healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Hvdic.thivien.net
Từ điển Hán Nôm - Tra từ
Tra từ: ác cảm
1. Cảm tình bất mãn hoặc thù hận. ◇Ba Kim 巴金: “Tha đối nhĩ dã một hữu ác cảm, tha dã hi vọng nhĩ năng cú đồng tha môn hợp tác” 他對你也沒有惡感, 他也希望你能 ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: thảo - Từ điển Hán Nôm
① Ðánh, đánh giết kẻ có tội gọi là thảo. ② Tìm xét, dò xét. ③ Ðòi, tục gọi sự đòi lấy của cải gì của người là thảo. ④ Bỏ đi.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: phúc tinh - Từ điển Hán Nôm
Có 1 kết quả: 福星 phúc tinh. 1/1. 福星 · phúc tinh. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Vì sao tốt, đem lại may mắn — Chỉ người đem lại may mắn cho mình — Nhất lộ phúc ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: giảo hoạt
... giảo hoạt” 獅子似的凶心, 兔子的怯弱, 狐狸的狡猾 (Nột hảm 吶喊, Cuồng nhân nhật kí 狂人日記). 2. Cơ trí linh xảo. ◇Tái sanh duyên 再生緣: “Thiên sanh giảo hoạt ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: niên canh - Từ điển Hán Nôm
Có 1 kết quả: 年庚 niên canh. 1/1. 年庚 · niên canh. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Ngày giờ và tháng năm sinh đẻ của một người — Chỉ tuổi tác. Bình luận 0. © 2001- ...Jump to
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: như - Từ điển Hán Nôm
như [dừ, nhơ, nhừ, rừ]. U+5982, tổng 6 nét, bộ nữ 女 (+3 nét) phồn & giản thể, hội ý. Từ điển Viện Hán Nôm. như vậy, nếu như. Tự hình 4. Bình luận 0 ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: bình - Từ điển Hán Nôm
(Danh) Chỗ đất bằng phẳng. 2. (Danh) Lượng từ: đơn vị đo diện tích của Nhật Bản, một “bình” 坪 bằng 3,3579 thước vuông. ① Chỗ đất bằng phẳng.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: đả kích
打击 đả kích • 打擊 đả kích. 1/2. 打击 · đả kích. giản thể. Từ điển phổ thông. đả kích, đánh, tấn công, công kích. Bình luận 0. 打擊 · đả kích. phồn thể. Từ ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: diên - Từ điển Hán Nôm
1. (Danh) Chiếu tre. ◇Lễ Kí 禮記: “Ấp tân tựu diên” 揖賓就筵 (Đầu hồ 投壺) Vái mời khách ngồi xuống chiếu. · 2. (Danh) Ngày xưa trải chiếu xuống đất ngồi, cho ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: hậu - Từ điển Hán Nôm
① Sau, đằng sau: 屋後 Sau nhà; ② Con cháu, con nối dòng, đời sau: 無後 Không có con cháu nối dõi; ③ (văn) Đi sau, theo sau (dùng như động từ); ④ [Hòu] (Họ) Hậu.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: khang trang - Từ điển Hán Nôm
1. Đường bằng phẳng, rộng rãi, thông đạt các ngả. · 2. Rộng rãi, bằng phẳng. · 3. Tỉ dụ tấm lòng khoan rộng.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: thức - Từ điển Hán Nôm
1. (Danh) Sự hiểu biết, kiến văn, kiến giải. ◎Như: “tri thức” 知識, “kiến thức” 見識.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: phan - Từ điển Hán Nôm
(Danh) Họ “Phan”. Từ điển Thiều Chửu. ① Nước vo gạo. ② Họ Phan. Từ điển Trần Văn Chánh. ① Nước vo gạo; ② [Pan] (Họ) Phan. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Nước ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: 潘 - Từ điển Hán Nôm
Âm Hán Việt: bàn, phan. Tổng nét: 15. Bộ: thuỷ 水 (+12 nét) Lục thư: hình thanh. Hình thái: ⿰⺡番. Nét bút: 丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: chướng - Từ điển Hán Nôm
① Bức chướng, dùng vải hay lụa viết chữ để mừng hay viếng người gọi là chướng. Cũng đọc là trướng. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Tấm vải viết chữ để phúng người ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: vương - Từ điển Hán Nôm
1. (Danh) Vua, thống trị thiên hạ dưới thời quân chủ. ◇Thư Kinh 書經: “Thiên tử tác dân phụ mẫu, dĩ vi thiên hạ vương” 天子作民父母, 以為天下王 (Hồng phạm 洪範) ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: nhũ danh - Từ điển Hán Nôm
1. Tên đặt lúc mới sinh. ... Tên cha mẹ đặt ra lúc mới đẻ. Một số bài thơ có sử dụng. • Thủ 44 - 首44 (Lê Hữu Trác).
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: sàng - Từ điển Hán Nôm
(Danh) Cái giường. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Ki nhân bồng phát tọa đoạn sàng” 羈人蓬髮坐斷床 (Đằng tiên ca 藤鞭歌) Người tù tóc rối bù ngồi trên giường gãy.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: sắc - Từ điển Hán Nôm
① Sắc lệnh, tờ chiếu mệnh của vua ban cho quan dân gọi là sắc. ② Cảnh tỉnh cho biết đạo mà chấn chỉnh cho nên công bình trị (sửa trị). Từ điển Trần Văn Chánh. ① ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: nê - Từ điển Hán Nôm
1. (Danh) Bùn. § Nước và đất trộn lẫn. ◎Như: “ô nê” 汙泥 bùn nhơ. 2. (Danh) Chất sền sệt, chất giã nát nhừ. ◎Như: “tảo nê” 棗泥 táo nghiền nhừ, “ấn nê” 印泥 mực ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: bùi - Từ điển Hán Nôm
Một âm là “bùi”. (Động) Lấy đất lấp lỗ trống lại. ◇Lễ Kí 禮記: “Trập trùng ... ② Một âm là bùi. Lấy đất lấp lỗ hang lại. ③ Tường vách. Từ điển ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: tịch dương
夕陽 tịch dương. 1/1. 夕陽 · tịch dương. Từ điển trích dẫn. 1. Mặt trời gần lặn về tây. 2. Tỉ dụ tuổi già. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Triêu lộ tham danh lợi, Tịch ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: kì - Từ điển Hán Nôm
① Lạ, kì: 奇事 Chuyện lạ; 奇功 Kì công; ② Bất ngờ, đột ngột: 出奇製勝 Đánh thắng bất ngờ, dùng kế hay để thắng; ③ Lấy làm lạ: 引以爲奇 Lấy (đó) làm lạ; 不足爲奇 ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: kỳ - Từ điển Hán Nôm
1. (Danh) Cành, nhánh cây. · 2. (Danh) Phàm cái gì do một thể mà chia ra đều gọi là “chi”. · 3. (Danh) Chỉ chung hai tay và hai chân. · 4. (Danh) Lượng từ (đơn vị ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: thiên thanh - Từ điển Hán Nôm
Có 1 kết quả: 天青 thiên thanh. 1/1. 天青 · thiên thanh. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Màu xanh da trời. Một số bài thơ có sử dụng. • Du Hoa Sơn kỳ 1 - 遊華山其一 ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: miết - Từ điển Hán Nôm
(Động) Liếc, lướt mắt qua. ◎Như: “thông thông nhất miết” 匆匆一瞥 vội vàng lướt mắt qua một cái, “miết liễu tha nhất nhãn” 瞥了他一眼 liếc nó một cái.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: nữ tử - Từ điển Hán Nôm
Người đàn bà, người con gái nữ tử văn nhân. Cũng như nói gái sắc trai tài. » Dạy rằng: Nữ tử văn nhân, theo đòi con cũng hoạ vần thử xem «. ( Nhị độ mai ).
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: liễm - Từ điển Hán Nôm
Thu góp, kết tụ lại — Thâu nhỏ lại, thu vén — Giảm bớt đi. Tự hình 1. Dị thể 3.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: bình tâm - Từ điển Hán Nôm
1. Giữ lòng công bình, thái độ công chính. ◇Tuân Tử 荀子: “Nghiệm chi dĩ cận vật, tham chi dĩ bình tâm, lưu ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: sảng khoái - Từ điển Hán Nôm
Có 1 kết quả: 爽快 sảng khoái. 1/1. 爽快 · sảng khoái. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Tỉnh táo vui vẻ. Bình luận 0. © 2001-2025. Màu giao diện. Luôn sáng Luôn tối Tự ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: nữ hoàng - Từ điển Hán Nôm
女皇 nữ hoàng. 1/1. 女皇 · nữ hoàng. phồn & giản thể. Từ điển phổ thông. nữ hoàng. Một số bài thơ có sử dụng. • Trường An dạ du - 長安夜遊 (Viên Bất Ước). Bình ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: thanh khiết - Từ điển Hán Nôm
淸洁 thanh khiết • 清潔 thanh khiết. 1/2. 淸洁 · thanh khiết. giản thể. Từ điển phổ thông. thanh khiết, trong sạch, trong trắng. Bình luận 0. 清潔 · thanh khiết.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: lục thân - Từ điển Hán Nôm
1. Sáu bậc thân gần, gồm: cha, mẹ, anh, em, vợ và con (“phụ, mẫu, huynh, đệ, thê, ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: đâu - Từ điển Hán Nôm
(Động) Mất hẳn, đi không trở lại nữa. ◎Như: “đâu liễu tiền bao” 丟了錢包 mất bao tiền, “đâu kiểm” 丟臉 mất mặt. 2. (Động) Ném đi, quăng.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: tràng - Từ điển Hán Nôm
① Sân, sửa chỗ đất không cho phẳng phắn gọi là tràng. ② Phàm nhân việc gì mà tụ họp nhiều người đều gọi là tràng, như hội tràng 會場 chỗ họp, hí tràng 戲場 chỗ ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: an tâm - Từ điển Hán Nôm
1. Yên lòng, vững dạ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thả hữu Tứ thủy chi hiểm, an tâm tọa thủ, khả ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: vĩ thanh - Từ điển Hán Nôm
Có 1 kết quả: 尾聲 vĩ thanh. 1/1. 尾聲 · vĩ thanh. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Tiếng hát cuối cùng, tiếng đàn cuối cùng của một bài ca bài nhạc. Bình luận 0. © ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: quế - Từ điển Hán Nôm
① Dáng ngựa đi, ngựa phi. ② Một âm là quế. Dẫm, xéo, lấy chân dẫm nát cỏ gọi là quế. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Ngồi xổm ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: khang - Từ điển Hán Nôm
1. (Danh) Trấu, vỏ hạt thóc, vỏ hạt cốc. · 2. (Tính) Xốp, không dắn chắc, không tốt. · 3. § “Tao khang” 糟糠: xem “tao” 糟.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: trấn - Từ điển Hán Nôm
Một chỗ chợ chiền đông đúc gọi là trấn. Một khu đất đủ năm vạn người trở lên gọi là trấn. ⑤ Nhà Thanh gọi quan Tổng binh là trấn. Một cánh quân có đủ quân ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: chỉ+thống - Từ điển Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm · Tra tổng hợp; Tìm chữ. Theo bộ thủ · Theo nét viết · Theo hình thái · Theo âm Nhật (onyomi) · Theo âm Nhật (kunyomi) · Theo âm Hàn ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: lưu - Từ điển Hán Nôm
1. (Động) Dừng lại, không tiến lên. ◎Như: “đậu lưu” 逗遛 dừng lại, ở lại. · 2. (Động) Đi chậm chậm, tản bộ. ◎Như: “nhĩ hà thì hữu không, cha môn khứ công viên ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
