Vi.wikipedia.org

Phạm Trần Thanh Duy (sinh ngày 30 tháng 11 năm 1986), thường được biết đến với nghệ danh Thanh Duy hay Delilah, là một nam ca sĩ kiêm diễn viên người Việt ...

Orange (ca sĩ) – Wikipedia tiếng Việt

Orange (ca sĩ) – Wikipedia tiếng Việt

Orange sinh ngày 15 tháng 2 năm 1997 tại thành phố Hồ Chí Minh, với tên khai sinh là Khương Hoàn Mỹ. Cô từng là học sinh chuyên ngành ngôn ngữ Anh của ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Dâu tây – Wikipedia tiếng Việt

Dâu tây – Wikipedia tiếng Việt

Dâu tây (danh pháp khoa học: Fragaria × ananassa) là một chi thực vật hạt kín và là loài thực vật có hoa thuộc họ Hoa hồng (Rosaceae). Dâu tây xuất xứ từ ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Đào Đại Vũ – Wikipedia tiếng Việt

Đào Đại Vũ – Wikipedia tiếng Việt

Diễn viên. Năm hoạt động, 1983 - nay. Phối ngẫu, Huỳnh Tuệ Bảo (2000-2007). Mục lục. 1 Sự nghiệp; 2 Vai diễn nổi bật; 3 Các phim đã đóng. 3.1 Truyền hình; 3.2 ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Nhục đậu khấu

Nhục đậu khấu

Nhục đậu khấu (danh pháp hai phần: Myristica fragrans) còn gọi là ngọc khấu là một loài thực vật có hoa trong họ Nhục đậu khấu (Myristicaceae).

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Địa lý Việt Nam

Địa lý Việt Nam

Địa lý Việt Nam ; Châu Á · Đông Nam Á · 16°00′N 108°00′E · Xếp hạng thứ 66 · 331.212 km2 (127.882 dặm vuông Anh).

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Việt Nam – Wikipedia tiếng Việt

Việt Nam – Wikipedia tiếng Việt

Việt Nam, quốc hiệu đầy đủ là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, là một quốc gia nằm ở cực Đông của bán đảo Đông Dương thuộc khu vực Đông Nam Á, ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Chi Sả – Wikipedia tiếng Việt

Chi Sả – Wikipedia tiếng Việt

Chi Sả (danh pháp khoa học: Cymbopogon) là một chi chứa khoảng 55 loài trong họ Poaceae, có nguồn gốc ở vùng nhiệt đới và ôn đới ấm của Cựu Thế giới.See more

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Natri – Wikipedia tiếng Việt

Natri – Wikipedia tiếng Việt

Natri là một chất dẫn nhiệt và điện tốt. Vì khối lượng nguyên tử nhỏ và bán kính phân tử lớn, natri là kim loại có khối lượng riêng thấp thứ ba trong số các ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Dầu gió – Wikipedia tiếng Việt

Dầu gió – Wikipedia tiếng Việt

Dầu gió là một chất lỏng dạng tinh dầu, sử dụng như thuốc xoa dùng ngoài cơ thể, một số loại dầu gió nhẹ có thể pha loãng với nhiều nước ấm để uống.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Vương Sung

Vương Sung

Vương Sung (王充) (27-97) là nhà vô thần luận, nhà triết học duy vật nổi tiếng thời Đông Hán, tự là Trọng Nhiệm (仲任), người ở Cối Kê, tỉnh Chiết Giang.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Vương Thế Sung

Vương Thế Sung

Vương Thế Sung (tiếng Trung: 王世充; bính âm: Wáng Shìchōng? - 621), tên tự Hành Mãn (行滿), là một tướng lĩnh của triều Tùy.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Nitơ dioxide – Wikipedia tiếng Việt

Nitơ dioxide – Wikipedia tiếng Việt

Nitơ dioxide, hay nitơ(IV) oxide là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học NO2. Nó là một trong các loại nitơ oxide. Nitơ dioxide là chất trung gian trong quá ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Minh vương (thụy hiệu)

Minh vương (thụy hiệu)

Minh Vương (chữ Hán: 明王) là thụy hiệu hoặc tước hiệu của một số vị quân chủ và phiên vương trong lịch sử khu vực Á Đông thời phong kiến.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Hàn Lâm Nhi

Hàn Lâm Nhi

Tiểu Minh Vương. Thông tin cá nhân. Sinh. Ngày sinh. 1340. Quê quán. huyện Loan Thành. Mất. Ngày mất. tháng 1, 1367. Nguyên nhân mất. đuối nước · Giới tính, nam.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Erdosteine – Wikipedia tiếng Việt

Erdosteine – Wikipedia tiếng Việt

Erdosteine 300 mg hai lần mỗi ngày giúp giảm ho (cả tần suất và mức độ nghiêm trọng) và độ nhớt đờm nhanh hơn và hiệu quả hơn giả dược và giảm độ bám dính của ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Một dược – Wikipedia tiếng Việt

Một dược – Wikipedia tiếng Việt

Một dược, còn gọi là mộc dược, là nhựa thơm lấy từ một số loài cây nhỏ, có gai thuộc chi Commiphora, như C. myrrha, C. gileadensis.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Hệ bạch huyết – Wikipedia tiếng Việt

Hệ bạch huyết – Wikipedia tiếng Việt

Hệ bạch huyết là một phần của hệ miễn dịch của động vật có xương sống chống lại mầm bệnh, các dị vật và các tế bào biến dạng (ung thư).

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Kiều Phong – Wikipedia tiếng Việt

Kiều Phong – Wikipedia tiếng Việt

Cầm Long Công, Hàng Ma Chưởng, Thái Tổ Trường Quyền. Phép sử binh khí, Đả cẩu ... Tiêu Phong được vua phong chức Bình Nam đại nguyên soái cầm đầu quân lính tấn ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Dexamethasone – Wikipedia tiếng Việt

Dexamethasone – Wikipedia tiếng Việt

Dexamethasone là một loại dược phẩm corticosteroid. Nó được dùng để điều trị nhiều chứng bệnh, bao gồm thấp khớp, một số bệnh da liễu, dị ứng nặng, ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Indonesia – Wikipedia tiếng Việt

Indonesia – Wikipedia tiếng Việt

Mặc dù có mùi hôi rất nồng nặc và khủng khiếp giống như mùi thịt rữa, Rafflesia arnoldii vẫn được chọn là một trong ba quốc hoa của Indonesia. Indonesia đứng ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Danh sách quốc hoa

Danh sách quốc hoa

Các quốc gia Á châu khác ; Đài Loan ; Hàn Quốc · Bụp hồng cận, 무궁화 ; Hồng Kông · Dương tử kinh, 洋紫荊 ; Indonesia · Nhài, Lan mặt trăng,Hoa xác thối.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Kê đơn không theo hướng dẫn trên nhãn

Kê đơn không theo hướng dẫn trên nhãn

Kê đơn không theo hướng dẫn trên nhãn (off-label) là việc sử dụng thuốc dược phẩm cho một chỉ định không được chấp thuận hoặc trong một nhóm tuổi, liều lượng ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Chi Thuốc cá – Wikipedia tiếng Việt

Chi Thuốc cá – Wikipedia tiếng Việt

Chi Thuốc cá (danh pháp khoa học: Derris) là một chi chứa các loài dây leo thuộc họ Đậu, sinh sống chủ yếu trong khu vực Đông Nam Á và các đảo tây nam Thái ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Cận thị – Wikipedia tiếng Việt

Cận thị – Wikipedia tiếng Việt

Cận thị là một tật của khúc xạ ở mắt. Người bị cận thị sẽ gặp khó khăn trong việc nhìn và ghi nhận các chi tiết hình ảnh ở xa, phải cố gắng điều tiết để ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Magnesi sulfat – Wikipedia tiếng Việt

Magnesi sulfat – Wikipedia tiếng Việt

tinh thể rắn màu trắng. Mùi, không mùi. Khối lượng riêng, 2,66 g/cm³ (dạng khan) ... N kiểm chứng (cái gì ☑ Y Không N ?) Tham khảo hộp thông tin. Magnesi ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Miko – Wikipedia tiếng Việt

Miko – Wikipedia tiếng Việt

Vu nữ (巫女, Miko) là danh từ chỉ "người giữ đền; trinh nữ hiến thần" phục vụ tại những Thần xã (đền thờ của Thần đạo) ở Nhật Bản. Trước đây Vu nữ còn có nghĩa ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Kim giao – Wikipedia tiếng Việt

Kim giao – Wikipedia tiếng Việt

Kim giao hay còn gọi kim giao núi đá (danh pháp khoa học Nageia fleuryi) là một loài thực vật trong họ Podocarpaceae. Một vài phân loại khoa học khác trước ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Alkyl polyglycoside – Wikipedia tiếng Việt

Alkyl polyglycoside – Wikipedia tiếng Việt

Alkyl Polyglycosides (APGs) là một nhóm các chất hoạt động bề mặt không ion được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng gia đình và công nghiệp.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Fentanyl – Wikipedia tiếng Việt

Fentanyl – Wikipedia tiếng Việt

Fentanyl (cũng được viết là fentanil) là loại opioid được sử dụng như thuốc giảm đau và cùng với các thuốc gây mê khác. Fentanyl cũng được tổng hợp bất hợp ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Húng quế – Wikipedia tiếng Việt

Húng quế – Wikipedia tiếng Việt

Húng quế hay rau quế (Ocimum basilicum var. thyrsiflora), là một giống húng tây bản địa của Đông Nam Á, đã được gieo trồng chọn lọc để lựa được những tính ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Rau cúc đắng

Rau cúc đắng

Rau cúc đắng hay khổ thảo, diếp đắng, diếp xoăn (danh pháp hai phần: Cichorium endivia) hay là loài rau ăn lá thuộc họ Cúc (Asteraceae), dùng để nấu, ăn trực ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Cửu lý hương

Cửu lý hương

Cửu lý hương trong tiếng Việt đề cập đến một trong hai nhóm loài thực vật thuộc cùng họ Rutaceae dưới đây: Một số loài thuộc chi Ruta như Ruta chalepensis, ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Họ Cửu lý hương

Họ Cửu lý hương

Họ Cửu lý hương hay họ Vân hương, còn gọi là họ Cam hay họ Cam chanh hoặc họ Cam quýt (danh pháp khoa học: Rutaceae) là một họ thực vật trong bộ Bồ hòn ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Cúc vàng – Wikipedia tiếng Việt

Cúc vàng – Wikipedia tiếng Việt

Cây mọc đứng, thân có khía và có lông ngắn. Lá nhọn, hình trái xoan, chia thùy có nhiều răng; hai mặt lá đồng màu xanh lục. Đầu hoa màu vàng xếp thành ngù, cuố ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Xuất huyết dưới màng nhện

Xuất huyết dưới màng nhện

Xuất huyết dưới màng nhện (SAH) là việc chảy máu vào khoang dưới màng nhện - khu vực giữa màng màng nhện và màng bao quanh não. Các triệu chứng có thể bao gồm ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Cắt bao quy đầu – Wikipedia tiếng Việt

Cắt bao quy đầu – Wikipedia tiếng Việt

Cắt bao quy đầu là phẫu thuật cắt bỏ phần da bọc phía đầu của dương vật. Cắt bao quy đầu. Việc cắt bao quy đầu đã có từ thời tiền sử, có thể thấy qua nhiều ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Mồng tơi – Wikipedia tiếng Việt

Mồng tơi – Wikipedia tiếng Việt

Mồng tơi hay mùng tơi (danh pháp hai phần: Basella alba L., đồng nghĩa B ... Cụm hoa hình bông mọc ở kẽ lá, màu trắng hay tím đỏ nhạt. Quả mọng, nhỏ ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Cấy ghép nội tạng

Cấy ghép nội tạng

Cấy ghép nội tạng là việc di chuyển nội tạng từ người này sang người khác hoặc từ vị trí này sang vị trí khác trên cùng một cơ thể người, nhằm thay thế nội ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Chất chống vón

Chất chống vón

Chất chống vón, phụ gia chống đông vón, phụ gia chống đóng cục là một chất phụ gia được đặt trong các nguyên liệu dạng bột hoặc hạt, chẳng hạn như muối ăn, ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Chất chống đông

Chất chống đông

Chất chống đông là một chất (ví dụ glycerin, ethylene glycol, ethanol) làm giảm điểm đông đặc của một chất khác (ví dụ nước). Hiệu quả chống đông phụ thuộc vào ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Natri citrat – Wikipedia tiếng Việt

Natri citrat – Wikipedia tiếng Việt

Natri citrat còn là thành phần của xúc xích, và cũng được dùng trong các loại đồ uống chế biến sẵn (ready to drink) và hay tự pha chế (drink mix), đóng vai trò ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Sulfacetamide/sulfur – Wikipedia tiếng Việt

Sulfacetamide/sulfur – Wikipedia tiếng Việt

Các thuốc kết hợp sulfacetamide/lưu huỳnh là một bôi mụn thuốc được sản xuất bởi Medicis dưới tên thương mại Plexion và cũng có sẵn dưới tên thương mại khác ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Sỏi – Wikipedia tiếng Việt

Sỏi – Wikipedia tiếng Việt

Sỏi là những viên đá dễ vỡ có kích thước từ những viên nhỏ cho đến những tảng lớn. Theo thang Udden-Wentworth, sỏi được phân loại thành "sỏi hạt" (kích thước > ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Bột mì – Wikipedia tiếng Việt

Bột mì – Wikipedia tiếng Việt

Bột mì là một loại bột thực vật được làm bằng cách nghiền ngũ cốc thô, rễ, đậu, quả hạch hoặc hạt giống và được sử dụng để làm nhiều loại thực phẩm khác nhau. ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Celecoxib – Wikipedia tiếng Việt

Celecoxib – Wikipedia tiếng Việt

Thuốc được tiếp thị bởi Pfizer, được biết dưới tên biệt dược Celebrex hoặc Celebra điều trị chứng viêm khớp và Onsenal điều trị giảm lượng polyps. Celecoxib là ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Kali – Wikipedia tiếng Việt

Kali – Wikipedia tiếng Việt

Tên tiếng Anh của nguyên tố này là potassium bắt nguồn từ chữ "potash" (K2CO ... Các chất hóa học kali chính là kali hydroxide, kali carbonat, kali sulfat, và ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Sorbitol – Wikipedia tiếng Việt

Sorbitol – Wikipedia tiếng Việt

Sorbitol (/ˈsɔːrbɪtɒl/), tên ít thông dụng hơn glucitol (/ˈɡluːsɪtɒl/), là một hợp chất hữu cơ thuộc loại rượu đường có công thức hóa học C6H14O6.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Nitơ monoxide – Wikipedia tiếng Việt

Nitơ monoxide – Wikipedia tiếng Việt

Nitơ monoxide, hay còn gọi là nitric oxide (công thức hóa học: NO) là chất khí không màu, không bền trong không khí vì bị oxy oxy hóa ở nhiệt độ thường tạo ...See more

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Nitơ oxide – Wikipedia tiếng Việt

Nitơ oxide – Wikipedia tiếng Việt

Nitơ oxide có thể đề cập đến một hợp chất của oxy và nitơ, hoặc hỗn hợp của các hợp chất như vậy: Nitric oxide (NO), nitơ(II) oxide, hoặc nitơ monoxide ...See more

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Tăng calci máu

Tăng calci máu

Hầu hết các trường hợp là do tăng cường cận giáp hoặc ung thư. ... Các nguyên nhân khác bao gồm sarcoidosis, bệnh lao, bệnh Paget, nhiều nội tiết neoplasia (MEN), ...See more

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm