healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Be prone to do something là gì? | Từ điển Anh - Việt

  • Trang chủ
  • Danh Mục 
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ 
  • Be prone to là gì 
  • Be prone to do something là gì? | Từ điển Anh - Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Nghĩa của từ Be prone to do something: có khả năng trải qua hoặc chịu đựng điều gì đó; dễ bị ảnh hưởng bởi cái gì đó; có xu hướng hành xử theo một cách nhất

Tên miền: dictionary.zim.vn

Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/be-prone-to-do-something

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Be prone to là gì

Ý nghĩa của be prone to something/do ... - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của be prone to something/do ... - Cambridge Dictionary

likely to show a particular characteristic, usually a negative one, or to be affected by something bad, such as damage or an illness : I've always been prone to ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Cấu trúc be prone to, be susceptible to, to subject to trong ...

Cấu trúc be prone to, be susceptible to, to subject to trong ...

Cấu trúc “Be prone to something” ... Ở cấu trúc trên, tính từ “prone” mang ý nghĩa “dễ bị, có khả năng bị tác động” của một điều gì đó. Giới từ “ ...

Tên miền: zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ To be prone to sth - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ To be prone to sth - Từ điển Anh - Việt

To be prone to sth. Có khuynh hướng về việc gì, có ý muốn nghiêng về việc gì. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/To_be_prone_to_sth ».

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Be prone to do something là gì? | Từ điển Anh - Việt

Be prone to do something là gì? | Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Be prone to do something: có khả năng trải qua hoặc chịu đựng điều gì đó; dễ bị ảnh hưởng bởi cái gì đó; có xu hướng hành xử theo một cách nhất

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

PRONE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PRONE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PRONE ý nghĩa, định nghĩa, PRONE là gì: 1. likely to show a particular characteristic, usually a negative one, or to be affected by…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NHỚ LÂU – DÙNG ĐƯỢC NGAY! Bạn có biết: Tiếng Anh ...

NHỚ LÂU – DÙNG ĐƯỢC NGAY! Bạn có biết: Tiếng Anh ...

Hôm nay, Army English gửi bạn 6 cấu trúc “xịn” giúp câu nói của bạn chuẩn và tự nhiên như người bản xứ: ✓ Be prone to doing sth ✓ Be ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Prone - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Prone - Từ điển Anh - Việt

Ngả về, thiên về (cái gì); dễ xảy ra, có thể xảy ra (nhất là cái gì không mong muốn). to be prone to something: có ý ngả về việc gì: to be prone to anger ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

"be prone to" có nghĩa là gì? - Câu hỏi về Tiếng Anh (Mỹ)

Định nghĩa be prone to prone = lying flat, face down prone to doing something = likely to do or experience something (usually something ...

Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm

Cách dùng "prone" tiếng anh - Vocabulary - IELTSDANANG.VN

Cách dùng

1. Mang nghĩa"có thể xảy ra (nhất là cái gì không mong muốn)" · 2. Mang nghĩa"úp, sấp; nằm sấp, nằm sóng soài (về tư thế của một người).

Tên miền: ieltsdanang.vn Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.