healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Hyperactive – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ. hyperactive /ˌhɑɪ.pɜː.ˈæk.tɪv/. (Nói về trẻ con) Hiếu động thái quá. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hyperactive”, trong Việt–Việt ...
Tên miền: vi.wiktionary.org
Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/hyperactive
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Hyperactive là gì
HYPERACTIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
hyperactive | Từ điển Anh Mỹ (esp. of children) extremely or unusually active: She wanted to keep her hyperactive son busy.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Hyperactive là gì? | Từ điển Anh - Việt
Hyperactive là tính từ chỉ trạng thái hoạt động quá mức, thường dùng để mô tả hành vi năng động hoặc quá hiếu động.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Hyperactive - Từ điển Anh - Việt
Hyperactive. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /ˌhaɪpərˈæktɪv/. Thông dụng. Tính từ. (nói về trẻ con) hiếu động thái quá. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
hyperactive nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland
1. hiếu động. Someone who is hyperactive has more energy than is normal, gets excited easily, and cannot stay still or think about work: Ví dụ:.
Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm
Hyperactive là gì? | Từ điển Anh - Việt
Nghĩa của từ Hyperactive: Biểu hiện mức độ hoạt động cao bất thường; Đặc trưng bởi sự tăng động đặc biệt trong hành vi hoặc chuyển động; Quá năng động hoặc ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
tăng động Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Tăng động là hiếu động hơn bình thường và giảm khả năng tập trung, chỉ giữ được yên lặng trong một thời gian ngắn, thường gặp ở trẻ em.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
hyperactive – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ. hyperactive /ˌhɑɪ.pɜː.ˈæk.tɪv/. (Nói về trẻ con) Hiếu động thái quá. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hyperactive”, trong Việt–Việt ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
HYPERACTIVITY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...
HYPERACTIVITY ý nghĩa, định nghĩa, HYPERACTIVITY là gì: 1. (of a person) the state of having more energy than is normal, becoming excited easily, and being…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Rối loạn tăng động, giảm chú ý ở người lớn (ADHD)
Rối loạn tăng động, giảm chú ý ở người lớn (ADHD) là một rối loạn bao gồm sự kết hợp của các vấn đề khó chú ý, hiếu động quá mức và hành vi bốc đồng.
Tên miền: vinmec.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






