healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Care for là gì

  • Trang chủ
  • Danh Mục 
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ 
  • Care for là gì 
  • Care for là gì

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Nghĩa từ Care for. Ý nghĩa của Care for là: Thích. Ví dụ minh họa cụm động từ Care for: - I don't CARE FOR fizzy drinks; I prefer water. Tôi không thích đồ uống ...

Tên miền: vietjack.com

Link: https://vietjack.com/cum-dong-tu/care-for.jsp

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Care for là gì

Phân biệt Take care (of), Care (about) và Care for

Phân biệt Take care (of), Care (about) và Care for

- Care for còn được dùng với nghĩa "thích, yêu thích", nhưng ít dùng trong tiếng Anh hiện đại. Ví dụ: I don't much care for strawberries. (Tớ không thích dâu ...

Tên miền: hoc.tienganh123.com Đọc thêm

Phân biệt Care for và Care about

Phân biệt Care for và Care about

Care for là cụm động từ mang nghĩa là chăm sóc ai đó đang bị ốm, người già hoặc trẻ em. VD: He is caring for three orphans in India. (anh ấy đang chăm sóc ba ...

Tên miền: lopngoaingu.com Đọc thêm

CARE FOR SOMEONE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

CARE FOR SOMEONE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

to protect someone or something and provide the things they need, especially someone who is young, old, or ill: The children are being cared for by a relative.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Care for là gì

Care for là gì

Nghĩa từ Care for. Ý nghĩa của Care for là: Thích. Ví dụ minh họa cụm động từ Care for: - I don't CARE FOR fizzy drinks; I prefer water. Tôi không thích đồ uống ...

Tên miền: vietjack.com Đọc thêm

"Care about" là cụm động từ mang nghĩa là quan tâm ...

- "Care for" còn có nghĩa là rất thích, rất yêu mến ai đó. VD: He cared for her more than she realized. (anh ấy yêu cô ấy nhiều hơn là cô ấy ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Sự khác nhau giữa "care about" và "care for" là gì?

Sự khác nhau giữa

"Care for" còn có nghĩa khác nữa – là giúp đỡ, hỗ trợ, hay trợ giúp. Cô y tá đã chăm sóc những người lính khi họ trở về từ chiến trường.

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Care For là gì và cấu trúc cụm từ Care For trong câu Tiếng ...

Care For là gì và cấu trúc cụm từ Care For trong câu Tiếng ...

CARE FOR thuộc loại cụm động từ có cách phát âm Anh - Anh là /ˈkeədˌfɔːr/ và Anh - Mỹ là /ˈkerdˌfɔːr/. Cụm từ CARE FOR nghĩa phổ biến là "thích, chăm sóc" những ...

Tên miền: studytienganh.vn Đọc thêm

Care for - Cụm động từ (Phrasal verbs)

Care for - Cụm động từ (Phrasal verbs)

Chăm sóc hoặc quan tâm đến ai đó hoặc cái gì đó.​​ Ex: She cares for her elderly parents. (Cô ấy chăm sóc ba mẹ già của mình.) (v): Chăm sóc. Can you look after ...

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

Cách Dùng Look After, Take Care Of, Care For Và Bring Up

Cách Dùng Look After, Take Care Of, Care For Và Bring Up

Cách Dùng Look After, Take Care Of, Care For Và Bring Up · (chăm sóc hoặc chịu trách nhiệm về ai/cái gì) · (chăm sóc ai/cái gì – nhưng có trách nhiệm) · (Chăm sóc ...

Tên miền: biet.edu.vn Đọc thêm

https://ivycation.edu.vn/care-for-la-gi-care-of-la...

https://ivycation.edu.vn/care-for-la-gi-care-of-la...

Tên miền: ivycation.edu.vn Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.