Vi.wikipedia.org

Phạm Trần Thanh Duy (sinh ngày 30 tháng 11 năm 1986), thường được biết đến với nghệ danh Thanh Duy hay Delilah, là một nam ca sĩ kiêm diễn viên người Việt ...

Ethambutol – Wikipedia tiếng Việt

Ethambutol – Wikipedia tiếng Việt

Ethambutol (EMB, E) là một loại thuốc chủ yếu được sử dụng để điều trị bệnh lao. Chúng thường được kết hợp với các loại thuốc lao khác, chẳng hạn như ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Diêm (họ) – Wikipedia tiếng Việt

Diêm (họ) – Wikipedia tiếng Việt

Diêm là một họ của người Trung Quốc (chữ Hán: 阎, Bính âm: Yan). Trong danh sách Bách gia tính họ này đứng thứ 247, về mức độ phổ biến họ Diêm xếp thứ 75 ở ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Huyết học – Wikipedia tiếng Việt

Huyết học – Wikipedia tiếng Việt

Huyết học là phân ngành y học quan tâm đến việc nghiên cứu, chẩn đoán, điều trị và phòng các bệnh liên qua đến máu. Huyết học cũng bao gồm nghiên cứu về ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Mồng tơi – Wikipedia tiếng Việt

Mồng tơi – Wikipedia tiếng Việt

Thành phần hóa học. Trong rau mồng tơi có vitamin A3, vitamin B3, chất saponin, chất nhầy và chất sắt.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Điếu La Thành ca giả

Điếu La Thành ca giả

Điếu La Thành ca giả (吊羅城歌者; Viếng ca nữ đất La Thành) là một bài thơ chữ Hán của Nguyễn Du (1766-1820), một nhà thơ lớn của dân tộc Việt Nam.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Sơn cánh kiến

Sơn cánh kiến

Sơn cánh kiến hay nhựa cánh kiến là một hóa chất do bọ cánh kiến đỏ Kerria lacca thuộc họ Kerriidae tiết ra. Bọ này sống trên thân một số cây gỗ trong rừng ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Sơn Dương (huyện)

Sơn Dương (huyện)

Sơn Dương là một huyện miền núi cũ thuộc tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam. Sơn Dương. Huyện. Biểu trưng. Cây đa Tân Trào. Hành chính. Quốc gia, Việt Nam.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Sơn dương Đông Dương

Sơn dương Đông Dương

Sơn dương Đông Dương là một phân loài của Sơn dương lục địa thuộc Chi Tì linh, chúng phân bố đặc hữu ở vùng Đông Nam Á chủ yếu là bán đảo Đông Dương, ở các quốc ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Báng – Wikipedia tiếng Việt

Báng – Wikipedia tiếng Việt

Ở Việt Nam, cây báng mọc nhiều ở chân núi ẩm (Cao Bằng, Lạng Sơn), chân núi đá vôi, trong rừng thứ sinh. Báng. Minh họa trong Flora de Filipinas của ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Newton (đơn vị)

Newton (đơn vị)

Các tiền tố kết hợp với đơn vị newton ; G · GN, 1 × 109 N · Giganewtơn ; M · MN, 1 × 106 N · Mêganewtơn.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Mangan – Wikipedia tiếng Việt

Mangan – Wikipedia tiếng Việt

Mangan tự nhiên là bao gồm 1 đồng vị bền 55Mn. 18 đồng vị phóng xạ đã được ... Tỉ số đồng vị Mn–Cr cùng với bằng chứng từ 26Al và 107Pd về lịch sử ban ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Tuyến cận giáp – Wikipedia tiếng Việt

Tuyến cận giáp – Wikipedia tiếng Việt

- Chức năng: tế bào chính bài tiết ra parahormon, còn chức năng của tế bào ưa oxy đến nay còn chưa biết rõ. II. Hormon của tuyến cận giáp (Parahormon - PTH):. 1 ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Thở hổn hển bất thường

Thở hổn hển bất thường

Thở hổn hển bất thường, thở thoi thóp (tiếng Anh: Agonal respiration) là một dạng hô hấp bất thường của phản xạ thân não, với dấu hiệu lâm sàng bao gồm: thở ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Thiếu vitamin B1

Thiếu vitamin B1

Thiếu thiamine / thiếu vitamin B1 là một tình trạng y tế có nồng độ thiamine (vitamin B1) thấp. Một hình thức nghiêm trọng và mãn tính được gọi là beriberi.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Ayurveda – Wikipedia tiếng Việt

Ayurveda – Wikipedia tiếng Việt

Ayurveda (tiếng Phạn: आयुर्वेद Ayurveda, "tri thức cuộc sống") là một hệ thống y học Hindu truyền thống có nguồn gốc từ tiểu lục địa Ấn Độ. Cách thực hành như ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Fentanyl – Wikipedia tiếng Việt

Fentanyl – Wikipedia tiếng Việt

Fentanyl (cũng được viết là fentanil) là loại opioid được sử dụng như thuốc giảm đau và cùng với các thuốc gây mê khác. Fentanyl cũng được tổng hợp bất hợp phá ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Tía tô giới

Tía tô giới

Tía tô giới, tía tô dại hay é lớn tròng (danh pháp hai phần: Hyptis suaveolens, đồng nghĩa: Ballota suaveolens L.; Bysteropogon suaveolens (L.) Blume; ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Nivea – Wikipedia tiếng Việt

Nivea – Wikipedia tiếng Việt

Nivea (phát âm [niˈveːaː]) là một nhãn hiệu mỹ phẩm dưỡng thể chuyên về sản phẩm dưỡng da và toàn thân. Thuộc sở hữu của hệ thống công ty Beiersdorf Global ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Dâm bụt – Wikipedia tiếng Việt

Dâm bụt – Wikipedia tiếng Việt

Nó thường được trồng làm cây cảnh tại các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới. Hoa lớn, màu đỏ sậm nhưng ít có hương. Phần hoa gần cuống có dịch nước vị ngọt đậm.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Bệnh động mạch ngoại biên

Bệnh động mạch ngoại biên

Bệnh động mạch ngoại biên (peripheral artery disease - PAD) là sự thu hẹp bất thường của các động mạch khác với những động mạch cung cấp cho tim hoặc não.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Mật nhân – Wikipedia tiếng Việt

Mật nhân – Wikipedia tiếng Việt

Là loại cây bụi thân mảnh, sinh trưởng ở tầng rừng thấp, trên đất sỏi, ưa chua và dẫn lưu nước tốt. Cây có kích thước trung bình, có thể cao đến 10m, thường ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Rối loạn tiền đình

Rối loạn tiền đình

Rối loạn tiền đình (tiếng Anh là Vestibular disorder) là chứng bệnh đang ngày càng phổ biến và tỉ lệ người mắc ngày càng có xu hướng gia tăng.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Gây hấn – Wikipedia tiếng Việt

Gây hấn – Wikipedia tiếng Việt

Trong tâm lý học, khoa học hành vi và khoa học xã hội, gây hấn là hành vi giữa những cá thể trong cùng một loài với mục đích sỉ nhục, gây đau đớn và tổn hại.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Hydro peroxide – Wikipedia tiếng Việt

Hydro peroxide – Wikipedia tiếng Việt

Hydro peroxide, hoặc hydrogen peroxide (thường gọi là nước oxy già có công thức hóa học là H2O2), là một chất oxy hóa dạng lỏng trong suốt, đặc tính nhớt, có c ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Cefprozil – Wikipedia tiếng Việt

Cefprozil – Wikipedia tiếng Việt

Cefprozil là một loại kháng sinh cephalosporin thế hệ thứ hai. Nó có thể được sử dụng để điều trị nhiễm trùng tai, nhiễm trùng da và nhiễm trùng vi khuẩn ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Hoàng Phi Hồng – Wikipedia tiếng Việt

Hoàng Phi Hồng – Wikipedia tiếng Việt

Hoàng Phi Hồng (19 tháng 8 năm 1847 – 17 tháng 4 năm 1925) là một võ sư, nhà cách mạng người Trung Quốc, và là nhân vật trong nhiều bộ phim mang tên ông.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Ephedrin – Wikipedia tiếng Việt

Ephedrin – Wikipedia tiếng Việt

Ephedrine là một dược phẩm và chất kích thích. Nó thường được dùng để chống huyết áp thấp khi gây tê tủy sống. Nó cũng được dùng cho hen phế quản, chứng ngủ rũ ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Omeprazole – Wikipedia tiếng Việt

Omeprazole – Wikipedia tiếng Việt

Omeprazole, được bán dưới tên thương mại là Prilosec và Losec cùng với một số những tên khác, là một loại thuốc được sử dụng trong điều trị bệnh trào ngược ...See more

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Giãn tĩnh mạch thừng tinh

Giãn tĩnh mạch thừng tinh

Giãn tĩnh mạch thừng tinh hay còn gọi giãn tĩnh mạch thừng tinh trái là hiện tượng tĩnh mạch nằm phía trên tinh hoàn bị xoắn giãn hơn một cách bất thường ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Ung thư hắc tố

Ung thư hắc tố

Ung thư hắc tố, còn được gọi là Ung thư hắc tố ác tính, là một loại ung thư phát triển từ các tế bào chứa sắc tố được gọi là tế bào hắc tố Ung thư hắc tố ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Viêm mô tế bào

Viêm mô tế bào

Viêm mô tế bào là một nhiễm trùng do vi khuẩn liên quan đến các lớp bên trong của da. Nó đặc biệt ảnh hưởng đến lớp hạ bì và chất béo dưới da.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Đái tháo đường loại 2

Đái tháo đường loại 2

Bệnh đái tháo đường típ 2 (ĐTĐ típ 2) có nguyên nhân chủ yếu do béo phì và thiếu tập thể dục. Một số người có nguy cơ từ di truyền cao hơn những người khác. Bệ ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Lỵ – Wikipedia tiếng Việt

Lỵ – Wikipedia tiếng Việt

Lị hay kiết lị (Tiếng Anh: dysentery) là một bệnh đường tiêu hóa gây ra tiêu chảy có máu. ... Một số triệu chứng khác bao gồm sốt, đau bụng, và cảm giác đi tiêu ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Mononatri glutamat – Wikipedia tiếng Việt

Mononatri glutamat – Wikipedia tiếng Việt

Mononatri glutamat ; Phân tử dạng 3D của Mì chính ; Phân tử dạng 3D của Mì chính · Natri (2S)-2-amin-5-hydroxy-5-oxo-pentanoat · Mì chính, bột ngọt.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Bầu nhụy – Wikipedia tiếng Việt

Bầu nhụy – Wikipedia tiếng Việt

Trong các loài thực vật có hoa, bầu nhụy là một bộ phận thuộc cơ quan sinh sản cái của bông hoa, hay còn gọi là bộ nhụy. Cụ thể hơn, nó là một phần của nhụy ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Hoa – Wikipedia tiếng Việt

Hoa – Wikipedia tiếng Việt

... là lá noãn. Lá noãn hợp lại thành một cấu trúc rỗng, gọi là bầu nhụy, bên trong nó sinh sản ra các noãn. Noãn là các túi đại bào tử, chúng sinh ra các đại ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Nhai bách – Wikipedia tiếng Việt

Nhai bách – Wikipedia tiếng Việt

Nhai bách (/ˈθjuːdʒə/ THEW-jə) là chi bao gồm các loài cây lá kim trong họ Cupressaceae. Có năm loài trong chi, hai có nguồn gốc từ Bắc Mỹ và ba nguồn gốc ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Thảo Manh – Wikipedia tiếng Việt

Thảo Manh – Wikipedia tiếng Việt

Thảo Manh (草蜢) là ban nhạc trẻ của Hồng Kông thành lập năm 1985. Thảo Manh có thể gọi là ban nhạc trẻ mang phong cách "boy band" (nhóm nhạc nam) đầu tiên ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Tinh thảo mảnh

Tinh thảo mảnh

Tinh thảo mảnh (danh pháp khoa học: Eragrostis amabilis) là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được (L.) Wight & Arn. mô tả khoa học đầu ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Chu sa – Wikipedia tiếng Việt

Chu sa – Wikipedia tiếng Việt

Thành phần chính của nó là Mercury Sulfide (HgS). Chu sa. Thông tin chung. Thể loại, Khoáng vật sulfide. Công thức hóa học ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Táo tàu – Wikipedia tiếng Việt

Táo tàu – Wikipedia tiếng Việt

Táo tàu hay là · đại táo, · hồng táo (táo đỏ), · toan táo (táo chua) (tiếng Trung giản thể: 枣, phồn thể: 棗 (táo); 大枣, 红枣, 酸枣), (tiếng Triều Tiên: · 대추), ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Nguyệt quế – Wikipedia tiếng Việt

Nguyệt quế – Wikipedia tiếng Việt

Về loài thực vật nhiệt đới có tên là nguyệt quất hay nguyệt quới, cũng gọi (nhầm) là nguyệt quế, xin xem Murraya paniculata. Nguyệt quế thực thụ hay nguyệt quế ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Thắt ống dẫn tinh – Wikipedia tiếng Việt

Thắt ống dẫn tinh – Wikipedia tiếng Việt

Thắt ống dẫn tinh là một thủ tục phẫu thuật để triệt sản nam hoặc tránh thai vĩnh viễn. Trong thủ tục, ống dẫn tinh nam được cắt và buộc hoặc niêm phong lại để ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Peptide giống Glucagon-1

Peptide giống Glucagon-1

Peptide giống Glucagon-1 (GLP-1) là một hoocmon peptide dài 30 hoặc 31 amino acid có nguồn gốc từ quá trình xử lý sau chuyển thể đặc hiệu mô của peptide ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Amoni chloride – Wikipedia tiếng Việt

Amoni chloride – Wikipedia tiếng Việt

Amoni chloride là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học NH4Cl. Đây là một muối tinh thể màu trắng tan mạnh trong nước. Dung dịch amoni chloride có tính axit ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Cấy ghép thận

Cấy ghép thận

Ghép thận hoặc cấy ghép thận là việc cấy ghép thận của một người vào một bệnh nhân bị bệnh thận giai đoạn cuối. Ghép thận thường được phân loại thành 2 ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Đậu mùa – Wikipedia tiếng Việt

Đậu mùa – Wikipedia tiếng Việt

Đậu mùa có tên gọi tiếng Latinh là variola hay variola vera, trong đó từ varius có nguồn gốc nghĩa là "có nốt", hoặc varus, nghĩa là "mụn nhọt". Trong tiếng Anh ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Thành viên:Naazulene/Chu trình Krebs

Thành viên:Naazulene/Chu trình Krebs

Chu trình này sử dụng acetate (ở dạng acetyl-CoA) để tạo ra carbon dioxide, đồng thời khử NAD+ thành NADH và ADP thành ATP. NADH tạo ra trong quá trình này tiếp ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Chu trình Krebs – Wikipedia tiếng Việt

Chu trình Krebs – Wikipedia tiếng Việt

Chu trình Krebs, còn gọi là chu trình tricarboxylic acid (hay chu trình TCA), chu trình citric acid, hoặc chu trình Szent-Györgyi-Krebs (hiếm gặp), ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Vẫn mãi tuổi 17

Vẫn mãi tuổi 17

Vẫn mãi tuổi 17. Áp phích quảng bá. Tên gốc. Hangul, 서른이지만 열일곱입니다. Tên khác, 30 But 17. Still 17. Thể loại. Hài kịch lãng mạn. Kịch bản, Jo Sung-hee.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm