Học Tiếng Trung Qua Chủ Đề Trái Cây

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

hôm nay mình sẽ giới Thiệu Cho các bạn. quả ổi trong tiếng Trung được đọc như thế nào nhá. quả ổi trong tiếng Trung được đọc là Phan sứ liễu.

Link source: https://www.tiktok.com/@xiaoshui19/video/7524703998738205959

Kênh: xiaoshui19 Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI TRÁI CÂY

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI TRÁI CÂY

5 Aug 2025 — Vì vậy hôm nay các bạn hãy cùng Ni Hao tìm hiểu về các loại trái cây chúng ta thường ăn Tiếng Trung là gì nhé! ... 番石榴 :/fān shíliú/: Quả ổi.

Tên miền: tiengtrungnihao.com Đọc thêm

Cách gọi tên các loại QUẢ | TRÁI CÂY bằng tiếng Trung

Cách gọi tên các loại QUẢ | TRÁI CÂY bằng tiếng Trung

Từ vựng các loại hoa quả tiếng Trung ; 风梨, Fèng lí, Dứa ; 菠萝蜜, Bōluómì, Mít ; 苹果, Píngguǒ, Táo (bom) ; 李子, Lǐzǐ, Quả lý ; 椰子, Yēzi, Qủa dừa.

Tên miền: tiengtrungonline.com Đọc thêm

Phép dịch "trái ổi" thành Tiếng Trung

Phép dịch

Phép dịch "trái ổi" thành Tiếng Trung​​ 巴拉, 番石榴, 芭乐 là các bản dịch hàng đầu của "trái ổi" thành Tiếng Trung.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về các loại trái cây

Từ vựng tiếng Trung về các loại trái cây

Từ vựng tiếng Trung về các loại trái cây · Quả anh đào / Trái Cherry : 樱桃 /yīngtáo/ · Quả bàng / Trái bàng : 欖仁樹的果實 /lǎn rén shù de guǒshí/ · Quả bầu / ...

Tên miền: trungtamtiengtrung.edu.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về các loại trái cây

Từ vựng tiếng Trung về các loại trái cây

Quả ổi. 菠萝. Bōluó, Dứa. 桂圆. Guìyuán, Quả nhãn. 人心果. Rénxīn guǒ, Quả hồng ... Trên đây là các từ vựng tiếng Trung về hoa quả. Hi vọng bài viết này không ...

Tên miền: tiengtrungthuonghai.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về tên các loại trái cây và mẫu hội thoại

Từ vựng tiếng Trung về tên các loại trái cây và mẫu hội thoại

3 Jun 2024 — Từ vựng tiếng Trung chủ đề các loại trái cây ; 33, 番石榴, fān shíliú, quả ổi ; 34, 柚子, yòuzi, quả bưởi.

Tên miền: thanhmaihsk.edu.vn Đọc thêm

nho 番石榴 fān shíliú: ổi 金橘 jīnjú: quất 橘子 júzi: quýt 榴莲 ...

nho 番石榴 fān shíliú: ổi 金橘 jīnjú: quất 橘子 júzi: quýt 榴莲 ...

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ HOA QUẢ 梅子 méizi: mơ 龙眼,桂圆 lóngyǎn, guìyuán: nhãn 葡萄 pútáo: nho 番石榴 fān shíliú: ổi 金橘 jīnjú: quất 橘子 júzi: ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

100+ từ vựng chủ đề trái cây tiếng Trung thông dụng

100+ từ vựng chủ đề trái cây tiếng Trung thông dụng

Quả mọng là những loại quả mềm, có nhiều thịt và nhiều nước. Chúng có vị ... fān shíliú, Quả ổi. 13, 辣椒, làjiāo, Quả ớt. 14, 莲雾, lián wù, Quả roi. 15, 橄榄 ...

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Thế có bạn nào biết quả ổi trong tiếng trung là gì khonggg

Thế có bạn nào biết quả ổi trong tiếng trung là gì khonggg

Thế có bạn nào biết quả ổi trong tiếng trung là gì khonggg.

Tên miền: facebook.com Đọc thêm