Tudientv.com

Từ điển trực tuyến số 1 dành cho người học tiếng Việt | Bố cục gọn gàng, nội dung chi tiết, cập nhật thường xuyên, tra từ siêu nhanh | Tham gia dự án ngay để góp phần bảo tồn và quảng bá tiếng Việt!

rửa ráy - Từ điển

rửa ráy - Từ điển

Type 2 or more characters for results. Góp ý Chia sẻ Hỏi đáp Hướng dẫn Tra theo vần. rửa ráy. động từ. rửa (nói khái quát): rửa ráy chân tay mặt mũi.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

khang trang - Từ điển

khang trang - Từ điển

Type 2 or more characters for results. Góp ý Chia sẻ Hỏi đáp Hướng dẫn Tra theo vần. khang trang. tính từ. rộng rãi và thoáng đẹp: nhà cửa khang trang.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

Nghĩa của 'cay nghiệt' - Từ điển

Nghĩa của 'cay nghiệt' - Từ điển

cay nghiệt. tính từ. khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử, làm cho người khác phải khổ sở: người mẹ ghẻ cay nghiệt.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

Nghĩa của 'yên tâm' - Từ điển

Nghĩa của 'yên tâm' - Từ điển

yên tâm. tính từ. ở trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng: yên tâm công tác * cứ yên tâm, rồi mọi việc sẽ ổn.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

đẹp lão - Từ điển

đẹp lão - Từ điển

(người già) đẹp và khoẻ mạnh.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

Nghĩa của 'xơ múi' - Từ điển

Nghĩa của 'xơ múi' - Từ điển

(khẩu ngữ) lợi lộc kiếm chác được: hết sạch, không còn xơ múi gì. động từ. (khẩu ngữ) kiếm chác, vơ vét: chẳng xơ múi được gì!

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

khẳng khiu - Từ điển

khẳng khiu - Từ điển

khẳng khiu. tính từ. gầy đến mức như khô cằn: chân tay khẳng khiu * "Đất xấu trồng cây khẳng khiu, Những người thô tục nói điều phàm phu." (ca dao)

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

Nghĩa của 'bạch đầu quân' - Từ điển

Nghĩa của 'bạch đầu quân' - Từ điển

Type 2 or more characters for results. Góp ý Chia sẻ Hỏi đáp Hướng dẫn Tra theo vần. bạch đầu quân. danh từ. dân quân là những người cao tuổi.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

vướng bận - Từ điển

vướng bận - Từ điển

Type 2 or more characters for results. Góp ý Chia sẻ Hỏi đáp Hướng dẫn Tra theo vần. vướng bận. động từ. vướng víu, bận bịu (nói khái quát): vướng bận chuyện ...

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

Nghĩa của 'phú ông' - Từ điển

Nghĩa của 'phú ông' - Từ điển

phú ông. danh từ. (cũ) người đàn ông giàu có ở nông thôn thời trước: trở nên bậc phú ông.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

Nghĩa của 'liệu hồn' - Từ điển

Nghĩa của 'liệu hồn' - Từ điển

liệu hồn. (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý cảnh cáo hay đe nẹt: làm không xong thì cứ liệu hồn!

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

tương truyền - Từ điển

tương truyền - Từ điển

tương truyền. động từ. truyền miệng nhau trong dân gian từ đời nọ qua đời kia: tương truyền thành hoàng làng này thiêng lắm.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

hạ hồi phân giải - Từ điển

hạ hồi phân giải - Từ điển

hạ hồi phân giải. (khẩu ngữ) sau này sẽ hay, sẽ rõ: đúng sai thế nào để hạ hồi phân giải.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

trước tác - Từ điển

trước tác - Từ điển

(Từ cũ) viết thành tác phẩm: trước tác văn thơ * nghề trước tác. danh từ. (Trang trọng) tác phẩm viết: một trước tác của Lenin * những trước tác bất hủ.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

sung sức - Từ điển

sung sức - Từ điển

Type 2 or more characters for results. Góp ý Chia sẻ Hỏi đáp Hướng dẫn Tra theo vần. sung sức. tính từ. có sức lực dồi dào: đang độ sung sức * một cây bút sung ...

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

Nghĩa của 'trẻ không tha già không thương' - Từ điển

Nghĩa của 'trẻ không tha già không thương' - Từ điển

Từ điển trực tuyến số 1 dành cho người học tiếng Việt | Bố cục gọn gàng, nội dung chi tiết, cập nhật thường xuyên, tra từ siêu nhanh | Tham gia dự án ngay ...

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

mê li - Từ điển

mê li - Từ điển

mê li. tính từ. có tác dụng làm thích thú đến mức say sưa, đắm đuối: giọng hát mê li * sướng mê li.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

lắt nhắt - Từ điển

lắt nhắt - Từ điển

lắt nhắt. tính từ. quá nhỏ bé, vụn vặt: lũ chuột lắt nhắt * ăn lắt nhắt từng tí một * toàn những việc lắt nhắt.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

hãn hữu - Từ điển

hãn hữu - Từ điển

hãn hữu. tính từ. hiếm có, ít thấy: một trường hợp hãn hữu * hãn hữu lắm hai người mới nói chuyện với nhau.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

u hoài - Từ điển

u hoài - Từ điển

Góp ý Chia sẻ Hỏi đáp Hướng dẫn Tra theo vần. u hoài. tính từ. buồn nhớ âm thầm, dai dẳng: tâm trạng u hoài * nỗi u hoài.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

Nghĩa của 'đen nhánh' - Từ điển

Nghĩa của 'đen nhánh' - Từ điển

đen nhánh. tính từ. đen và bóng đến mức có thể phản chiếu được ánh sáng: hàm răng đen nhánh.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

hàm ơn - Từ điển

hàm ơn - Từ điển

Type 2 or more characters for results. Góp ý Chia sẻ Hỏi đáp Hướng dẫn Tra theo vần. hàm ơn. động từ. chịu mang ơn: chúng tôi hàm ơn anh.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm