Tienghoahangngay.com

Tiếng Hoa Hằng Ngày là một trang web tự học tiếng trung, tự học tiếng hoa và từ điển trung việt hán nôm tốt nhất có kèm các ví dụ và bài thi hsk tiếng Trung

Từ: của có ý nghĩa gì - Từ điển Hán Việt - Tiếng Hoa Hằng Ngày

Từ: của có ý nghĩa gì - Từ điển Hán Việt - Tiếng Hoa Hằng Ngày

Nghĩa của trong tiếng Việt: ["- 1 dt. 1. Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc...: Người làm ra của, của không làm ra người (tng.) ...

Tên miền: tienghoahangngay.com Đọc thêm

Từ: thu liễm có ý nghĩa gì - Từ điển Hán Việt

Từ: thu liễm có ý nghĩa gì - Từ điển Hán Việt

Nghĩa chữ nôm của chữ: liễm ; liễm, 敛: quyên liễm ; liễm, 斂: quyên liễm ; liễm, 歛: quyên liễm ; liễm, 殓: nhập liễm (bỏ xác vào quan tài) ; liễm, 殮: nhập liễm ( ...

Tên miền: tienghoahangngay.com Đọc thêm

Từ: du thủ du thực có ý nghĩa gì - Từ điển Hán Việt

Từ: du thủ du thực có ý nghĩa gì - Từ điển Hán Việt

Dịch du thủ du thực sang tiếng Trung hiện đại: 不稂不莠 《稂, 狼尾草。莠, 狗尾草。既不象稂也不象莠。比喻不成材或没出息。》 游手好闲 《游荡成性, 不好劳动。》

Tên miền: tienghoahangngay.com Đọc thêm

đại phu có ý nghĩa gì - Từ điển Hán Việt - Tiếng Hoa Hằng Ngày

đại phu có ý nghĩa gì - Từ điển Hán Việt - Tiếng Hoa Hằng Ngày

đại phu. Chức quan lớn, thời cổ Trung Hoa. ◎Như: Ngự sử đại phu 御史大夫, Quang lộc đại phu 光祿大夫.Dưới triều Tống, tiếng tôn xưng người có một tài nghệ, ...

Tên miền: tienghoahangngay.com Đọc thêm

Tiếng Trung chuyên ngành Massage

Tiếng Trung chuyên ngành Massage

Nhân viên: Huānyíng guānglín. Nín zuò zúbù ànmó háishì quánshēn ànmó? 欢迎光临。您做足部按摩还是全身按摩? Hoan nghênh quý khách. Ông muốn mát-xa ...

Tên miền: tienghoahangngay.com Đọc thêm

Từ: binh phù có ý nghĩa gì - Từ điển Hán Việt

Từ: binh phù có ý nghĩa gì - Từ điển Hán Việt

phù, 俘: phù (bắt tù binh): phù lỗ. phù, 孚: phù (tiếng cổ nghĩa như chữ phu). phù, 扶: phù trì. phù, 枹: phù (cái dùi trống). phù, 桴: phù (cái dùi trống).

Tên miền: tienghoahangngay.com Đọc thêm