Tiengtrungthuonghai.vn

Trung tâm tiếng Trung uy tín và chất lượng tại Mỹ Đình, Hà Nội. Chúng tôi tự hào đã giúp hàng nghìn học viên giao tiếp tiếng Trung thành thạo và thi đỗ HSK điểm cao

Tải Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới (PDF kèm ...

Tải Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới (PDF kèm ...

Giáo trình Hán Ngữ là bộ sách được xuất bản bởi Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh. Đây là giáo trình chuẩn được sử dụng rộng rãi tại các trường Đại học và Trung tâm ...

Tên miền: tiengtrungthuonghai.vn Đọc thêm

Tài liệu luyện thi HSK 4 Archives

Tài liệu luyện thi HSK 4 Archives

Tải trọn bộ 1200 từ vựng ôn thi HSK4. HSK4 là chứng chỉ Hán ngữ sơ- trung cấp theo hệ thống HSK mới, dành cho các bạn có vốn từ vựng chuẩn yêu cầu ở mức […] ...

Tên miền: tiengtrungthuonghai.vn Đọc thêm

Tải Giáo trình Hán ngữ Boya toàn tập (PDF kèm Audio)

Tải Giáo trình Hán ngữ Boya toàn tập (PDF kèm Audio)

Giáo trình Hán ngữ Boya rất nổi tiếng do các tác giả người Trung Quốc là Lý Hiểu Kỳ, Từ Lập và Tiền Húc Tinh biên soạn. Cả bộ có 8 quyển sách, được chia làm 4 ...

Tên miền: tiengtrungthuonghai.vn Đọc thêm

Tài liệu tiếng Trung cho người mới học từ đầu

Tài liệu tiếng Trung cho người mới học từ đầu

Hôm nay Tiếng Trung Thượng Hải sẽ giới thiệu đến bạn các bài học dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung thông qua 36 bài học thực tế, giúp bạn tự học tiếng ...

Tên miền: tiengtrungthuonghai.vn Đọc thêm

Tải sách Giáo trình chuẩn HSK 1 - HSK 标准教程 1

Tải sách Giáo trình chuẩn HSK 1 - HSK 标准教程 1

HSK 标准教程 1- Giáo trình chuẩn HSK 1 do Trụ sở của Học viện Khổng Tử/ HANBAN ủy quyền và cùng phát triển bởi Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh.

Tên miền: tiengtrungthuonghai.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về các loại trái cây

Từ vựng tiếng Trung về các loại trái cây

Quả ổi. 菠萝. Bōluó, Dứa. 桂圆. Guìyuán, Quả nhãn. 人心果. Rénxīn guǒ, Quả hồng ... Trên đây là các từ vựng tiếng Trung về hoa quả. Hi vọng bài viết này không ...

Tên miền: tiengtrungthuonghai.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về các loại bệnh

Từ vựng tiếng Trung về các loại bệnh

1. Từ vựng về các loại bệnh ; 牙疼, yá téng, Đau răng ; 胃痛, wèitòng, Đau dạ dày ; 腰痛, yāotòng, Đau lưng ; 嗓子疼, sǎngzi téng, Viêm họng ; 心脏病, xīn zàng bìng ...

Tên miền: tiengtrungthuonghai.vn Đọc thêm

Họ người Việt Nam trong tiếng Trung Quốc

Họ người Việt Nam trong tiếng Trung Quốc

2. MỘT SỐ HỌ THƯỜNG GẶP CỦA NGƯỜI VIỆT NAM ; Cao, 高, Gāo ; Đàm, 谭, Tán ; Đặng, 邓, Dèng ; Nguyễn, 阮, Ruǎn.

Tên miền: tiengtrungthuonghai.vn Đọc thêm