Dictionary.zim.vn

Từ điển tiếng Anh cá nhân hóa theo trình độ, chuyên ngành và sở thích của người học. Tra từ điển Anh-Việt và Việt-Anh trực tuyến miễn phí, có phát âm, ví dụ kèm dịch nghĩa chi tiết.

Prenatal là gì? | Từ điển Anh - Việt

Prenatal là gì? | Từ điển Anh - Việt

Prenatal nghĩa là trước khi sinh, liên quan đến giai đoạn thai kỳ. Từ này thường dùng trong y học, giáo dục về thai nhi, giúp người học hiểu về chăm sóc và ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Watermelon là gì? | Từ điển Anh - Việt

Watermelon là gì? | Từ điển Anh - Việt

Watermelon là quả dưa hấu, loại trái cây ngọt, mọng nước phổ biến trong mùa hè. Từ này dùng chủ yếu như danh từ, có thể xem xét từ đồng nghĩa như 'dưa hấu'.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Calm down là gì? | Từ điển Anh - Việt

Calm down là gì? | Từ điển Anh - Việt

Calm down nghĩa là làm cho ai đó hoặc bản thân trở nên bình tĩnh hơn. Cụm từ thường dùng trong giao tiếp hàng ngày để yêu cầu kiểm soát cảm xúc.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nomenclature là gì? | Từ điển Anh - Việt

Nomenclature là gì? | Từ điển Anh - Việt

Nomenclature là thuật ngữ chỉ hệ thống đặt tên trong khoa học hoặc chuyên ngành. Từ này giúp người học hiểu cách phân loại và sử dụng tên thuật ngữ chính ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Male là gì? | Từ điển Anh - Việt

Male là gì? | Từ điển Anh - Việt

Giới tính đực, con đực (người hoặc động vật). Referring to the male sex or gender; a man or male animal (opposite of female). Ví dụ. Được tạo bởi ZIM AI.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Sublime là gì? | Từ điển Anh - Việt

Sublime là gì? | Từ điển Anh - Việt

Sublime nghĩa là sự vĩ đại hay cảm xúc cao cả, thường dùng mô tả vẻ đẹp hoặc ý tưởng vượt trội. Từ này có thể làm danh từ hoặc tính từ, giúp người học hiểu ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Cặn bã tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Cặn bã tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Nghĩa của từ cặn bã: phần chất còn lại sau khi đã lọc lấy hết cái tốt, cái tinh chất [nói khái quát]; thường dùng để ví cái xấu xa, thấp hèn, chỉ đáng bỏ đi ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Relax là gì? | Từ điển Anh - Việt

Relax là gì? | Từ điển Anh - Việt

Dạng động từ của Relax (Verb) ; V1. Động từ nguyên thể. Present simple (I/You/We/They). Relax ; V2. Quá khứ đơn. Past simple. Relaxed ; V3. Quá khứ phân từ. Past ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Mộng du tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Mộng du tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Bản dịch của từ Mộng du trong tiếng Anh​​ mộng du — sleepwalking (formal). danh từ/động từ: danh từ chỉ rối loạn giấc ngủ hoặc động từ chỉ hành động đi lại khi đ ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Stat là gì? | Từ điển Anh - Việt

Stat là gì? | Từ điển Anh - Việt

Stat là thuật ngữ viết tắt chỉ số liệu thống kê, thường dùng trong y học để chỉ tình trạng cấp bách hoặc trong lĩnh vực phân tích dữ liệu.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Tapeworm là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tapeworm là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tapeworm là ký sinh trùng dài, sống trong ruột người hoặc động vật. Từ này thường được dùng trong y học để mô tả bệnh ký sinh trùng.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Elm là gì? | Từ điển Anh - Việt

Elm là gì? | Từ điển Anh - Việt

Elm là cây thuộc họ bồ đề, thường có lá rộng, dùng làm cây cảnh và gỗ. Từ này còn xuất hiện trong các thuật ngữ về thực vật. Người học sẽ hiểu rõ đặc điểm ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Xi là gì? | Từ điển Anh - Việt

Xi là gì? | Từ điển Anh - Việt

Xi là một từ chỉ vật liệu che phủ bề mặt, thường dùng để chỉ loại vải mỏng hoặc tấm phủ. Từ này có thể dùng trong các ngữ cảnh về trang trí hay sản xuất.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Infectious là gì? | Từ điển Anh - Việt

Infectious là gì? | Từ điển Anh - Việt

Infectious nghĩa là có khả năng lây lan từ người này sang người khác. Từ thường dùng trong y học để mô tả bệnh truyền nhiễm.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Snicker là gì? | Từ điển Anh - Việt

Snicker là gì? | Từ điển Anh - Việt

Snicker là từ chỉ tiếng cười khe khẽ, thường dùng để biểu thị sự cười khẩy hay bí mật. Từ này có thể thay thế bằng tiếng cười thầm lặng như cười khúc khích, ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nordic là gì? | Từ điển Anh - Việt

Nordic là gì? | Từ điển Anh - Việt

"Nordic" là một tính từ chỉ về khu vực Bắc Âu, đặc biệt là các quốc gia như Thụy Điển, Na Uy, Đan Mạch, Phần Lan và Iceland. Từ này thường được sử dụng để mô t ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Invasive là gì? | Từ điển Anh - Việt

Invasive là gì? | Từ điển Anh - Việt

Invasive là tính từ chỉ hành động xâm nhập hoặc lấn chiếm, thường dùng trong y học và sinh học. Từ này có các từ liên quan như xâm lấn, xâm phạm, ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

What a relief là gì? | Từ điển Anh - Việt

What a relief là gì? | Từ điển Anh - Việt

What a relief(Phrase) ... Một câu diễn đạt niềm hạnh phúc hoặc sự an tâm thường được nói ra sau khi một tình huống căng thẳng kết thúc. ... Để chỉ ra rằng một giai ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Indigestion là gì? | Từ điển Anh - Việt

Indigestion là gì? | Từ điển Anh - Việt

Indigestion là tình trạng rối loạn tiêu hóa gây khó tiêu và đau bụng. Từ này thường dùng trong y học để mô tả triệu chứng khó chịu sau ăn.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Mắt cá chân tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Mắt cá chân tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

mắt cá chân — (formal) ankle; (informal) ankle joint. danh từ. Mắt cá chân là khớp nối giữa cẳng chân và bàn chân, gồm xương, gân và dây chằng, chịu trọng lượ ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Comp là gì? | Từ điển Anh - Việt

Comp là gì? | Từ điển Anh - Việt

Comp là viết tắt của "compensation" nghĩa là bồi thường hoặc tiền thù lao. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh lao động và tài chính, bao gồm cấp phát lương ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Dioxide là gì? | Từ điển Anh - Việt

Dioxide là gì? | Từ điển Anh - Việt

Dioxide là hợp chất hóa học gồm hai nguyên tử oxy liên kết với nguyên tử khác, thường dùng trong các phản ứng hóa học và công nghiệp.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Rosette là gì? | Từ điển Anh - Việt

Rosette là gì? | Từ điển Anh - Việt

Rosette là một thuật ngữ chỉ hình hoa hồng nhỏ hoặc họa tiết dạng vòng tròn, thường dùng trong trang trí và nghệ thuật.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Mouth là gì? | Từ điển Anh - Việt

Mouth là gì? | Từ điển Anh - Việt

Mouth là danh từ chỉ bộ phận miệng trên cơ thể, dùng để ăn uống và phát âm. Từ đồng nghĩa có thể là oral cavity; từ trái nghĩa không áp dụng.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Tie in là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tie in là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tie in(Phrase) ... Để kết nối hoặc buộc chặt mọi thứ lại với nhau bằng cà vạt. To connect or fasten things together using a tie. Ví dụ. They tie in community ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Tie in with là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tie in with là gì? | Từ điển Anh - Việt

Để tính đến hoặc xem xét. To bring into account or consideration. Ví dụ. Social policies should tie in with community needs and local resources.Chính sách ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Rid là gì? | Từ điển Anh - Việt

Rid là gì? | Từ điển Anh - Việt

Từ 'rid' có nghĩa là loại bỏ hoặc làm cho không còn, thường dùng trong cấu trúc 'get rid of' để chỉ hành động loại bỏ điều gì đó.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Bye bye là gì? | Từ điển Anh - Việt

Bye bye là gì? | Từ điển Anh - Việt

Bye bye(Noun) ... Hành động rời đi hoặc nói lời tạm biệt. The act of leaving or saying goodbye. Ví dụ. After exchanging hugs, they bid their friends bye bye.Sau ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Bandaid là gì? | Từ điển Anh - Việt

Bandaid là gì? | Từ điển Anh - Việt

Bandaid là thuật ngữ chỉ miếng băng cá nhân dùng để bảo vệ vết thương nhỏ. Từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh y tế, đồng nghĩa với 'plaster'.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Band-aid là gì? | Từ điển Anh - Việt

Band-aid là gì? | Từ điển Anh - Việt

Band-aid là thuật ngữ chỉ miếng băng cá nhân dùng để bảo vệ vết thương nhỏ. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh y tế, có thể liên quan đến các từ đồng nghĩa ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Tan tác tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Tan tác tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Tan tác miêu tả trạng thái hỗn loạn, hư hại nặng hoặc tinh thần sụp đổ sau biến cố, công trình bị phá huỷ hay cảm xúc rối bời.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Discover là gì? | Từ điển Anh - Việt

Discover là gì? | Từ điển Anh - Việt

Discover có nghĩa là khám phá hoặc phát hiện điều mới. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh tìm hiểu, phát hiện thông tin hoặc địa điểm.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Tartar là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tartar là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tartar là mảng bám cứng hình thành trên răng do khoáng hóa cao răng. Từ này dùng trong nha khoa, liên quan đến chăm sóc răng miệng và vệ sinh.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Malignant là gì? | Từ điển Anh - Việt

Malignant là gì? | Từ điển Anh - Việt

Malignant là tính từ chỉ tính chất ác tính, thường dùng trong y học để mô tả các khối u có khả năng lan rộng và gây hại.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Maternal là gì? | Từ điển Anh - Việt

Maternal là gì? | Từ điển Anh - Việt

Maternal nghĩa là thuộc về mẹ hoặc liên quan đến vai trò của người mẹ. Từ này thường dùng để mô tả tình cảm, trách nhiệm hoặc nguồn gốc từ mẹ.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Chapstick là gì? | Từ điển Anh - Việt

Chapstick là gì? | Từ điển Anh - Việt

Chapstick là sản phẩm dưỡng môi giúp bảo vệ và làm mềm môi khô nẻ. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chăm sóc cá nhân và có thể liên quan đến các ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Quenching là gì? | Từ điển Anh - Việt

Quenching là gì? | Từ điển Anh - Việt

Quenching là quá trình làm nguội nhanh vật liệu, thường dùng trong luyện kim để tăng cứng. Thuật ngữ liên quan đến làm lạnh và xử lý nhiệt, giúp người học ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Preservative là gì? | Từ điển Anh - Việt

Preservative là gì? | Từ điển Anh - Việt

Preservative là chất được sử dụng để bảo quản thực phẩm hoặc sản phẩm, ngăn ngừa vi khuẩn và sự hư hỏng.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Test là gì? | Từ điển Anh - Việt

Test là gì? | Từ điển Anh - Việt

Từ "test" có nghĩa là kiểm tra hoặc đánh giá một cái gì đó nhằm xác định chất lượng, hiệu suất hoặc tính chính xác. Trong tiếng Anh, "test" được sử dụng phổ ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Mineral water là gì? | Từ điển Anh - Việt

Mineral water là gì? | Từ điển Anh - Việt

Mineral water là nước chứa khoáng chất tự nhiên, thường được sử dụng để uống và nấu ăn. Người học cần biết cách phân biệt với nước tinh khiết và các loại ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Steve là gì? | Từ điển Anh - Việt

Steve là gì? | Từ điển Anh - Việt

Steve là tên riêng chỉ cá nhân, thường dùng làm tên nam giới. Tên này không có biến thể hay từ đồng nghĩa cụ thể. Người học sử dụng Steve để nhận dạng cá ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Girth là gì? | Từ điển Anh - Việt

Girth là gì? | Từ điển Anh - Việt

Girth là danh từ chỉ chu vi hoặc độ rộng của một vật thể, thường dùng trong mô tả đo đạc kích thước.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Analgesic là gì? | Từ điển Anh - Việt

Analgesic là gì? | Từ điển Anh - Việt

Analgesic là từ chỉ thuốc giảm đau, được sử dụng để làm giảm hoặc loại bỏ cảm giác đau. Thuật ngữ này thường áp dụng cho các loại dược phẩm như thuốc chống ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

On pins and needles là gì? | Từ điển Anh - Việt

On pins and needles là gì? | Từ điển Anh - Việt

Cụm từ 'on pins and needles' mang nghĩa lo lắng hoặc hồi hộp, thường được dùng để diễn tả trạng thái mong chờ điều gì đó xảy ra.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Fresh là gì? | Từ điển Anh - Việt

Fresh là gì? | Từ điển Anh - Việt

Fresh có nghĩa là tươi mới, mới mẻ, thường dùng để mô tả thực phẩm, không khí hoặc cảm giác. Từ này còn có các từ đồng nghĩa như mới, nguyên bản, ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Coconut là gì? | Từ điển Anh - Việt

Coconut là gì? | Từ điển Anh - Việt

Coconut (Cocos nucifera) là một loài cây thuộc họ Arecaceae, nổi bật với quả có vỏ cứng và chứa nhiều nước dừa thơm ngon. Trong tiếng Anh, từ "coconut" được sử ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nhột tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Nhột tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Bản dịch của từ Nhột trong tiếng Anh​​ nhột — English: (formal) ticklish; (informal) itchy/giddy. Từ loại: tính từ. Định nghĩa ngắn: diễn tả cảm giác ngứa, kích ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm