Mindway.vn

Stamen là gì? (Từ điển Anh-Việt)

Stamen là gì? (Từ điển Anh-Việt)

Stamen (steɪmɛn) Dịch nghĩa: Nhị hoa. Ví dụ: The stamen is the male reproductive part of the flower. - Nhị là phần sinh dục đực của hoa. Tag: Các loài hoa ...

Tên miền: mindway.vn Đọc thêm

alveolar là gì? (Từ điển Anh-Việt)

alveolar là gì? (Từ điển Anh-Việt)

alveolar (ælˈviː.ə.lər ) Dịch nghĩa: thuộc túi phổi. Tính từ. Ví dụ: "Alveolar sounds are produced with the tongue against the alveolar ridge. Các âm thanh ...

Tên miền: mindway.vn Đọc thêm

Tall là gì? (Từ điển Anh-Việt)

Tall là gì? (Từ điển Anh-Việt)

Tall (tɔːl) Dịch nghĩa: cao. Từ “tall” trong tiếng Anh dịch sang tiếng Việt là: Cao (chỉ chiều cao, đặc biệt là của người hoặc vật thể đứng thẳng). Tall ...

Tên miền: mindway.vn Đọc thêm

vesicle là gì? (Từ điển Anh-Việt)

vesicle là gì? (Từ điển Anh-Việt)

vesicle (ˈvɛsɪkᵊl) Dịch nghĩa: bọng nước. Danh từ. Ví dụ: "The vesicle in the cell transports nutrients and waste. Bọng trong tế bào vận chuyển chất dinh ...

Tên miền: mindway.vn Đọc thêm

Bee là gì? (Từ điển Anh-Việt)

Bee là gì? (Từ điển Anh-Việt)

Bee (biː) Dịch nghĩa: Con ong. Ví dụ: Bee: A bee landed on the flower and began collecting nectar. - Một con ong đậu trên hoa và bắt đầu thu thập mật. Tag ...

Tên miền: mindway.vn Đọc thêm