Trungtamtiengtrung.edu.vn

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc

... là tôi muốn phát? Vì số 5 trong tiếng Trung đọc là phát ). 520,521. 我爱你. wǒ ... 825. 别爱我. Bié ài wǒ. Đừng yêu anh. 987. 对不起. Duìbùqǐ. Xin lỗi. 886. 拜拜 ...

Tên miền: trungtamtiengtrung.edu.vn Đọc thêm

Chaiyo là gì Những mẫu câu cổ vũ trong tiếng Trung

Chaiyo là gì Những mẫu câu cổ vũ trong tiếng Trung

Chaiyo là cụm từ khá phổ biến trong giới trẻ hiện nay, có nghĩa tiếng Việt là cố lên. Chaiyo là một cách độc đáo để cổ vũ, khích lệ một người khác. Chaiyo được ...

Tên miền: trungtamtiengtrung.edu.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề rau, củ, quả có phiên âm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề rau, củ, quả có phiên âm

Từ vựng tiếng Trung về Các loại Rau, củ ; 93. 落 葵. luò kuí. rau mồng tơi ; 94. 香 菜. xiāng cài. rau mùi.

Tên miền: trungtamtiengtrung.edu.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về các loại trái cây

Từ vựng tiếng Trung về các loại trái cây

Tên gọi các loại quả, trái cây bằng tiếng Trung. Quả anh đào / Trái Cherry : 樱桃 /yīngtáo/. Quả bàng / Trái bàng : 欖仁樹的果實 /lǎn rén shù de guǒshí/. Quả ...

Tên miền: trungtamtiengtrung.edu.vn Đọc thêm