How to Write the Name for AlCl3

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

In this video we'll write the correct name for AlCl3. To write the name for AlCl3 we'll use the Periodic Table and follow some simple rules.

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=GB2W4SBpH08

Kênh: Wayne Breslyn (Dr. B.) Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Gọi tên các muối sau: AlCl3; KCl; Al2(SO4)3; MgSO4

Gọi tên các muối sau: AlCl3; KCl; Al2(SO4)3; MgSO4

AlCl3: aluminium chloride;. KCl: potassium chloride;. Al2(SO4)3 ... Đặc điểm chung của các phản ứng ở Bảng 11.1 là gì? 2. Nhận xét về ...

Tên miền: khoahoc.vietjack.com Đọc thêm

AlCl3 là chất gì? Tìm hiểu cấu tạo, điều chế và ứng dụng ...

AlCl3 là chất gì? Tìm hiểu cấu tạo, điều chế và ứng dụng ...

AlCl3 hay còn được đọc là nhôm clorua, là hợp chất tạo bởi nguyên tố nhôm và clo. Hợp chất này có màu trắng, nhưng các mẫu chất thường bị nhiễm ...

Tên miền: vietchem.com.vn Đọc thêm

Gọi tên các muối sau: AlCl3; KCl; Al2(SO4)3; MgSO4

Gọi tên các muối sau: AlCl3; KCl; Al2(SO4)3; MgSO4

Khoa học tự nhiên lớp 8 Bài 11: Muối · AlCl3: aluminium chloride; · KCl: potassium chloride; · Al2(SO4)3: aluminium sulfate; · MgSO4: magnesium sulfate; · NH4NO3: ...

Tên miền: vietjack.com Đọc thêm

Nhôm chloride – Wikipedia tiếng Việt

Nhôm chloride – Wikipedia tiếng Việt

Nhôm chloride (công thức hóa học AlCl3) là một hợp chất vô cơ của hai nguyên tố nhôm và clo. Hợp chất này có màu trắng, nhưng các mẫu chất thường bị nhiễm ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Gọi tên các muối sau: AlCl3; KCl; Al2(SO4)3; MgSO4

Gọi tên các muối sau: AlCl3; KCl; Al2(SO4)3; MgSO4

AlCl 3: aluminium chloride;. KCl: potassium chloride;. Al 2(SO 4) 3: aluminium sulfate;.

Tên miền: vietjack.me Đọc thêm

Gọi tên các muối sau: AlCl3; KCl; Al2(SO4)3; MgSO4

Gọi tên các muối sau: AlCl3; KCl; Al2(SO4)3; MgSO4

AlCl3: aluminium chloride;. KCl: potassium chloride;. Al2(SO4)3: aluminium sulfate;. MgSO4: magnesium sulfate;. NH4NO3: ammonium nitrate;.

Tên miền: vietjack.me Đọc thêm

Gọi tên các muối sau: AlCl3; KCl; Al2(SO4)3; MgSO4

Gọi tên các muối sau: AlCl3; KCl; Al2(SO4)3; MgSO4

AlCl3: aluminium chloride;. KCl: potassium chloride;. Al2(SO4)3: aluminium sulfate;. MgSO4: magnesium sulfate;. NH4NO3: ammonium nitrate;.

Tên miền: hoidapvietjack.com Đọc thêm

Aluminium Chloride 99%-Nhôm (III) Chloride-AlCl3

Aluminium Chloride 99%-Nhôm (III) Chloride-AlCl3

-Tên sản phẩm: Aluminium Chloride 99% – Nhôm (III) Chloride. -Tên gọi khác: Nhôm triclorua, nhôm clorua, clorua nhôm, muối nhôm. -Công thức hoá học: AlCl3.

Tên miền: kdcchemical.vn Đọc thêm