Vtudien.com

Từ điển Tiếng Anh. Tra cứu Từ điển Anh Việt. English-Vietnamese Dictionary. Từ điển tổng hợp online.

Từ điển Tiếng Việt "giáo trình" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hd. Toàn bộ bài giảng về một bộ môn khoa học, kỹ thuật. Giáo trình kinh tế học. Phát âm giáo trình. giáo trình. Textbook forming ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "dạ minh châu" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm dạ minh châu. hd. Hạt ngọc chiếu sáng ban đêm. ... Dạ: đêm, minh: sáng, châu: hạt trai, hạt ngọc. Hạt châu chiếu sáng ban đêm.See more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ác cảm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- d. Cảm giác không ưa thích đối với ai. Có ác cảm. Gây ác cảm. cảm giác âm tính (từ khó chịu đến ghét ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "spray" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm spray · bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra...) · chất bơm, thuốc bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...) · (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bình bơm (nước hoa, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "appetite" - là gì?

Từ điển Anh Việt

appetite. appetite /'æpitait/. danh từ. sự ngon miệng, sự thèm ăn. to give an appetite: làm thèm ăn, làm cho ăn ngon miệng; to spoil (take away) someone's ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "biological" - là gì?

Từ điển Anh Việt

biological. biological /,baiə'lɔdʤik/ (biological) /,baiə'lɔdʤikəl/. tính từ. (thuộc) sinh vật học. biologic warfare: chiến tranh vi trùng ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "symptom" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm symptom · Lĩnh vực: y học · triệu chứng · abstinence symptom: triệu chứng phụ · constitutional symptom: triệu chứng thể tạng · delayed symptom: triệu ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "paw" - là gì?

Từ điển Anh Việt

paw. paw /pɔ:/ danh từ. chân (có vuốt của mèo, hổ...) (thông tục) bàn tay; nét chữ. ngoại động từ. cào, tát (bằng chân có móng sắc).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "discovery" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm discovery · sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra · điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ra; phát minh · sự để lộ ra (bí mật...) · nút mở, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "medicine" - là gì?

Từ điển Anh Việt

medicine. medicine /'medsin/. danh từ. y học, y khoa. thuốc. to take medicine: uống thuốc. khoa nội. bùa ngải, phép ma, yêu thuật (ở những vùng còn lạc hậu).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "dung hòa" - là gì?

Từ điển Việt Anh

dung hòa. - dung hoà đg. Làm cho có sự nhân nhượng lẫn nhau để đạt được những điểm chung, trở thành không còn đối lập nhau nữa. Dung hoà ý kiến hai bên.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "dung hòa" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg. Hòa hợp hai cá thể có những chỗ khác nhau. Dung hòa đảng phái. Dung hòa ý kiến hai bên. Phát âm dung hòa. dung ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "intense" - là gì?

Từ điển Anh Việt

intense. intense /in'tens/. tính từ. mạnh, có cường độ lớn. intense heart: nóng gắt; intense light: ánh sáng chói; intense pain: đau nhức nhối.Jump to

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "assorted" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Từ điển WordNet · keep company with; hang out with; consort, associate, affiliate. He associates with strange people. She affiliates with her colleagues · arrange ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "odor" - là gì?

Từ điển Anh Việt

any property detected by the olfactory system; olfactory property, smell, aroma, odour, scent · the sensation that results when olfactory receptors in the nose ...Jump to

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "reliance" - là gì?

Từ điển Anh Việt

reliance. reliance /ri'laiəns/. danh từ. sự tin cậy, sự tín nhiệm. to place reliance in (on, uopn) someoen: tín nhiệm ai; to put little reliance in ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "thảo" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

thảo. - t. 1. Rộng rãi với người : Lòng thảo. 2. Nói người con, người em biết đạo cư xử : Người em thảo (HNĐ). - (cây) d. Từ gọi chung các loài cây có thân ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "tunnel" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm tunnel · đường hầm · hang (chuột...) · ống (lò sưởi) · (ngành mỏ) đường hầm nằm ngang. động từ. đào đường hầm xuyên ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "stocking" - là gì?

Từ điển Anh Việt

băng chân (của người bị giãn tĩnh mạch); vết lang chân (ở chân ngựa...) white stocking: vết lang trắng ở chân ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "chòng chành" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg. Nghiêng qua nghiêng lại, không giữ được thăng bằng. Thuyền chòng chành. Cũng nói Tròng trành. Phát âm chòng chành. chòng chành. adjective. cranky ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "imprint" - là gì?

Từ điển Anh Việt

imprint. imprint /'imprint/. danh từ. dấu vết, vết in, vết hằn. the imprint of a foot on sand: dấu bàn chân trên cát; the imprint of suffering on someone's ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "stamen" - là gì?

Từ điển Anh Việt

stamen. stamen /'steimen/. danh từ. (thực vật học) nhị (hoa). nhị hoa. Lĩnh vực: y học. nhụy. abortive stamen: nhụy lép, nhụy thúi ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "blemish" - là gì?

Từ điển Anh Việt

blemish. blemish /'blemiʃ/. danh từ. tật; nhược điểm, thiếu sót. vết nhơ (cho thanh danh, tiếng tăm...) ngoại động từ. làm hư, làm hỏng, làm xấu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "molecule" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm molecule ... Phần nhỏ nhất của một hợp chất có cùng những đặc tính hoá học giống nhau của một chất. Phân tử gồm những nguyên tử thuộc một hay nhiêu nguyên ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "dehydrated" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Từ điển WordNet. adj. ... v. preserve by removing all water and liquids from; desiccate. carry dehydrated food on your camping trip. remove water from; desiccate.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "abnormal" - là gì?

Từ điển Anh Việt

[æb'nɔ:məl]. tính từ. o không bình thường, khác thường; dị thường. § abnormal event : sự kiện bất thường. § abnormal high pressure : dị thường áp suất cao.Jump to

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ngập ngà ngập ngừng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg.x.Ngập ngừng. Phát âm ngập ngà ngập ngừng. ngập ngà ngập ngừng. xem ngập ngừng (láy). Phát âm ngập ngà ngập ngừng. ngập ...Jump to

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ngập ngừng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg. Do dự, vừa muốn làm lại vừa e ngại. Ngập ngừng không nói hết câu. xem thêm: chần chừ, lần chần, do ...Jump to

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "giant" - là gì?

Từ điển Anh Việt

giant. giant /'dʤaiənt/. danh từ. người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ. người phi thường. there were giants in those days: ông cha ta ngày xưa cừ ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "durable" - là gì?

Từ điển Anh Việt

existing for a long time; lasting, long-lasting, long-lived. hopes for a durable peace. a long-lasting friendship · serviceable for a long time; long-wearing.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "léo" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm léo. - đg. Vượt lên trên chỗ mà mình được ngồi: Thằng bé con dám léo lên nghế người lớn đang nói chuyện. nđg. Ngồi vào chỗ không phải của mình, vì là ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "scent" - là gì?

Từ điển Anh Việt

scent. scent /sent/. danh từ. mùi, mùi thơm, hương thơm. the scent of straw: mùi thơm của rơm. dầu thơm, nước hoa. mùi hơi (của thú vật).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "rửa ráy" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg. Như rửa (ý tổng quát hơn). Rửa ráy sạch sẽ. xem thêm: rửa, rửa ráy, tắm rửa, gột, gột ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "phúc tinh" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

phúc tinh. - Ngb. Người cứu người khác ra khỏi cảnh khổ sở (cũ): Lúc hoạn nạn gặp được phúc tinh. hd. Người cứu mình trong lúc hoạn nạn.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "expectancy" - là gì?

Từ điển Anh Việt

expectancy. expectancy /iks'pektəns/ (expectancy) /iks'pektənsi/. danh từ. tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "cool" - là gì?

Từ điển Anh Việt

cool. cool /ku:l/. tính từ. mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội. it's getting cool: trời trở mát; to leave one's soup to get cool: để xúp nguội bớt.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "giảo hoạt" - là gì?

Từ điển Việt Anh

Giảo: gian xảo, hoạt: nhiều nưu mẹo. Nghĩa thông thường: Nhiều mưu mẹo tinh ranh. Kêu người giảo hoạt nói năng. Hoa Điểu ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "giảo hoạt" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Giảo: gian xảo, hoạt: nhiều nưu mẹo. Nghĩa thông thường: Nhiều mưu mẹo tinh ranh. Kêu người giảo hoạt nói năng. Hoa Điểu ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "niên canh" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

niên canh. - Năm, tháng, ngày, giờ đẻ của một người. Phát âm niên canh. niên canh. Birth date. Phát âm niên canh. niên canh. Birth date.Jump to

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "sung sức" - là gì?

Từ điển Việt Anh

sung sức. sung sức. adj. in good form, fully fit. Phát âm sung sức. - tt Dồi dào sức khỏe: Về phía bộ đội ta, các đơn vị đều sung sức (VNgGiáp); Ai cũng ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "như là" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nt. Giống như: Ai như là ông ấy. Phát âm như là. như là. As if. Nói mà như là đọc bài: To speak as if ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "axe" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm axe · chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu · (nghĩa bóng) cắt bớt (khoản chi...) cái rìu. Lĩnh vực: xây dựng. chặt ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "fort" - là gì?

Từ điển Anh Việt

fort. fort /fɔ:t/. danh từ, (quân sự). pháo đài, công sự. vị trí phòng thủ. to hold the fort. phòng ngự, cố thủ. duy trì tình trạng sãn c ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "fist" - là gì?

Từ điển Anh Việt

fist. fist /fist/. danh từ. nắm tay; quả đấm. to clenth one's fist: nắm chặt tay lại; to use one's fists: đấm nhau, thụi nhau. (đùa cợt) bàn tay.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "dị vật" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- d. Vật khác lạ ở ngoài xâm nhập vào cơ thể, gây thương tích, đau đớn. Dị vật bắn vào mắt. vật vô tri ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đả kích" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

đả kích. - đgt. Phê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi là đối lập: đả kích thói hư tật xấu tranh đả kích.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "sine" - là gì?

Từ điển Anh Việt

sine. sine /sain/. danh từ. (toán học) sin['saini]. giới từ. vô, không. sine die: vô thời hạn; sine prole: không có con ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "e dè" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm e dè. - 1. Ngại ngùng, có ý sợ sệt: Có gì cứ nói thẳng không phải e dè. dt. Ngại ngùng, sợ. E dè gió dập, hãi hùng sóng sa (Ng. Du).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "điên" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nt. Loạn thần kinh. Bệnh điên. Nhà thương điên. Tức điên người. xem thêm: dại, ngu, ngốc, dại dột, đần, đần độn, dở hơi, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm