Quenching là gì? Ý nghĩa và ứng dụng trong vật liệu và sinh học

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Quenching là gì? Quenching là quá trình làm nguội nhanh vật liệu, thường dùng trong luyện kim để tăng độ cứng và cải thiện tính chất vật liệu.

Quenching là gì? Nghĩa của từ Quenching trong xử lý nhiệt Thép

Quenching là gì? Nghĩa của từ Quenching trong xử lý nhiệt Thép

Quenching là một giai đoạn trong quá trình xử lý vật liệu trong đó vật liệu được làm mát nhanh chóng. Các kim loại được làm lạnh khi chúng được xử lý nhiệt, và ...

Tên miền: citisteel.vn Đọc thêm

Quenching là gì? | Từ điển Anh - Việt

Quenching là gì? | Từ điển Anh - Việt

Quenching là quá trình làm nguội nhanh vật liệu, thường dùng trong luyện kim để tăng cứng. Thuật ngữ liên quan đến làm lạnh và xử lý nhiệt, giúp người học ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nhiệt luyện là gì? Những lầm tưởng về lò xử lý nhiệt

Nhiệt luyện là gì? Những lầm tưởng về lò xử lý nhiệt

– Quenching/ Tôi giúp bề mặt kim loại có độ cứng cao, chịu mài mòn tốt. – Tempering ( Ram): Sau qúa trình Tôi thì xuất hiện nội ứng lực/ ứng suất dư bên trong ...

Tên miền: ulvac.com.vn Đọc thêm

QUENCH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

QUENCH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

QUENCH ý nghĩa, định nghĩa, QUENCH là gì: 1. to drink liquid so that you stop being thirsty: 2. to use water to put out a fire: 3. to…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

quenching trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh

quenching trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh

air-quenching. sự tôi gió · quench one's thirst. đã khát · slake quenched. đã khát · quench. bắt im · làm câm miệng · làm hết · làm nguội lạnh · nén · quench. bắt ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

quenching nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland

quenching nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland

1. dập tắt. to drink liquid so that you stop being thirsty: Ví dụ: •. When it's hot, it's best to ...

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Quench - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Quench - Từ điển Anh - Việt

(từ lóng) bắt im, làm câm miệng. to quench smoking flax: (nghĩa bóng) chặn đứng một sự phát triển đang có hứa hẹn. hình thái từ. V-ing: quenching; V-ed: ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Quenching là gì? Nghĩa của từ Quenching trong xử lý nhiệt Thép

Quenching là gì? Nghĩa của từ Quenching trong xử lý nhiệt Thép

Quenching là một giai đoạn trong quá trình xử lý vật liệu trong đó vật liệu được làm mát nhanh chóng. Các kim loại được làm lạnh khi chúng được xử lý nhiệt, và ...

Tên miền: citisteel.vn Đọc thêm

quench

quench

Quenching (danh từ): Hành động làm tắt hay làm nguội. Ví dụ: "The quenching of the fire took several hours." · Quenched (quá khứ): Dạng quá khứ của động từ " ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

Quenching

Quenching

Quenching is the rapid cooling of a workpiece in water, gas, oil, polymer, air, or other fluids to obtain certain material properties.

Tên miền: en.wikipedia.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây