Khám Phá Các Cách Nói Về Cảm Giác Mệt Mỏi

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

いいねの数:320Mai Ở Nhật (@phanphuongmai51)のTikTok (ティックトック) 動画:「Đừng chỉ dùng 疲れる để diễn tả sự mệt mỏi, hãy khám phá thêm từ ...

Link source: https://www.tiktok.com/@phanphuongmai51/video/7518056989683944711

Kênh: phanphuongmai51 Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mệt mỏi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mệt mỏi

Mệt mỏi · Nghĩa: mệt đến mức không còn muốn làm gì nữa, thường là do kiệt sức · - Mẹ mình trải qua rất nhiều ngày làm việc mệt nhọc. · - Em mệt nhoài khi vừa ...

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mệt mỏi (đầy đủ nhất)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mệt mỏi (đầy đủ nhất)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mệt mỏi (đầy đủ nhất) · - Từ đồng nghĩa của từ “mệt mỏi” là: mệt nhọc, mệt nhoài, lừ đừ · - Từ trái nghĩa của từ “mệt mỏi” là: ...

Tên miền: vietjack.com Đọc thêm

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với MÒN MỎI

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với MÒN MỎI

Từ đồng nghĩa với "mòn mỏi" ; mệt mỏi, kiệt sức, mỏi mệt, mỏi ; mệt lử, rã rời, rũ rượi, chán chường ; chán, chán nản, buồn chán, mất kiên nhẫn.

Tên miền: tudiendongnghia.com Đọc thêm

(a) TIRED Synonyms - Từ đồng nghĩa của "TIRED"

(a) TIRED Synonyms - Từ đồng nghĩa của

tired. (adj) mệt, muốn ngủ, nhàm chán · run-down. (adj) suy sụp eg: We're completely run-down and need a thorough rest - Chúng tôi hoàn toàn suy sụp và cần nghỉ ...

Tên miền: quizlet.com Đọc thêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mệt nhọc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mệt nhọc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mệt nhọc. Từ đồng nghĩa với mệt nhọc ... Từ đồng nghĩa: mệt mỏi, mệt nhoài, mệt lử, lừ đừ, rã rời. Từ trái nghĩa: sung ...

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

Tìm từ đồng nghĩa với từ “mệt lả” ? (tìm khoảng 5-10 từ)

Tìm từ đồng nghĩa với từ “mệt lả” ? (tìm khoảng 5-10 từ)

Một số từ đồng nghĩa với từ "mệt lả" là: mệt mỏi, mệt nhọc, mệt lử, mệt nhoài, mệt, mệt người,.... - Nếu bạn thấy chưa đúng thì nói mik để mik sửa lại ạ.

Tên miền: hoidap247.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Mệt mỏi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mệt mỏi - Từ điển Việt

mệt đến mức không còn muốn làm gì nữa, thường do kiệt sức. tay chân mệt mỏi: đấu tranh không mệt mỏi: Đồng nghĩa: mỏi mệt. Lấy từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mệt mỏi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mệt mỏi

Mệt mỏi · Nghĩa: mệt đến mức không còn muốn làm gì nữa, thường là do kiệt sức · - Mẹ mình trải qua rất nhiều ngày làm việc mệt nhọc. · - Em mệt nhoài khi vừa ...

Tên miền: hoctot.nam.name.vn Đọc thêm

Mệt mỏi là gì, Nghĩa của từ Mệt mỏi | Từ điển Việt

Mệt mỏi là gì, Nghĩa của từ Mệt mỏi | Từ điển Việt

Mệt nghỉ · Mệt nhoài · Mệt nhọc · Mệt xác · Mỉa mai · Mỉa móc · Mị dân · Mịn màng ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với MỆT NHỌC

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với MỆT NHỌC

Từ đồng nghĩa với "mệt nhọc" ; kiệt sức, mệt mỏi, mệt, mỏi ; nhọc, nhọc nhằn, mệt nhọc, dã dượi ; oải, mỏi mệt, đau khổ, chán.

Tên miền: tudiendongnghia.com Đọc thêm