healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Health – Wiktionary tiếng Việt
health /ˈhɛɫθ/. Sức khoẻ. Sự lành mạnh. Thể chất. good health — thể chất khoẻ mạnh; sức khoẻ tốt: bad health — thể chất yếu đuối; sức khoẻ kém: to be broken ...
Tên miền: vi.wiktionary.org
Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/health
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Trạng từ của health
HEALTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
HEALTH ý nghĩa, định nghĩa, HEALTH là gì: 1. the condition of the body and the degree to which it is free from illness, or the state of being…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) ...
15 Mar 2023 — Health : (n) : sức khỏe -Healthy : (a) : khỏe mạnh -Unhealthy : (a) Không khỏe mạnh -Healthily (adv) : Khỏe mạnh -Unhealth ily (adv) : Không ...
Tên miền: hoidap247.com Đọc thêm
HEALTHY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
HEALTHY ý nghĩa, định nghĩa, HEALTHY là gì: 1. strong and well: 2. showing that you are strong and well: 3. good for your health: . Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Trạng từ của "health": Khám phá "healthily" trong tiếng Anh
Chủ đề trạng từ của health: Trong tiếng Anh, trạng từ của "health" là "healthily", được sử dụng để mô tả cách thức thực hiện một hành động một cách lành mạnh ...
Tên miền: rdsic.edu.vn Đọc thêm
HEALTH, HEALTHY, HEALTHFUL 1. Heath (danh từ) ...
HEALTH, HEALTHY, HEALTHFUL 1. Heath (danh từ) có nghĩa là (1) sức khỏe, (2) y tế, (3) trình trạng sức khoẻ, (4) tình trạng (kinh tế) một ...
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
Health là gì? | Từ điển Anh - Việt
Health là trạng thái cơ thể và tâm lý tốt, không bệnh tật. Thuật ngữ liên quan bao gồm sức khỏe, thể chất và tinh thần. Người học hiểu rõ cách sử dụng và ý ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Bạn đã hiểu cách dùng: Health và Healthy?
1. Heath (danh từ) có nghĩa là (1) sức khỏe, (2) y tế, (3) trình trạng sức khoẻ, (4) tình trạng (kinh tế) một nước. - He's 90 but he's in good health=Ông cụ 90 ...
health – Wiktionary tiếng Việt
health /ˈhɛɫθ/. Sức khoẻ. Sự lành mạnh. Thể chất. good health — thể chất khoẻ mạnh; sức khoẻ tốt: bad health — thể chất yếu đuối; sức khoẻ kém: to be broken ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
healthy là tính từ ,danh từ,động từ hay trạng từ
Khi được sử dụng như một trạng từ, "healthy" có nghĩa là "một cách khỏe mạnh" hoặc "một cách tốt cho sức khỏe". Ví dụ: "She exercises regularly and eats healthy ...
health trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
Phép dịch "health" thành Tiếng Việt. sức khỏe, sức khoẻ, sự lành mạnh là các bản dịch hàng đầu của "health" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: It goes without ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






