giới từ “on” và “upon” trong tiếng Anh. Bạn có thể bỏ túi ...

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Chinh phục cấu trúc Even từ AZ & Bài tập thực hành

Chinh phục cấu trúc Even từ AZ & Bài tập thực hành

Even là gì? Theo từ điển Cambridge, Even đóng vai trò là trạng từ, mang ý nghĩa “thậm chí” để chỉ điều gì đó xảy ra một cách bất ngờ, không dự tính trước được.

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

50+ từ vựng chuyên ngành Spa tiếng Trung thông dụng

50+ từ vựng chuyên ngành Spa tiếng Trung thông dụng

Spa tiếng Trung là gì? II. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Spa. 1. Dụng cụ ... sāngnáyù/ zhēngqì yù. Tắm hơi, xông hơi. 29. 泥浴. níyù. Tắm bùn. 30. 減肥.

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Mùi vị trong tiếng Anh: Từ vựng và mẫu câu thông dụng!

Mùi vị trong tiếng Anh: Từ vựng và mẫu câu thông dụng!

Acrid, chát, Bananas are not ripe, so they have acrid taste. (Quả chuối chưa chín nên có vị chát.) ; Sour, chua; ôi; thiu, The taste of the lemon is very sour. ( ...

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm