Tiengtrungthaoan.edu.vn

Từ vựng tiếng Trung chủ đề rau củ.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề rau củ.

May 9, 2566 BE — 1. TÊN CÁC LOẠI RAU BẰNG TIẾNG TRUNG ; Rau cần tây, 芹菜, 西芹, qíncài, xīqín ; Cần tây, 洋芹, yáng qín ; Cần tây đá, mùi tây, ngò tây, 香芹, xiāng ...

Tên miền: tiengtrungthaoan.edu.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề hoa quả.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề hoa quả.

Quả trám, cà na. 无花果, Wú huā guǒ, Quả sung. 人面子, Rén miàn zi ... (Táo là loại hoa quả tớ thích ăn nhất, nhất là vào mùa hè, khi khát ...

Tên miền: tiengtrungthaoan.edu.vn Đọc thêm