healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Infected là gì? | Từ điển Anh - Việt
Infected là tính từ chỉ trạng thái bị lây nhiễm bệnh hoặc vi khuẩn. Từ này thường dùng trong y học để mô tả các trường hợp có vi khuẩn hoặc virus gây hại.
Tên miền: dictionary.zim.vn
Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/infected
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Infected là gì
INFECTED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
INFECTED ý nghĩa, định nghĩa, INFECTED là gì: 1. (of a person or animal) affected by an organism that can cause disease: 2. (of a substance…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Infected là gì? | Từ điển Anh - Việt
Infected là tính từ chỉ trạng thái bị lây nhiễm bệnh hoặc vi khuẩn. Từ này thường dùng trong y học để mô tả các trường hợp có vi khuẩn hoặc virus gây hại.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'infected' trong từ điển ...
( to infect somebody / something with something ) gây cho ai/cái gì bị bệnh, làm cho ai/cái gì bị nhiễm độc. the laboratory animals had been infected with ...
Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm
infected trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
Phép dịch "infected" thành Tiếng Việt. bị nhiễm khuẩn, nhiễm trùng, nhiễm virus là các bản dịch hàng đầu của "infected" thành Tiếng Việt.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
INFECTED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
infected ; containing harmful bacteria that cause disease. bị nhiễm khuẩn. infected food/water. ; (of a body part or wound) containing harmful bacteria that stop ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Infect - Từ điển Anh - Việt
Ngoại động từ · Nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng · Tiêm nhiễm, đầu độc · Lan truyền, làm lây.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
infected nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...
1. truyền nhiểm. (of a person, organism, etc.) affected with a disease-causing organism. Ví dụ: •.
Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm
Nhiễm trùng – Wikipedia tiếng Việt
Nhiễm trùng (infection) là sự xâm nhập của mầm bệnh vào cơ thể và phản ứng của cơ thể đối với thương tổn do mầm bệnh gây nên. Quá trình nhiễm trùng là ...
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
bị lây bệnh Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Bị lây bệnh là tình trạng mang bệnh từ một cơ thể khác sang cơ thể mình. ... One of the boys in the class had a fever and the other children were soon infected.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
infect
infect ngoại động từ /ɪn.ˈfɛkt/. Nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng. Tiêm nhiễm, đầu độc. to infect someone with pernicious ideas — tiêm nhiễm cho ai ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






