healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Từ điển Anh Việt "reliance" - là gì?

  • Trang chủ
  • Danh Mục 
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ 
  • Reliance là gì 
  • Từ điển Anh Việt "reliance" - là gì?

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

reliance. reliance /ri'laiəns/. danh từ. sự tin cậy, sự tín nhiệm. to place reliance in (on, uopn) someoen: tín nhiệm ai; to put little reliance in ...

Tên miền: vtudien.com

Link: https://vtudien.com/anh-viet/dictionary/nghia-cua-tu-reliance

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Reliance là gì

RELIANCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RELIANCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RELIANCE ý nghĩa, định nghĩa, RELIANCE là gì: 1. the state of depending on or trusting in something or someone: 2. the state of depending on or…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Reliance - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Reliance - Từ điển Anh - Việt

Sự tin cậy, sự tín nhiệm. to place reliance in (on, upon) someone: tín nhiệm ai: to put little reliance in somebody: không tin ở ai lắm ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Reliance là gì? | Từ điển Anh - Việt

Reliance là gì? | Từ điển Anh - Việt

Reliance có nghĩa là sự dựa dẫm hoặc tin tưởng vào ai hoặc điều gì đó. Từ này thường được sử dụng để chỉ mức độ tin cậy, có các từ đồng nghĩa như dependence ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

reliance – Wiktionary tiếng Việt

reliance – Wiktionary tiếng Việt

reliance /rɪ.ˈlɑɪ.ənts/. Sự tin cậy, sự tín nhiệm. to place reliance in (on, uopn) someoen — tín nhiệm ai: to put little reliance in somebody — không tin ở ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ reliance, từ reliance là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ reliance, từ reliance là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. sự tin cậy, sự tín nhiệm. to place reliance in (on, uopn) someoen. tín nhiệm ai. to put little reliance in somebody. không tin ở ai lắm · nơi nương tựa.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

reliance

reliance

Từ "reliance" trong tiếng Anh là một danh từ, có nghĩa là sự tin cậy, sự tín nhiệm hoặc sự phụ thuộc vào ai đó hoặc cái gì đó. Khi bạn có "reliance" vào ai ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

Tại sao reliance lại là sự phụ thuộc nhỉ, mình tra từ điển ...

Tại sao reliance lại là sự phụ thuộc nhỉ, mình tra từ điển ...

Chào bạn,. "Reliance" là một danh từ có nghĩa là "sự phụ thuộc vào" (đồng nghĩa với "dependence"), nên do đó bạn ...

Tên miền: tienganhmoingay.com Đọc thêm

RELIANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RELIANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — RELIANT ý nghĩa, định nghĩa, RELIANT là gì: 1. needing a particular thing or person in order to continue, to work correctly, or to succeed: ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "reliance" - là gì?

Từ điển Anh Việt

reliance. reliance /ri'laiəns/. danh từ. sự tin cậy, sự tín nhiệm. to place reliance in (on, uopn) someoen: tín nhiệm ai; to put little reliance in ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.