healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Patch – Wiktionary tiếng Việt
Hiện ra từng mảng lốm đốm, loang lổ (trên vật gì). (Máy tính) Vá lỗi. Thành ngữ. to patch up: Vá víu, vá qua loa. (Nghĩa bóng) Dàn xếp; dàn xếp qua loa, dàn ...
Tên miền: vi.wiktionary.org
Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/patch
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Patch up là gì
Patch up là gì
Patch up là gì. Trang trước · Trang sau. Cụm động từ Patch up có 2 nghĩa: Nghĩa từ Patch up. Ý nghĩa của Patch up là: Khắc phục hoặc làm cho mọi thứ tốt hơn ...
Tên miền: vietjack.com Đọc thêm
PATCH SOMETHING UP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...
PATCH SOMETHING UP ý nghĩa, định nghĩa, PATCH SOMETHING UP là gì: 1. to try to improve a relationship after there have been problems: 2. to repair something ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Patch up là gì? | Từ điển Anh - Việt
Patch up có nghĩa là sửa chữa hoặc hàn gắn những chỗ hỏng hóc hoặc mâu thuẫn. Cụm từ thường dùng trong ngữ cảnh sửa chữa đồ vật hoặc hòa giải xung đột.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Phép dịch "patch up" thành Tiếng Việt
Phép dịch "patch up" thành Tiếng Việt. chắp, chắp vá, dàn xếp là các bản dịch hàng đầu của "patch up" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Really, being willing ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
"patch up" nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...
1. vá lại, sửa chữa tạm thời. to repair something, especially in a temporary or hasty way. Ví dụ: •. We ...
Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm
PATCH SOMETHING UP - Cambridge Dictionary
PATCH SOMETHING UP - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho PATCH SOMETHING UP: 1. to try to improve a relationship after there have been problems 2. to ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
GLN English Center
IDIOM OF THE DAY: "PATCH THINGS UP" ✨ "Patch things up" là một thành ngữ tiếng Anh với ý nghĩa hàn gắn, sửa chữa mối quan hệ sau khi xảy ra ...
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
patch – Wiktionary tiếng Việt
Hiện ra từng mảng lốm đốm, loang lổ (trên vật gì). (Máy tính) Vá lỗi. Thành ngữ. to patch up: Vá víu, vá qua loa. (Nghĩa bóng) Dàn xếp; dàn xếp qua loa, dàn ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Patch sth up: Định nghĩa, cách sử dụng và ví dụ minh họa
Cụm từ "patch sth up" trong tiếng Anh có nghĩa là hàn gắn, sửa chữa hoặc cải thiện một mối quan hệ hoặc tình huống. Từ trái nghĩa của "patch sth up" thường liên ...
Tên miền: rdsic.edu.vn Đọc thêm
"patch things up" nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...
1. vá lại mọi thứ. Học từ này tại Lingoland. Từ liên quan: patch uppatchbe not a patch ...
Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






