healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Mplant.ump.edu.vn
Dược liệu tên Việt Nam · Mần tưới · Măng cụt · Mật mông hoa · Mía dò · Mơ · Mơ lông · Mỏ quạ · Mộc hương · Mớp gai · Mù u · Mức hoa trắng · Muống biển ...
Bạch đồng nữ-Clerodendrum chinense , Lamiaceae
Công dụng và cách dùng: Rễ dùng trị thấp khớp, lưng gối đau, tê bại, khí hư bạch đới, kinh nguyệt không đều, vàng da vàng mắt. Lá dùng trị khí hư bạch đới, cao ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Thông thiên – Cascabela thevetia , Apocynaceae
Mô tả cây: Cây gỗ nhỏ, toàn cây có nhựa mủ trắng. Cành mang nhiều vết sẹo do lá rụng, lá mọc so le, phiến lá hẹp. Hai mặt nhẵn, mặt trên bóng, mặt dưới nhạt ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Thông thảo-Tetrapanax papyrifer, Araliaceae
Mô tả cây: Cây nhỡ, cao 3-6 m. Thân cứng nhưng dòn, giữa thân có lõi trắng xốp, cây càng già lõi càng đặc và chắc hơn. Lá to, phiến lá dài 30-90 cm, chia ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Dây mỏ quạ – Dischidia major, Apocynaceae
Công dụng: Lá Mỏ quạ cũng được dùng trị tê dại, đau nhức tay chân, rắn độc cắn, vàng da, đau dạ dày. Ở Phú Quốc – Kiên Giang, người dân dùng lá Mỏ quạ ngâm rượu ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Tắc kè-Gekko gekko, Gekkonidae - Dược liệu tên Việt Nam
Thành phần hóa học: Thân Tắc kè chứa 13-15% chất béo, các acid amin như acid glutamic, acid aspartic, alanin, glycin, arginin, lycin, serin, phenyl alanin, ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Ma hoàng-Ephedra sinica , Ephedraceae
Tên khác: Xuyên ma hoàng, Thảo ma hoàng. Tên khoa học: Ephedra sinica Stapf., Ephedraceae (họ Ma hoàng). Mô tả cây: Cây thảo, mọc thẳng đứng cao 30-70 cm.
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Bán hạ Việt Nam- Typhonium trilobatum , Araceae
Mô tả cây: Cây thảo, cao 20-30 cm. Thân rễ ( củ ) hình cầu có khía ngang, nằm dưới mặt đất. Lá mọc từ củ có cuống dài pha màu đỏ ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Tiểu hồi-Foeniculum vulgare , Apiaceae
Công dụng và cách dùng: Tiểu hồi được dùng chữa đầy bụng, ăn không tiêu, lợi trung tiện, đau bụng, nôn mửa, tiêu chảy, ngộ độc thức ăn, đau lưng do thận suy, ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Đậu ván trắng-Lablab purpureus, Fabaceae
Công dụng và cách dùng: Đậu ván trắng có giá trị dinh dưỡng cao được dùng làm thuốc bổ dưỡng và giúp tiêu hóa; còn dùng để trị cảm nắng, khát nước, bạch đới, ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Phục linh-Poria cocos , Polyporaceae
Tên khác: Bạch phục linh, Bạch thần. Tên khoa học:Poria cocos (Schw.) Wolf. họ Nấm lỗ (Polyporaceae). Mô tả: Phục linh là loại nấm mọc hoại sinh trên rễ cây ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Táo ta –Ziziphus jujuba , Rhamnacea
Mô tả cây: Cây to, cao 6-8 m. Thân có vỏ nứt nẻ. Cành mọc lòa xòa, nằm ngang có nhiều gai. Lá mọc so le, hình bầu dục hoặc hình trái xoan, ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Dành dành-Gardenia jasminoides , Rubiacae
Tên khác: Chi tử. Tên khoa học: Gardenia jasminoides J. Ellis, Rubiaceae (họ Cà phê). Mô tả cây: Cây nhỡ cao hơn 1 m, nhiều cành. Lá mọc đối hay vòng 3, ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Hồ tiêu-Piper nigrum , Piperaceae - Dược liệu tên Việt Nam
Tên khoa học: Piper nigrum L., Piperaceae (họ Hồ tiêu). Mô tả cây: Hồ tiêu là một loại dây leo, nhẵn, thân dài không mang lông, bám vào cây khác bằng rễ.
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Diệp hạ châu đắng – Phyllanthus amarus , Phyllanthaceae
Công dụng và cách dùng: Được dùng trong điều trị bệnh gan giúp hồi phục tế bào gan, chữa viêm gan siêu vi B. Ngoài ra còn ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Dừa cạn –Catharanthus roseus, Apocynaceae
Mô tả cây: Cây thảo, sống lâu năm, cao 0,4 – 0,8 m, phân nhiều cành. Thân mọc thẳng, hình trụ, nhẵn, lúc non màu xanh nhạt, sau đó chuyển sang màu đỏ hồng. Lá ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Kim vàng – Barleria lupulina, Acanthaceae
Tác dụng dược lý: Dịch chiết Kim vàng có tác dụng hạ đường huyết, kháng viêm, giảm đau. Công dụng và cách dùng: Theo kinh nghiệm dân gian, lá và đọt non cây Kim ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Sắn dây-Pueraria thomsonii , Fabaceae
Mô tả cây: Dây leo có khi bò lan mặt đất. Rễ phát triển thành củ chứa nhiều tinh bột. Lá gồm 3 lá chét to, có mép nguyên hay phân ra 2-3 thùy rõ rệt. Hoa ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Bạc hà – Mentha arvensis , Lamiaceae
Công dụng và cách dùng: Bạc hà được dùng chữa cảm sốt, ngạt mũi, xoa bóp nơi sưng đau, sát trùng, chữa nôn, thông mật trợ giúp tiêu hóa. Menthol chữa viêm mũi, ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Rau má-Centella asiatica , Apiaceae
Tên khác: Tích tuyết thảo, Liên tiền thảo. Tên khoa học: Centella asiatica (L.) Urb., Apiaceae(họ Hoa tán). Mô tả cây: Cây thảo mọc bò, phân nhánh.
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Khoản đông hoa-Tussilago farfara , Asteraceae
Công dụng và cách dùng: Trong y học cổ truyền, Khoản đông hoa được dùng chữa ho, giảm đau họng, hen suyễn, viêm phế quản và các nhiễm trùng phổi khác; còn được ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Bạch cương tằm –Bombyx mori , Bombycidae
Công dụng và cách dùng: Dùng trị trẻ con bị kinh phong, khóc đêm, trị miệng méo, ra mồ hôi, rong huyết, trị động kinh, co giật, viêm họng cấp, liệt mặt, mề đay, ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Ngưu tất-Achyranthes bidentata, Amaranthaceae
Công dụng và cách dùng: Ngưu tất được dùng để chữa thấp khớp, đau lưng, huyết áp cao, bệnh tăng cholesterol máu, tiểu buốt ra máu, chấn thương tụ máu, viêm họng ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Long đởm thảo-Gentiana scabra , Gentianaceae
Tên khác: Long đởm. Tên khoa học: Gentiana scabra Bunge, Gentianaceae (họ Long đởm). Mô tả cây: Cây thân thảo sống lâu năm, cao 35-60 cm.
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Sả – Cymbopogon citratus , Poaceae - Dược liệu tên Việt Nam
Cụm hoa chuỳ gồm nhiều bông nhỏ không cuống, có 2 loại hoa trên cùng một cây: hoa lưỡng tính và hoa đực. ... Sả hoa hồng (Sả Palmarosa, cho tinh dầu có mùi hoa ...See more
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Cúc hoa –Chrysanthemum indicum, Asteraceae
Tên khác: Kim cúc, Hoàng cúc, Cam cúc. Tên khoa học: Chrysanthemum indicum L., Asteraceae (họ Cúc). Mô tả cây: Cây thảo, sống một hay nhiều năm, ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Sâm đại hành-Eleutherine bulbosa , Iridaceae
Công dụng và cách dùng: Bổ máu: Chữa thiếu máu, vàng da, hoa mắt, nhức đầu. Cầm máu: chữa ho ra máu, băng huyết, bị thương. Kháng khuẩn, kháng viêm: chữa viêm ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Râu mèo –Orthosiphon aristatus , Lamiaceae
Tên khác: Bông bạc. Tên khoa học: Orthosiphon aristatus (Blume) Miq. (Orthosiphon spiralis (Lour.) Merr.), Lamiaceae (họ Hoa môi).
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Diên hồ sách –Corydalis turtschaninovii , Papaveraceae
Công dụng và cách dùng: Đông y dùng Diên hồ sách phá huyết ứ, điều huyết, hoạt huyết và chữa đau nhức, bệnh rối loạn nhịp tim, đau bụng kinh, dị ứng, thấp khớp, ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Bán hạ Bắc-Pinellia ternata, Araceae
Công dụng và cách dùng: Bán hạ được dùng để chữa ho có đờm, nôn mửa, ho, hen suyễn, đau dạ dày, chóng mặt, nhức đầu.
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Thầu dầu-Ricinus communis , Euphorbiaceae
Tên khoa học: Ricinus communis L., Euphorbiaceae (họ Thầu dầu). Mô tả cây: Cây sống lâu năm, thân cao, yếu. Thân nhẵn, có màu lục hoặc đỏ tía. Lá mọc so ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Dược liệu chứa saponin
Danh mục: Dược liệu chứa saponin · Uy linh tiên –Clematis chinensis , Ranunculaceae · Bướm bạc –Mussaenda pubescens , Rubiaceae · Bạch tiền lá liễu –Cynanchum ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Bồ kết-Gleditsia fera, Fabaceae
Mô tả cây: Cây gỗ to, cao 5 – 7 m. Thân thẳng, vỏ nhẵn và gai cứng, phân nhánh, dài 10 – 15 cm. Cành mảnh, hình trụ, khúc khuỷu, lúc đầu có lông sau nhẵn và có ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Hoàng đằng –Fibraurea tinctoria , Menispermaceae
Mô tả cây: Cây dây leo, thân to, cứng có rễ và thân già màu vàng. Thân và rễ mặt ngoài màu nâu có nhiều vân dọc và sẹo của cuống lá (đoạn thân) hay sẹo của rễ ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Nhân trần bắc – Artemisia capillaris , Asteraceae
Công dụng: Giải nhiệt, lợi mật, trị viêm gan vàng da, mụn nhọt, viêm da. Ghi chú: Tránh nhầm với các loài Nhân ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Bồ kết-Gleditsia fera, Fabaceae - Dược liệu tên Việt Nam
Bộ phận dùng, thu hái và chế biến: Quả bồ kết (Tạo giác – Fructus Gleditsiae), thu hái khi quả chín, phơi khô có màu đen bóng. Gai bồ kết (Tạo giác thích – ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Hoắc hương-Pogostemon cablin , Lamiaceae
Tên khác: Quảng hoắc hương. ... Mô tả cây: Cây thảo, sống lâu năm, cao 30-60 cm, gốc hóa gỗ, toàn cây có lông mịn, mùi thơm nhẹ. Thân vuông, màu xanh hay hơi nâu ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Bướm bạc –Mussaenda pubescens , Rubiaceae
Mô tả cây: Cây nhỡ, cao 1-2 m, phân nhiều cành. Cành non có lông mịn. Lá nguyên, mọc đối, hình bầu dục hay hình trứng, mặt trên màu lục sẫm, mặt dưới nhạt và ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Sa nhân –Amomum villosum, Zingiberaceae
Công dụng và cách dùng: Sa nhân có tác dụng kích thích và giúp tiêu hoá, dùng trong trường hợp đau bụng, đầy bụng, ăn không tiêu. Sa nhân còn dùng làm gia vị v ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Khiên ngưu –Ipomoea nil , Convolvulaceae
Mô tả cây: Dây leo cuốn, thân mảnh, có lông hình sao. Lá hình tim, xẻ 3 thuỳ, có lông mặt dưới. Đài hoa màu xanh chia 5 thuỳ. Hoa tràng hợp làm thành ống dài ở ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Mía dò-Cheilocostus speciosus , Costaceae
Mô tả cây: Cây thảo, cao 0,5 – 1 m, thân rễ phát triển thành củ. Phần ngọn ... Thân rễ, thu hoạch vào mùa thu, rửa sạch, cắt bỏ rễ con, thái phiến phơi hay sấy ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Mức hoa trắng-Holarrhena pubescens ...
Thành phần hóa học: Alkaloid (conessin, isoconessin, holarrhenin…), ngoài ra còn có tannin, gôm, nhựa. Hạt có chứa 19-30% dầu khô màu xanh.
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
Dược liệu tên Việt Nam - UMP
Dược liệu tên Việt Nam · A. Actisô · An xoa · B Ba dót · Ba gạc · Ba kích · Bạc hà · Bạc thau · Bách bệnh · C Cà độc dược · Cá ngựa · Cà phê · Cam sũng · Cam ...
Tên miền: mplant.ump.edu.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
