ù tai tiếng anh là gì? Nghĩa và cách dùng từ ù tai trong tiếng Anh chi tiết

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

ù tai tiếng anh là gì? Giải thích đầy đủ về thuật ngữ ù tai tiếng Anh, ý nghĩa, ví dụ thực tế và các cụm từ liên quan khi giao tiếp hoặc sử dụng trong y khoa.

Tinnitus – Vietnamese - Health Online

Tinnitus – Vietnamese - Health Online

Chứng ù tai (tin-eye-tuss) là tiếng động hoặc âm thanh reo trong tai. Đa phần, những âm thanh có cường độ cao và giống như tiếng chuông reo.

Tên miền: healthonline.washington.edu Đọc thêm

bệnh ù tai Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bệnh ù tai Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bệnh ù tai kèm nghĩa tiếng anh tinnitus, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Ù Tai in English | Vietnamese to English Dictionary

Ù Tai in English | Vietnamese to English Dictionary

Translate "ù tai" from Vietnamese to English - "tinnitus". Discover meaning ... Translate ù tai into other languages. in Khmer ស្នាម; in Thai หูอื้อ ...

Tên miền: translate.com Đọc thêm

Ù tai: Nguyên nhân, triệu chứng, chẩn đoán và phòng ngừa

Ù tai: Nguyên nhân, triệu chứng, chẩn đoán và phòng ngừa

Ù tai là thuật ngữ chỉ tình trạng nghe thấy âm thanh phát ra bên trong tai tên tiếng anh là Tinnitus. ... Theo đó tiếng ù tai chỉ xuất hiện ở một ...

Tên miền: tamanhhospital.vn Đọc thêm

Phép dịch "ù tai" thành Tiếng Anh

Phép dịch

Câu dịch mẫu: “Tôi bị đau lưng, áp huyết cao và bệnh Meniere (ù tai). ↔ “I have lumbago, high blood pressure, and Meniere's disease.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Bị “ù tai” tiếng Anh là gì vậy các cao nhân Kiểu đi máy bay ...

Bị “ù tai” tiếng Anh là gì vậy các cao nhân Kiểu đi máy bay ...

Bị “ù tai” tiếng Anh là gì vậy các cao nhân Kiểu đi máy bay hay bị ù tai á ✈️ Bé Học Nghe Nói - Phát Âm Với Giáo Viên Nước Ng... My ears are ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Vài dòng về ù tai (Tinnitus) do bệnh lý tai mũi họng ...

Vài dòng về ù tai (Tinnitus) do bệnh lý tai mũi họng ...

Vài dòng về ù tai (Tinnitus) do bệnh lý tai mũi họng (caused by part ENT). Ù tai là một hiện tượng cảm nhận tiếng kêu suất hiện trong tai, đa phần là chỉ người ...

Tên miền: enthouse.hu Đọc thêm

Phép dịch "sự ù tai" thành Tiếng Anh

Phép dịch

tinnitus là bản dịch của "sự ù tai" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Josephus viết về những diễn tiến của đợt tấn công sơ khởi ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây