healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Toomva.com
Toomva.com là website học tiếng Anh online qua video phụ đề song ngữ Anh - Việt, có hàng trăm ngàn video, clip phong phú mọi lĩnh vực, ngành nghề. Đến nay Toomva.com là địa chỉ được giới trẻ yêu thích nhất.
5 phút tìm hiểu giáo trình tiếng Anh là gì
Giáo trình tiếng Anh là hệ thống các bài học tiếng Anh được xây dựng bởi người dạy để làm lộ trình học cho người học bám sát với mục đích đạt đến một trình độ ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ formerly, từ formerly là gì? (từ điển Anh-Việt)
formerly /'fɔ:məli/ nghĩa là: trước đây, thuở xưa... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ formerly, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ mad, từ mad là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: mad · tính từ. điên, cuồng, mất trí. to go mad · (thông tục) bực dọc, bực bội. to be mad about (at) missing the train. bực bội vì bị nhỡ xe lửa · (+ about, ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ ladies, từ ladies là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: ladies. /'leidiz/. Thêm vào từ điển của tôi. chưa có chủ đề. danh từ. nơi vệ sinh n. Từ gần giống. ladies-in-waiting ladies' man ladies' room · Từ vựng ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: biology
danh từ. sinh vật học. Từ gần giống. aerobiology radiobiology electro-biology agrobiology amphibiology · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ medical, từ medical là gì? (từ điển Anh-Việt)
medical /'medikəl/ nghĩa là: y, y học, (thuộc) khoa nội... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ medical, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ mama, từ mama là gì? (từ điển Anh-Việt)
mama /mə'mɑ:/ nghĩa là: uây khyếm mẹ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫ... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ mama, ví dụ và các thành ngữ liên ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ infant, từ infant là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. đứa bé còn ãm ngửa, đứa bé (dưới 7 tuổi). (pháp lý) người vị thành niên. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (nghĩa bóng) người mới vào nghề, lính mới.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ immune, từ immune là gì? (từ điển Anh-Việt)
immune /i'mju:n/ nghĩa là: miễn khỏi, được miễn (cái gì), (y học) người được miễn dịch... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ immune, ví dụ và các thành ngữ liên ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ partial, từ partial là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: partial · tính từ. bộ phận; cục bộ. a partial success. thắng lợi cục bộ · thiên vị; không công bằng · (+ to) mê thích. to be partial to sports. mê thích thể ...See more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ alpha, từ alpha là gì? (từ điển Anh-Việt)
Alpha and Omega. anfa và omega đầu và cuối cái chính, cái cơ bản. alpha plus. hết sức tốt. Từ gần giống. alphabet alphabetize alphabetic alphabetically ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ spray, từ spray là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: spray · danh từ. cành nhỏ (có hoa). a spray of peach-tree · cành thoa. a spray of diamonds · bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra...) · chất ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Phân biệt Disease, Illness, Sickness và Disability
Ý nghĩa: Bệnh chứng. Trạng thái không khỏe hoặc khó chịu bên trong cơ thể. Thuật ngữ này thường được sử dụng một cách phổ biến khi ai đó cảm thấy mệt mỏi, không ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ appetite, từ appetite là gì? (từ điển Anh-Việt)
appetite /'æpitait/ nghĩa là: sự ngon miệng, sự thèm ăn, lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ appetite, ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ biological, từ biological là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. (thuộc) sinh vật học. biologic warfare. chiến tranh vi trùng. Từ gần giống. microbiological zoobiological agrobiological abiological ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ symptom, từ symptom là gì? (từ điển Anh-Việt)
chưa có chủ đề. danh từ. triệu chứng. Từ gần giống. symptomatic symptomatology symptomatical · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ discover, từ discover là gì? (từ điển Anh-Việt)
discover /dis'kʌvə/ nghĩa là: khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra, để lộ ra, bộc lộ ra, phơi bày ra... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ discover, ví dụ và
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ dam, từ dam là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (động vật học) vật mẹ. đập (ngăn nước). nước ngăn lại, bể nước. động từ. xây đập (ở nơi nào); ngăn (nước) bằng đập.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ paw, từ paw là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. chân (có vuốt của mèo, hổ...) (thông tục) bàn tay; nét chữ. động từ. cào, tát (bằng chân có móng sắc). gõ chân xuống (đất) (ngựa).
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ knee, từ knee là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: knee · danh từ. đầu gối · chỗ đầu gối quần. the trousers bulge at the knees · (kỹ thuật) khuỷu, khớp xoay · chân quỳ hình thước thợ ((cũng) knee bracket); thanh ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ carving, từ carving là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm. sự lạng thịt. Từ gần giống. carving-knife · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ chronic, từ chronic là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. (y học) mạn, kinh niên. a chronic disease. bệnh mạn · ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen. chronic doubts. những mối nghi ngờ đã ăn sâu.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ discovery, từ discovery là gì? (từ điển Anh-Việt)
discovery /dis'kʌvəri/ nghĩa là: sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra, điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ... Xem thêm chi tiết nghĩa của ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ bounty, từ bounty là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. lòng rộng rãi; tính hào phóng. vật tặng. tiền thưởng; tiền khuyến khích. (quân sự) tiền thưởng nhập ngũ. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Gọi tên các loại rau thuần Việt trong Tiếng Anh
2, Malabar spinach, /malabar ˈspɪnɪʤ/, Rau mồng tơi: Thực vật thân leo, có hoa, thân mọng nước, trong thân chứa nhiều chất nhớt. ; 3, Water dropwort, /ˈwɔːtə ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ swelling, từ swelling là gì? (từ điển Anh-Việt)
swelling /'sweliɳ/ nghĩa là: sự phồng ra (lốp xe...); sự căng (buồm...), sự sưng lên, sự tấy lên (vết thương)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ swelling, ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ medicine, từ medicine là gì? (từ điển Anh-Việt)
medicine /'medsin/ nghĩa là: y học, y khoa, thuốc... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ medicine, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ clay, từ clay là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. đất sét, sét. (nghĩa bóng) cơ thể người. ống điếu bằng đất sét ((cũng) clay pipe). Cụm từ/thành ngữ. to wet (moisten) one's clay. uống (nước.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ women, từ women là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: women · danh từ. đàn bà, phụ nữ. a single woman · giới đàn bà, nữ giới. woman's right. nữ quyền · kẻ nhu nhược (như đàn bà) · tính chất đàn bà, tình cảm đàn bà, ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ dense, từ dense là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: dense · danh từ. dày đặc, chặt · đông đúc; rậm rạp. a dense forest. rừng rậm · đần độn, ngu đần.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ alb, từ alb là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. áo dài trắng (của thầy tu, của vua được phong thánh). Từ gần giống. albite albatross albert albino album · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ more, từ more là gì? (từ điển Anh-Việt)
more /mɔ:/ nghĩa là: nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn, hơn nữa, thêm nữa, thêm nữa... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ more, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ intense, từ intense là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: intense · tính từ. mạnh, có cường độ lớn. intense heart. nóng gắt. intense light. ánh sáng chói. 1 ví dụ khác. intense pain. đau nhức nhối · mãnh liệt, dữ dội.Jump to
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ odor, từ odor là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) odour. Từ gần giống. deodorant commodore malodorous deodorizer odorless · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.Jump to
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ shampoo, từ shampoo là gì? (từ điển Anh-Việt)
shampoo /ʃæm'pu:/ nghĩa là: dầu gội đầu, sự gội đầu... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ shampoo, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ grow, từ grow là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: grow · động từ. mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở · lớn, lớn lên (người). to grow into a beautiful girl · phát triển, tăng lên, lớn thêm. our ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ kitten, từ kitten là gì? (từ điển Anh-Việt)
kitten /'kitn/ nghĩa là: mèo con, cô gái đỏng đảnh, cô gái õng ẹo... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ kitten, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ fraction, từ fraction là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (toán học) phân số. phần nhỏ, miếng nhỏ. (tôn giáo) sự chia bánh thánh. Từ gần giống. infraction refraction diffraction fractional fractionate ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ hyphen, từ hyphen là gì? (từ điển Anh-Việt)
hyphen /'haifən/ nghĩa là: dấu nối, quâng ngắt (giữa hai âm, khi nói)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ hyphen, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ tar, từ tar là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: tar · danh từ. thuỷ thủ ((cũng) jakc tar) · nhựa đường, hắc ín. to cover with tar. rải nhựa; bôi hắc ín. mineral tar. nhựa bitum, nhựa đường · động từ. bôi hắc ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ active, từ active là gì? (từ điển Anh-Việt)
active /'æktiv/ nghĩa là: tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi, thiết thực, thực sự; có hiệu lực, công hiệu... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ active, ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ reliance, từ reliance là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. sự tin cậy, sự tín nhiệm. to place reliance in (on, uopn) someoen. tín nhiệm ai. to put little reliance in somebody. không tin ở ai lắm · nơi nương tựa.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: prescription
danh từ. sự ra lệnh, sự truyền lệnh, sự sai khiến. mệnh lệnh, sắc lệnh. (y học) sự cho đơn; đơn thuốc. (pháp lý) thời hiệu.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ tunnel, từ tunnel là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. đường hầm. hang (chuột...) ống (lò sưởi). (ngành mỏ) đường hầm nằm ngang. động từ. đào đường hầm xuyên qua. to tunnel a hill.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ muscle, từ muscle là gì? (từ điển Anh-Việt)
muscle /'mʌsl/ nghĩa là: bắp thịt, cơ, (nghĩa bóng) sức lực... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ muscle, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ jelly, từ jelly là gì? (từ điển Anh-Việt)
jelly /'dʤeli/ nghĩa là: thịt nấu đông; nước quả nấu đông, thạch, đông lại; làm cho đông lại... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ jelly, ví dụ và các thành ngữ ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ stocking, từ stocking là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: stocking · danh từ. bít tất dài · băng chân (của người bị giãn tĩnh mạch); vết lang chân (ở chân ngựa...) white stocking. vết lang trắng ở chân ngựa.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ breath, từ breath là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: breath · danh từ. hơi thở, hơi. to take a deep breath. hít một hơi dài. to hold (coatch) one's breath. nín hơi, nín thở. 5 ví dụ khác. to lose one's breath.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ billion, từ billion là gì? (từ điển Anh-Việt)
billion /'biljən/ nghĩa là: (Anh, Đức) nghìn tỉ, Pháp tỉ nghìn triệu... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ billion, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ rash, từ rash là gì? (từ điển Anh-Việt)
rash /ræʃ/ nghĩa là: (y học) chứng phát ban, hấp tấp, vội vàng... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ rash, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
