"On call là gì" – Ý nghĩa và cách dùng trong công việc, tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

On call là gì? Cụm từ này chỉ trạng thái luôn sẵn sàng nhận nhiệm vụ khi được gọi, thường gặp trong công việc y tế, kỹ thuật hoặc các lĩnh vực dịch vụ.

"On Call" nghĩa là gì? : r/sysadmin

Nói chung theo kinh nghiệm của mình thì "On Call" nghĩa là mày phải sẵn sàng làm việc ngoài giờ hành chính. Thêm vào 40 tiếng/tuần mày vẫn phải ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

On call là gì? | Từ điển Anh - Việt

On call là gì? | Từ điển Anh - Việt

Thuật ngữ 'on call' chỉ trạng thái sẵn sàng nhận nhiệm vụ hoặc công việc khi được gọi. Người học cần biết cách sử dụng trong ngữ cảnh công việc và phân biệt ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

ON CALL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ON CALL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

If a worker such as a doctor is on call, they are available to work or make official visits at any time when needed: She's a doctor, so she's often on call at ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ca trực "On Call" nghĩa là gì vậy? : r/TalesFromYourServer

Ca trực

"On Call" là một tình trạng ca làm việc có nghĩa là bạn được trả lương dù có được yêu cầu đến làm hay không. Nhân viên y tế, người phản ứng khẩn ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Nghĩa của từ On call - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ On call - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ On call - Từ điển Anh - Việt: gọi sẽ đến ngay.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Phép dịch "on-call" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép dịch "on-call" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: How can he be on call when it's his wife's birthday. ↔ Làm sao mà nó lại đi trực vào ngày sinh nhật của ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

ON CALL | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng Anh ...

ON CALL | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng Anh ...

If a worker such as a doctor is on call, he or she is available to work or make official visits at any time when needed. ... She's a doctor, so she's often on ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

call". Bác sĩ trực thì chúng ta gọi là "on-call physician". Ví ...

call

Ví dụ "tối nay tui trực" thì nói là "I'm on call tonight." Trong đêm trực, nếu có vấn đề gì, điều dưỡng sẽ ngay lập tức mở lịch trực (on-call ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Be on call là gì? | Từ điển Anh - Việt

Be on call là gì? | Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Be on call: Có sẵn để trợ giúp hoặc hỗ trợ khi cần.; Sẵn sàng làm việc hoặc phục vụ khi được thông báo ngắn.; Ở trong trạng thái sẵn sàng để ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Collocation | To be on-call - Go Global Class

Collocation | To be on-call - Go Global Class

On-call có thể hiểu theo ý là always on the call, tức là luôn túc trực sẵn sàng, bất cứ lúc nào bệnh nhân gọi nhân viên y tế đều có thể hỗ trợ ...

Tên miền: goglobalclass.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây