healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Bát ăn – Wikipedia tiếng Việt
Những cái bát rất nhỏ, chẳng hạn như trà oản (茶碗), thường được gọi là tách trà, trong khi những chiếc đĩa có giếng đặc biệt sâu thường được gọi là bát. Trong ...
Tên miền: vi.wikipedia.org
Link: https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A1t_%C4%83n
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Bát là gì
Nghĩa của từ Bát - Từ điển Việt
đồ dùng có dạng bán cầu để đựng cơm, canh, nước uống, v.v.. bát sứ: múc một bát canh: nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm (tng): Đồng nghĩa: chén. số tiền ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
bát – Wiktionary tiếng Việt
bát. Đồ dùng để đựng thức ăn, thức uống. Có bát sứ tình phụ bát đàn. (tục ngữ). Lượng chứa trong một bát. Cơm ba bát, áo ba manh. (tục ngữ).
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Bát ăn – Wikipedia tiếng Việt
Những cái bát rất nhỏ, chẳng hạn như trà oản (茶碗), thường được gọi là tách trà, trong khi những chiếc đĩa có giếng đặc biệt sâu thường được gọi là bát. Trong ...
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
Tra từ: bát - Từ điển Hán Nôm
(Danh) Số tám. ◎Như: “bát quái” 八卦 tám quẻ (trong kinh Dịch 易). ① Tám, số đếm. Tám, thứ tám, (số) 8: 八月 Tháng Tám; 八號 Số 8.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tự điển - bát - Phatgiao.org
bát có nghĩa là: (鉢) Phạm: Pàtra, Pàli: patta. Là tiếng gọi tắt của Bát đa la, Bát hòa la. Còn gọi là Bát vu. Là đồ dùng mà tăng ni thường mang theo mình ...
Tên miền: phatgiao.org.vn Đọc thêm
Bát – Wikipedia tiếng Việt
Bát có thể có nghĩa là: Số 8 · Bát ăn · Bát âm · Bát nhã · Bát Giới · Wiktionary. Tra Bát trong từ điển mở Wiktionary. Biểu tượng định hướng.
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
Miền Bắc gọi là bát, miền Nam là chén, vậy miền Trung gọi ...
Miền Bắc gọi là bát, miền Nam là chén, vậy miền Trung gọi là gì? ... Hiểu được sự khác nhau của tên gọi đồ vật, cách xưng hô giữa các miền sẽ giúp ...
Tên miền: vnexpress.net Đọc thêm
Lắt léo chữ nghĩa: Từ 'oản' đến 'bát' và 'chén'
Bát là một từ Hán Việt mà chữ Hán là [鉢], có nghĩa là đồ dùng để đựng thức ăn của các nhà sư khi các vị đi khất thực.
Tên miền: thanhnien.vn Đọc thêm
bát Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
bát Tiếng Anh là gì Bát là vật dụng hình nửa bán cầu rỗng, thường làm bằng sứ bằng nhựa dùng để đựng thức ăn. 1. Cô ấy ăn một bát ngũ cốc vào mỗi sáng.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Tra từ: bát - Từ điển Hán Nôm
Lại một âm là “bát”. (Danh) “Bát-nhã” 般若 dịch âm chữ Phạn "prajñā", nghĩa là trí tuệ, trí tuệ thanh tịnh. Từ điển Thiều Chửu. ① Quanh co. Như bàn du 般遊 ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






