healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Tra từ: đả kích
打击 đả kích • 打擊 đả kích. 1/2. 打击 · đả kích. giản thể. Từ điển phổ thông. đả kích, đánh, tấn công, công kích. Bình luận 0. 打擊 · đả kích. phồn thể. Từ ...
Tên miền: hvdic.thivien.net
Link: https://hvdic.thivien.net/hv/%C4%91%E1%BA%A3%20k%C3%ADch
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: đả kích là gì
Nghĩa của từ Đả kích - Từ điển Việt
Động từ. chỉ trích, phản đối gay gắt hoặc dùng hành động chống lại làm cho bị tổn hại. giọng thơ châm biếm, đả kích: đả kích những thói hư tật xấu: Đồng ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
đả kích – Wiktionary tiếng Việt
Động từ Phê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi là đối lập. Đả kích thói hư tật xấu. Tranh đả kích.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Đả kích là gì? Khái niệm, tác hại và cách khắc phục thói hay ...
Như vậy, đả kích là một hành vi tiêu cực, gây tổn thương đến người khác bằng lời nói, hành động hoặc thái độ. Nó không chỉ ảnh hưởng đến người bị đả kích mà còn ...
Tên miền: sunfloweracademy.com.vn Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "đả kích" - là gì?
đả kích. - đgt. Phê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi là đối lập: đả kích thói hư tật xấu tranh đả kích.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
[Động từ] Đả kích là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?
Đả kích (trong tiếng Anh là “attack”) là động từ chỉ hành động chỉ trích một cách mạnh mẽ, nhằm vào một đối tượng cụ thể, thường là một cá nhân, tổ chức...
Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm
đả kích Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Đả kích là hành động phê phán, chỉ trích mạnh mẽ một ai hoặc điều gì. 1. Anh ấy đả kích đề xuất một cách gay gắt. Họ đã đả kích chính sách mới.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Phần giải thích nghĩa của các từ sau đây đã chính xác hay ...
a. Đả kích (động từ): việc phê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi là đối lập.
Tên miền: khoahoc.vietjack.com Đọc thêm
Tra từ: đả kích
打击 đả kích • 打擊 đả kích. 1/2. 打击 · đả kích. giản thể. Từ điển phổ thông. đả kích, đánh, tấn công, công kích. Bình luận 0. 打擊 · đả kích. phồn thể. Từ ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Đả kích tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt
Nghĩa của từ đả kích: chỉ trích, phản đối gay gắt hoặc dùng hành động chống lại làm cho bị tổn hại... Click xem thêm!
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






