Hanzii.net

Từ điển Trung Việt, Trung Anh online miễn phí Hanzii, tra cứu chữ hán theo bộ, nét vẽ, hình ảnh. Tổng hợp đầy đủ cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu và ví dụ minh họa

Chi tiết từ “họ Phan”

Chi tiết từ “họ Phan”

Từ 'họ Phan' trong tiếng Trung: 潘;

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Chi tiết từ “đại lục”

Chi tiết từ “đại lục”

Từ 'đại lục' trong tiếng Trung: 大陆; 大洲 ... Cụ thể là phần đất rộng lớn thuộc lãnh thổ của Trung Quốc (đối với các đảo ...

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Chi tiết từ “xơ múi”

Chi tiết từ “xơ múi”

xơ. 络; 筋【絡;筋】. múi ghi. 岔心; 辙岔心。【岔心;轍岔心。】 múi giờ. 标准时区; 时区【標準時區;時區】. xơ cứng. 僵化. xơ cọ. 棕毛; 棕. bông xơ. 皮棉; 皮花. ao- ...

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Bộ hán tự : 狼 - lang | Hanzii Từ điển Trung Việt

Bộ hán tự : 狼 - lang | Hanzii Từ điển Trung Việt

(Danh) Chó sói. § Sói tàn ác như hổ, cho nên gọi các kẻ tàn bạo là “lang hổ” 狼虎,(Danh) Sao “Lang”

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Chi tiết từ “yên vị”

Chi tiết từ “yên vị”

đai yên. 肚带【肚帶】. yên giấc. 安静【安靜】. yên thị. 阏氏; 阏; 氏【閼氏;閼;氏】. yên xe. 鞍. Ý Yên. 意安. yên lành. 好端端. nước Yên. 燕. Xem thêm. Chi tiết ...

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Chi tiết từ “大老板”

Chi tiết từ “大老板”

Nghĩa của từ '大老板': sếp lớn; ông chủ lớn (cũng chỉ những nhân vật có tầm ảnh hưởng lớn trong các lĩnh vực khác nhau);

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

'老闆' là gì? Nghĩa của từ '老闆' | Hanzii Từ điển Trung Việt

'老闆' là gì? Nghĩa của từ '老闆' | Hanzii Từ điển Trung Việt

Từ điển Trung Việt, Trung Anh online miễn phí Hanzii, tra cứu chữ hán theo bộ, nét vẽ, hình ảnh. Tổng hợp đầy đủ cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu và ví dụ minh ...

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Chi tiết từ “hoài thai”

Chi tiết từ “hoài thai”

时常; 常常【時常;常常】. thai. 胎. hoài. 不置. Hoài Hải. 淮海. Hoài kịch. 淮剧【淮劇】. lữ hoài. 旅怀。【旅懷。】 hoài cựu. 怀旧【懷舊】. phí hoài.

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

'hắc' tiếng Trung là gì,'hắc' trong tiếng Trung

'hắc' tiếng Trung là gì,'hắc' trong tiếng Trung

dầu hắc. 焦油; 溚. hắc ám. 暗无天日【暗無天日】. hắc chủng. 黑种。【黑種。】 Hắc Long Giang. 黑龙江【黑龍江】. hắc tinh tinh. 黑猩猩. Xem thêm. Chi tiết từ “hắc ...

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Chi tiết từ “ấu trùng”

Chi tiết từ “ấu trùng”

... trùng đã phát triển trong trứng. Vì bọ gậy là ấu trùng của muỗi, giòi là ấu trùng của ruồi. Cũng đề cập đến ấu trùng của một số ký sinh trùng nhất định. 2 ...

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

'富翁' là gì? Nghĩa của từ '富翁'

'富翁' là gì? Nghĩa của từ '富翁'

Nghĩa của từ '富翁': phú ông; người giàu; tỉ phú;

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

'vô cùng hoang đường' tiếng Trung là gì,' ...

'vô cùng hoang đường' tiếng Trung là gì,' ...

vô cùng tận. 层出不穷【層出不窮】. mơ tưởng hoang đường. 白日做梦【白日做夢】. chuyện hoang đường. 神话【神話】. Xem thêm. Chi tiết từ “vô cùng hoang đường”.

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Bộ hán tự : 草 - thảo | Hanzii Từ điển Trung Việt

Bộ hán tự : 草 - thảo | Hanzii Từ điển Trung Việt

(Danh) Cỏ. § Đời xưa viết là 艸. ◎Như: 草木 thảo mộc cỏ cây 花草 hoa thảo hoa cỏ,(Danh) Nhà quê, đồng ruộng, hoang dã. ◎Như: 草莽 thảo mãng vùng cỏ hoang ...

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

'vỉ' tiếng Trung là gì,'vỉ' trong tiếng Trung

'vỉ' tiếng Trung là gì,'vỉ' trong tiếng Trung

Từ 'vỉ ... Một thuật ngữ chung cho các thiết bị có khoảng trống và có thể hoạt động như một miếng đệm, chẳng hạn như vỉ tre để hấp thức ăn, vỉ sắt để chặn rác ...

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

'ô mai' tiếng Trung là gì,'ô mai' trong tiếng Trung

'ô mai' tiếng Trung là gì,'ô mai' trong tiếng Trung

Từ 'ô mai' trong tiếng Trung: 草莓; 乌梅; 酸梅; Tham khảo Việt - Hoa 641;

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Chi tiết từ “hậu đài”

Chi tiết từ “hậu đài”

Phần nhà hát phía sau sân khấu. Công việc nghệ thuật của chương trình thuộc phạm vi của hậu trường. 2). 【Mùhòu】. 【Wǔtái zhàngmù de hòumiàn, ...

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Chi tiết từ “hoàn bị”

Chi tiết từ “hoàn bị”

quy hoàn. 归还。【歸還。】 hoàn hồn. 还魂【還魂】. hoàn thuốc. 丸剂【丸劑】. dịch hoàn. khải hoàn. 班师【班師】. bồi hoàn. 偿还【償還】. Xem thêm. Chi tiết từ “ ...

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Chi tiết từ “đích tử”

Chi tiết từ “đích tử”

Từ 'đích tử' trong tiếng Trung: 嫡子 ... Người xưa dùng để chỉ con trai do người vợ sinh ra, đặc biệt là con trai cả (khác với 'Zhizi').

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

'楊' là gì? Nghĩa của từ '楊'

'楊' là gì? Nghĩa của từ '楊'

Nghĩa của từ '杨': cây dương; họ Dương;

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Bộ hán tự : 笑 - tiếu | Hanzii Từ điển Trung Việt

Bộ hán tự : 笑 - tiếu | Hanzii Từ điển Trung Việt

(Động) Cười, vui cười. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: 笑談人在碧雲中 Tiếu đàm nhân tại bích vân trung (Đề Yên Tử sơn Hoa Yên tự 題安子山花煙寺) Tiếng người cười nói ...

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Chi tiết từ “độc chiếm”

Chi tiết từ “độc chiếm”

Một ẩn dụ cho một thứ gì đó thuộc sở hữu của chính nó và không thể được chia sẻ bởi những người khác. Đóng góp bản dịch. Từ vựng. Bính âm. Nghĩa. Ví dụ. Nghĩa ...

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Chi tiết từ “xoang mũi”

Chi tiết từ “xoang mũi”

Từ 'xoang mũi' trong tiếng Trung: 鼻腔 ... viêm xoang. 鼻窦炎【鼻竇炎】. xoang đề. 碰蹄. dắt mũi. 拨弄【撥 ...

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Chi tiết từ “viêm xoang”

Chi tiết từ “viêm xoang”

Từ 'viêm xoang' trong tiếng Trung: 鼻窦炎;

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Bộ hán tự : 遠 - viễn | Hanzii Từ điển Trung Việt

Bộ hán tự : 遠 - viễn | Hanzii Từ điển Trung Việt

(Tính) Xa, dài, lâu. § Đối lại với “cận” 近. ◎Như: 遙遠 diêu viễn xa xôi 永遠 vĩnh viễn lâu dài mãi mãi,(Tính) Sâu xa, thâm áo. ◎Như: 深遠 thâm viễn sâu xa.

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Bộ hán tự : 得 - đắc | Hanzii Từ điển Trung Việt

Bộ hán tự : 得 - đắc | Hanzii Từ điển Trung Việt

(Động) Đạt được, lấy được. ◇Ôn Đình Quân 溫庭筠: 未得君書, 斷腸瀟湘春雁飛 Vị đắc quân thư, đoạn tràng Tiêu Tương xuân nhạn phi (Hà phương oán 遐方怨, ...

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

'甘蔗' là gì? Nghĩa của từ '甘蔗' | Hanzii Từ điển Trung Việt

'甘蔗' là gì? Nghĩa của từ '甘蔗' | Hanzii Từ điển Trung Việt

trai đểu; đàn ông "khúc mía" (cách nói ẩn dụ: đàn ông giống như cây mí... 甘蔗水. 【gānzhè shuǐ】.

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Bộ hán tự : 譚 - đàm | Hanzii Từ điển Trung Việt

Bộ hán tự : 譚 - đàm | Hanzii Từ điển Trung Việt

(Tính) To lớn,(Danh) Lời nói, lời bàn bạc. § Thông “đàm” 談. ◎Như: 天方夜譚 thiên phương dạ đàm tức là chuyện nghìn lẻ một đêm (Ba Tư),(Danh) Họ “Đàm”

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Chi tiết từ “họ Đàm”

Chi tiết từ “họ Đàm”

Từ 'họ Đàm' trong tiếng Trung: 覃; 谈; 谭; 镡;

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Chi tiết từ “xông giải cảm”

Chi tiết từ “xông giải cảm”

Từ 'xông giải cảm' trong tiếng Trung: 赶汗;

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

'兵符' là gì? Nghĩa của từ '兵符'

'兵符' là gì? Nghĩa của từ '兵符'

Nghĩa của từ '兵符': binh phù (phù tiết để điều binh khiển tướng xưa); binh thư;

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm