healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Be in deep water là gì? | Từ điển Anh - Việt
Cụm từ "be in deep water" nghĩa là gặp khó khăn lớn hoặc tình huống nguy hiểm. Thường dùng trong ngữ cảnh diễn tả vấn đề rắc rối, giúp người học hiểu cách ...
Tên miền: dictionary.zim.vn
Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/be-in-deep-water
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: In deep water là gì
Be in deep water là gì? | Từ điển Anh - Việt
Cụm từ "be in deep water" nghĩa là gặp khó khăn lớn hoặc tình huống nguy hiểm. Thường dùng trong ngữ cảnh diễn tả vấn đề rắc rối, giúp người học hiểu cách ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Ý nghĩa của be in deep water trong tiếng Anh
to be in or get into serious trouble: The director knew he'd be in deep water if he didn't mention his wife in his acceptance speech.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
thành ngữ này cũng tương tự như to be in deep water ...
THÀNH NGỮ VỚI "WATER" 1. To be in deep water = to be in trouble: ở trong tình trạng khó khăn, rắc rối rất khó để tìm ra cách giải quyết.
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
Cụm từ "get into deep water" là gì? Khi nào sử dụng ...
Cụm từ "get into deep water" là gì? Cụm từ này có nghĩa là "rơi vào khó khăn", "gặp rắc rối" hoặc "gặp nguy hiểm". Ví dụ: He didn't prepare for the exam, ...
Tên miền: zizoou.com Đọc thêm
15 thành ngữ tiếng Anh phổ biến
3. In deep water (in difficulties): trong tình thế khó khăn, nguy hiểm.
Tên miền: vnexpress.net Đọc thêm
Deep: Sâu Water: Nước In deep water là gì?
Deep: Sâu Water: Nước In deep water là gì? ... | s.imap.edu.vn/hocielts0d | In deep water: Gặp rắc rối lớn. He found himself in deep water after ...
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
Đâu là sự khác biệt giữa "be in deep water" và "be in hot ...
Đồng nghĩa với be in deep water In conversation, this is a figure of speech, meaning it is used in a non-literal sense and doesn't mean it ...
Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm
Nghĩa của từ "be in deep water" trong tiếng Việt.
The company found itself in deep water after the scandal broke. Công ty rơi vào tình thế khó khăn sau khi vụ bê bối vỡ lở.
Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm
Thành ngữ thông dụng tại Hoa Kỳ: A go-getter, In deep Water
Không. Thành ngữ “in deep water” không có nghĩa đen là bị ở trong nước sâu mà có nghĩa gặp khó khăn, ở trong tình trạng nguy hiểm. MAI LAN: Then ...
Tên miền: voatiengviet.com Đọc thêm
IN DEEP WATER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
Bản dịch của in deep water – Từ điển tiếng Anh–Việt. in deep water. Add to word list Add to word list. ○. in difficulties or trouble. trong tình ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






