Mplant.ump.edu.vn

Dược liệu tên Việt Nam · Mần tưới · Măng cụt · Mật mông hoa · Mía dò · Mơ · Mơ lông · Mỏ quạ · Mộc hương · Mớp gai · Mù u · Mức hoa trắng · Muống biển ...

Dây cóc-Tinospora crispa , Menispermaceae

Dây cóc-Tinospora crispa , Menispermaceae

Mô tả cây: Dây leo bằng thân quấn, sống dai, dài tới 6 – 7 m. Thân non nhẵn, thân già màu nâu xám, có nhiều mụt nhỏ sần sùi như da cóc. Lá đơn, hình tim ...

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Dâu tằm-Morus alba , Moraceae - Dược liệu tên Việt Nam

Dâu tằm-Morus alba , Moraceae - Dược liệu tên Việt Nam

Tên khác: Dâu tằm. Tên khoa học: Morus alba L., Moraceae (họ Dâu tằm). Mô tả cây: Cây gỗ nhỏ, cao khoảng 3 m, vỏ thân, cành có những nốt sần.

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Đại hồi –Illicium verum , Schisandraceae

Đại hồi –Illicium verum , Schisandraceae

Mô tả cây: Cây cao 6‑10 m. Lá mọc gần thành chùm 3‑4 lá ở đầu cành, có cuống, phiến nguyên, vò có mùi thơm. Hoa to, mọc ở kẽ ...

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Cúc hoa –Chrysanthemum indicum, Asteraceae

Cúc hoa –Chrysanthemum indicum, Asteraceae

Tên khác: Kim cúc, Hoàng cúc, Cam cúc. Tên khoa học: Chrysanthemum indicum L., Asteraceae (họ Cúc). Mô tả cây: Cây thảo, sống một hay nhiều năm, cao 20-50 cm.

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Hoàng liên chân gà-Coptis chinensis, Ranunculaceae

Hoàng liên chân gà-Coptis chinensis, Ranunculaceae

Tên khoa học: Hoàng liên là tên gọi chung của 1 số loài Coptis, Ranunculaceae (họ Hoàng liên) dùng làm thuốc như: Coptis chinensis Franch., ... cùng họ Hoàng liên ...

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Hà thủ ô đỏ- Reynoutria multiflora , Polygonaceae

Hà thủ ô đỏ- Reynoutria multiflora , Polygonaceae

Hà thủ ô đỏ- Reynoutria multiflora , Polygonaceae. Tên khác: Hà thủ ô đỏ. Tên ... Lá mọc so le, có cuống dài, có gốc hình tim hẹp, chóp nhọn dài, mép nguyên.

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Lá lốt – Piper sarmentosum, Piperaceae

Lá lốt – Piper sarmentosum, Piperaceae

Cụm hoa dạng bông đơn mọc ở nách lá. Phân bố, sinh thái: Mọc hoang và cũng được trồng phổ biến ở Việt Nam, nhất là những nơi ẩm ướt.

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Kim ngân-Lonicera japonica, Caprifoliaceae

Kim ngân-Lonicera japonica, Caprifoliaceae

Công dụng và cách dùng: Đông y sử dụng Kim ngân hoa chủ yếu với công dụng thanh nhiệt, giải độc, kháng viêm; dùng trong điều trị ung nhọt, ban sởi, mày đay, lở ...

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Bạc hà – Mentha arvensis , Lamiaceae - Dược liệu tên Việt Nam

Bạc hà – Mentha arvensis , Lamiaceae - Dược liệu tên Việt Nam

Tên khác: Bạc hà Á, Bạc hà nam. Tên khoa học: Mentha arvensis L., Lamiaceae(họ Hoa môi). Mô tả cây: Cây thân thảo, có thể cao đến 1 m.

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Đại phong tử-Hydnocarpus anthelminthicus, Achariaceae

Đại phong tử-Hydnocarpus anthelminthicus, Achariaceae

Công dụng và cách dùng: Dầu dùng chữa hủi, lao da và một số bệnh ngoài da khác. Ghi chú: Dầu có độc tính cao.

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Thông thiên – Cascabela thevetia , Apocynaceae

Thông thiên – Cascabela thevetia , Apocynaceae

Mô tả cây: Cây gỗ nhỏ, toàn cây có nhựa mủ trắng. Cành mang nhiều vết sẹo do lá rụng, lá mọc so le, phiến lá hẹp. Hai mặt nhẵn, mặt trên bóng, mặt dưới nhạt.

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Ô rô –Acanthus ilicifolius , Acanthaceae

Ô rô –Acanthus ilicifolius , Acanthaceae

Tên khác: Ô rô to, Ô rô nước. Tên khoa học: Acanthus ilicifolius L. Họ Ô rô (Acanthaceace). Mô tả cây: Cây thảo cao 0,5-1,5m, thân tròn màu xanh, ...

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Hồ tiêu-Piper nigrum , Piperaceae - Dược liệu tên Việt Nam

Hồ tiêu-Piper nigrum , Piperaceae - Dược liệu tên Việt Nam

Tên khoa học: Piper nigrum L., Piperaceae (họ Hồ tiêu). Mô tả cây: Hồ tiêu là một loại dây leo, nhẵn, thân dài không mang lông, bám vào cây khác bằng rễ.

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Dâu tằm-Morus alba , Moraceae

Dâu tằm-Morus alba , Moraceae

Tên khác: Dâu tằm. Tên khoa học: Morus alba L., Moraceae (họ Dâu tằm). Mô tả cây: Cây gỗ nhỏ, cao khoảng 3 m, vỏ thân, cành có những nốt sần.See more

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Dược liệu chứa tannin - Dược liệu tên Việt Nam - UMP

Dược liệu chứa tannin - Dược liệu tên Việt Nam - UMP

Danh mục: Dược liệu chứa tannin · Ngấy hương – Rubus cochinchinensis , Rosaceae · Măng cụt –Garcinia mangostana , Clusiaceae · Ổi-Psidium guajava , Myrtaceae · Kha ...

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Mù u-Calophyllum inophyllum , Clusiaceae

Mù u-Calophyllum inophyllum , Clusiaceae

Tên khác: Cồng, Hồ đồng. Tên khoa học: Calophyllum inophyllum L., Clusiaceae (họ Măng cụt). Mô tả cây: Cây to, cao 10-20 m. Lá dày, láng, mọc đối, ...

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Bạc hà – Mentha arvensis , Lamiaceae

Bạc hà – Mentha arvensis , Lamiaceae

Tên khác: Bạc hà Á, Bạc hà nam. Tên khoa học: Mentha arvensis L., Lamiaceae(họ Hoa môi). Mô tả cây: Cây thân thảo, có thể cao đến 1 m.

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Sả – Cymbopogon citratus , Poaceae

Sả – Cymbopogon citratus , Poaceae

Công dụng và cách dùng: Lá sả dùng pha nước uống cho mát và trị đầy bụng; Củ sả có tác dụng thông tiểu tiện, làm ra mồ hôi, chữa cảm sốt; Tinh dầu Sả dùng làm ...

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Mạn kinh-Vitex trifolia , Lamiaceae

Mạn kinh-Vitex trifolia , Lamiaceae

Tên khác: Đẹn ba lá, Quan âm. Tên khoa học: Vitex trifolia L., Lamiaceae (Họ Hoa môi). Mô tả cây : Cây nhỏ hay nhỡ, có mùi thơm cao tới 6 m, cành non vuông, ...

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Mạch môn-Ophiopogon japonicus , Asparagaceae

Mạch môn-Ophiopogon japonicus , Asparagaceae

Mô tả cây: Thân cỏ nhiều năm mọc thành bụi, cao khoảng 40 cm, rễ chùm, có những chỗ phát triển thành củ hình trụ, bề mặt lát cắt màu trắng, hơi trong, có lõi ...

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Sắn dây-Pueraria thomsonii , Fabaceae

Sắn dây-Pueraria thomsonii , Fabaceae

Công dụng và cách dùng: Cát căn dùng để chữa sốt, cảm nóng, khát nước, ban sởi mới phát, giải nhiệt. Bột sắn dây còn dùng để pha nước uống giúp thanh nhiệt, ...

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Bông bông –Calotropis gigantea , Apocynaceae

Bông bông –Calotropis gigantea , Apocynaceae

Công dụng và cách dùng: Lá sắc dùng chữa hen, lá tươi giã đắp chữa mụn nhọt, rắn cắn. Nhựa cây dùng làm thuốc xổ. Vỏ rễ tán bột chữa kiết lỵ. Cả cây dùng trị ...

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm

Cỏ bấc đèn –Juncus effusus, Juncaceae

Cỏ bấc đèn –Juncus effusus, Juncaceae

Công dụng và cách dùng: Thường dùng trị lo âu, mất ngủ, giảm đau, sốt, phù thủng, tiểu tiện khó khăn, đái dắt, miệng và lưỡi lở loét. Dùng dạng thuốc sắc hoặc ...

Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm