Dictionary.langeek.co

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Formerly" | Từ điển hình ảnh

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của

She was formerly ... Cô ấy trước đây là giáo viên trước khi theo đuổi sự nghiệp báo chí. Jane formerly lived in Paris before relocating to London for her new job.

Tên miền: dictionary.langeek.co Đọc thêm

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Special" | Từ điển hình ảnh

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của

01. một ưu đãi đặc biệt, một chương trình khuyến mãi. an offering or deal that is different from the usual ; 02. chương trình đặc biệt, phim truyền hình đặc biệt.

Tên miền: dictionary.langeek.co Đọc thêm

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Enter" | Từ điển hình ảnh

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "enter". to enter. ĐỘNG TỪ. 01. vào. to come or go ... DANH TỪ. 01. phím Enter, Enter. a key on a keyboard, used to confirm commands ...

Tên miền: dictionary.langeek.co Đọc thêm

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Revitalizing" | Từ điển hình ảnh

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của

Spa cung cấp một loạt các phương pháp điều trị phục hồi sinh lực, bao gồm massage và liệu pháp mùi hương, để thúc đẩy thư giãn.

Tên miền: dictionary.langeek.co Đọc thêm

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Miraculous" | Từ điển hình ảnh

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của

... miraculous, considering the severity of their condition. Bác sĩ mô tả sự phục hồi của bệnh nhân là không gì khác hơn kỳ diệu, xem xét mức độ nghiêm trọng ...

Tên miền: dictionary.langeek.co Đọc thêm

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Discovery" | Từ điển hình ảnh

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "discovery". Discovery. DANH TỪ. 01. khám phá, phát hiện. the act of finding something for the first time and before others. discovery ...

Tên miền: dictionary.langeek.co Đọc thêm

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Vigor" | Từ điển hình ảnh

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của

Sức mạnh tinh thần của cô ấy rõ ràng trong trí tuệ sắc bén và kỹ năng giải quyết vấn đề nhanh chóng. 03.

Tên miền: dictionary.langeek.co Đọc thêm

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Beautiful" | Từ điển hình ảnh

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "beautiful". beautiful. TÍNH TỪ. 01. đẹp, tuyệt vời. extremely pleasing to the mind or senses. handsome · pretty. ugly. beautiful ...

Tên miền: dictionary.langeek.co Đọc thêm

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Active" | Từ điển hình ảnh

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "active". active. TÍNH TỪ. 01. năng động. (of a ... DANH TỪ. 01. hoạt chất, chất hoạt động. chemical agent capable of activity. 02.

Tên miền: dictionary.langeek.co Đọc thêm

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Health-conscious"

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của

có ý thức về sức khỏe, quan tâm đến sức khỏe. mindful of one's health and actively trying to promote it. Example. click on words. As a health-conscious ...

Tên miền: dictionary.langeek.co Đọc thêm

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Medicine" | Từ điển hình ảnh

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "medicine". Medicine. DANH TỪ. 01. y học. the field ... cho những người mắc bệnh mãn tính. 02. thuốc, y học. a substance that treats ...

Tên miền: dictionary.langeek.co Đọc thêm

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Boost" | Từ điển hình ảnh

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "boost" ; 01. sự hỗ trợ, sự khích lệ ; 02. tăng lên, phát triển ; 03. sự đẩy, sự thúc đẩy.

Tên miền: dictionary.langeek.co Đọc thêm

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Protect" | Từ điển hình ảnh

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "protect" ; 02 ·, đánh thuế · a domestic industry · Import barriers protected the fledgling enterprises. ; 03 ·, gìn giữ · a species · Polar ...

Tên miền: dictionary.langeek.co Đọc thêm