Jdict.net

Hán tự 障 - CHƯỚNG | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Hán tự 障 - CHƯỚNG | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Các cái xây đắp dùng để che chở phòng giữ phần nhiều đều gọi là chướng. Như cái bờ đê gọi là đê chướng [堤障], cái ụ thành gọi là bảo chướng [保障], các nơi ...

Tên miền: jdict.net Đọc thêm

Hán tự 流 - LƯU | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Hán tự 流 - LƯU | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Chuyển động, cái gì tròn trặn chuyển vần được không có động tác gọi là lưu. Như lưu động [流動], lưu chuyển [流轉], lưu lợi [流利], v.v. Trôi giạt.

Tên miền: jdict.net Đọc thêm

Hán tự 甲 - GIÁP | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Hán tự 甲 - GIÁP | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Nghĩa ghi nhớ. vỏ sò, thứ nhất Can Giáp, một can đầu trong mười can. Ngày xưa lấy mười can kể lần lượt, cho nên cái gì hơn hết cả đều gọi là giáp. ... Giáp ...

Tên miền: jdict.net Đọc thêm

Hán tự 橋 - KIỀU | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Hán tự 橋 - KIỀU | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Hán tự: 橋 [KIỀU] ... cây cầu Cái cầu (cầu cao mà cong). Đồ gì có cái xà gác ngang ở trên cũng gọi là kiều. Cái máy hút nước. Cây cao. Cây kiều. Cha con gọi là ...

Tên miền: jdict.net Đọc thêm

Hán tự 石 - THẠCH | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Hán tự 石 - THẠCH | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

đá, thạch anh, bảo thạch Đá. Thạch (tạ). Đong thì 100 thưng gọi là một thạch, cân thì 120 cân gọi là một thạch. Các thứ như bia, mốc đều gọi là thạch.

Tên miền: jdict.net Đọc thêm

Hán tự 白 - BẠCH | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Hán tự 白 - BẠCH | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Trình bày, kẻ dưới thưa với người trên gọi là bạch. Chén rượu. Như phù nhất đại bạch [浮一大白] uống cạn một chén lớn. Trắng không, sách không có chữ gọi là ...

Tên miền: jdict.net Đọc thêm

Hán tự 葉 - DIỆP | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Hán tự 葉 - DIỆP | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Tờ, thếp. Một tờ giấy gọi là nhất diệp [一葉], vàng nện mỏng ra từng mảnh gọi là diệp kim [葉金] vàng thếp. Đời ...Jump to

Tên miền: jdict.net Đọc thêm

Hán tự 笑 - TIẾU | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Hán tự 笑 - TIẾU | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Hán tự: 笑 [TIẾU] ... cười Cười, vui cười. Cười chê. Như trào tiếu [嘲笑] cười cợt, cợt nhạo. Sự gì đáng chê gọi là tiếu đàm [笑談]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Tiếu đàm ...

Tên miền: jdict.net Đọc thêm

Hán tự 得 - ĐẮC | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Hán tự 得 - ĐẮC | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc [心得]. Trúng. Như đắc kế [得計] mưu được trúng, được như ý mình mưu tính.

Tên miền: jdict.net Đọc thêm