2.vndic.net

[vju:] danh từ. sự nhìn; tầm nhìn, tầm mắt. The lake came into view/We came in view of the lake as we turned the corner. Cái hồ hiện ra trong tầm mắt/Chúng ...

cấm túc - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)

cấm túc - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)

cấm túc = detention Những học sinh vô kỷ luật sẽ bị cấm túc bốn giờ đồng hồ Undisciplined pupils will be kept in detention for four hours.

Tên miền: 2.vndic.net Đọc thêm

Tra từ mùi thơm - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English ...

Tra từ mùi thơm - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English ...

mùi thơm = scent; perfume; fragrance; aroma Mùi thơm nhè nhẹ của trái cây The faint aroma of fruit Có mùi thơm To smell good/nice/sweet.

Tên miền: 2.vndic.net Đọc thêm

Tra từ tương truyền - Từ điển Việt Anh (Vietnamese ...

Tra từ tương truyền - Từ điển Việt Anh (Vietnamese ...

tương truyền = legend has it that... Tương truyền có một nàng công chúa chưa chồng đi bè gỗ đến đây và cho xây một ngôi chùa làm nơi ẩn dật Legend has it ...

Tên miền: 2.vndic.net Đọc thêm

Tra từ hôi nách - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English ...

Tra từ hôi nách - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English ...

hôi nách = to have smelly armpits Have a body odour.

Tên miền: 2.vndic.net Đọc thêm