healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Toomva.com
Toomva.com là website học tiếng Anh online qua video phụ đề song ngữ Anh - Việt, có hàng trăm ngàn video, clip phong phú mọi lĩnh vực, ngành nghề. Đến nay Toomva.com là địa chỉ được giới trẻ yêu thích nhất.
Nghĩa của từ frozen, từ frozen là gì? (từ điển Anh-Việt)
sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...) động từ. đóng băng. đông lại (vì lạnh), lạnh cứng.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ plaque, từ plaque là gì? (từ điển Anh-Việt)
plaque /plɑ:k/ nghĩa là: tấm, bản (bằng đồng, sứ...), thẻ, bài (bằng ngà... ghi chức tước...)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ plaque, ví dụ và các thành ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ pud, từ pud là gì? (từ điển Anh-Việt)
pud /pʌd/ nghĩa là: cánh tay (em bé), chân trước (một số động vật)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ pud, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: silver-haired
silver-haired /'silvə'heəd/ nghĩa là: có tóc bạc, bạc đầu... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ silver-haired, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ pervasive, từ pervasive là gì? (từ điển Anh-Việt)
pervasive /pə:'veisiv/ nghĩa là: toả khắp, lan tràn khắp, thâm nhập khắp... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ pervasive, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ sheep, từ sheep là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. con cừu. ((thường) số nhiều & mỉa) con chiên. da cừu. người hay e thẹn, người nhút nhát. Cụm từ/thành ngữ. to cast sheep's eyes. liếc mắt đưa tình.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ saline, từ saline là gì? (từ điển Anh-Việt)
saline /'seilain/ nghĩa là: có muối; có tính chất như muối; mặn (nước, suối.. Xem thêm chi tiết nghĩa của từ saline, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ sterile, từ sterile là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. cằn cỗi, khô cằn. sterile land. đất cằn cỗi · không sinh sản, không sinh đẻ, hiếm hoi · vô ích, không kết quả. sterile effort. sự cố gắng vô ích · vô ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ folio, từ folio là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (ngành in) khổ hai. số tờ (sách in). (kế toán) trang sổ. Fiôlô (đơn vị bằng 72 hoặc 90 từ ở Anh, 100 từ ở Mỹ...) Từ gần giống.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ diversion, từ diversion là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. sự làm trệch đi; sự trệch đi. sự làm lãng trí; điều làm lãng trí. sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ magnum, từ magnum là gì? (từ điển Anh-Việt)
magnum /'mægnəm/ nghĩa là: chai lớn (2, 250 lít)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ magnum, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ prone, từ prone là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: prone · tính từ. úp, sấp; nằm sóng soài. to fall prone. ngã sấp xuống; sóng soài · ngả về, thiên về, có thiên hướng về. to be prone to something. có ý ngả về ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: hemisphere
Từ: hemisphere. /'hemisfiə/. Thêm vào từ điển của tôi. chưa có chủ đề. danh từ. bàn cầu. the Northern hemisphere. bán cầu bắc. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: digestion
danh từ. sự tiêu hoá; khả năng tiêu hoá. hard of digestion. khó tiêu. a weak (sluggish) digestion. khả năng tiêu hoá kém. 1 ví dụ khác. a good digestion. khả ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ heel, từ heel là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. gót chân. gót móng (ngựa...); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân). gót (giày, bít tất). đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn).
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ prognosis, từ prognosis là gì? (từ điển Anh-Việt)
prognosis /prognosis/ nghĩa là: (y học) dự đoán (về sự tiến triển của bệnh), tiên... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ prognosis, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ amid, từ amid là gì? (từ điển Anh-Việt)
amid /ə'mid/ nghĩa là: giữa, ở giữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), trong quá trình... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ amid, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ balm, từ balm là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. nhựa thơm, bôm. cây chi nhựa thơm. dầu thơm, dầu cù là. hương thơm. niềm an ủi. tác động làm dịu, tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh...).
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ protective, từ protective là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: protective · tính từ. bảo vệ, bảo hộ, che chở. protective barrage. (quân sự) lưới lửa bảo vệ · bảo vệ (về kinh tế). protective tariff. hàng hoá thuế quan bảo ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ sprain, từ sprain là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. sự bong gân. động từ. làm bong gân. to sprain one's wrist. làm bong gân cổ tay. Từ gần giống. spraints · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ femur, từ femur là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (giải phẫu) xương đùi. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: · Từ vựng chủ đề Động vật · Từ vựng chủ đề Công việc · Từ vựng chủ đề Du lịch ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ sanitary, từ sanitary là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. (thuộc) vệ sinh. Từ gần giống. sanitary napkin unsanitary sanitary belt sanitary engineering insanitary · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: outbreak
Từ: outbreak · danh từ. sự phun lửa (núi lửa) · cơn; sự bột phát. an outbreak of anger. cơn giận, sự nổi xung · sự bùng nổ (của chiến tranh...) at the outbreak of ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ spur, từ spur là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. đinh thúc ngựa. cựa (gà). cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi). (thực vật học) cựa (ở cánh hoa...) mũi núi. tường cựa gà (chạy ngang bức thành).
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ overweight, từ overweight là gì? (từ điển Anh- ...
overweight /'ouvəweit/ nghĩa là: trọng lượng trội ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) số cân thừa (béo quá)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ semen, từ semen là gì? (từ điển Anh-Việt)
semen /'si:men/ nghĩa là: tinh dịch... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ semen, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ going, từ going là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. đang đi · danh từ. sự ra đi · trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại. the going is hand over this rough road. việc đi lại trên đường gồ ghề này ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ dill, từ dill là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (thực vật học) cây thì là. Từ gần giống. daffadowndilly peccadillo granadilla cedilla dilly-dally · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ kit, từ kit là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (viết tắt) của kitten. mèo con. thùng gỗ; chậu gỗ. (từ hiếm,nghĩa hiếm) đàn viôlông nhỏ. đồ đạc quần áo (của bộ đội...); hành lý (đi du lịch); đồ ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ violet, từ violet là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. tím. danh từ. màu tím. (thực vật học) cây hoa tím. Từ gần giống. ultra-violet · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: tighten
tighten /'taitn/ nghĩa là: chặt, căng, khít lại, căng ra, căng thẳng ra... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ tighten, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ swollen, từ swollen là gì? (từ điển Anh-Việt)
swollen /'swoulən/ nghĩa là: sưng phồng, phình ra, căng ra... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ swollen, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ retry, từ retry là gì? (từ điển Anh-Việt)
retry /'ri:'trai/ nghĩa là: (pháp lý) xử lại... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ retry, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ toddler, từ toddler là gì? (từ điển Anh-Việt)
toddler /'tɔdlə/ nghĩa là: đứa bé đi chập chững... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ toddler, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ dressing, từ dressing là gì? (từ điển Anh-Việt)
dressing /'dresiɳ/ nghĩa là: sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo, sự băng bó; đồ băng bó... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ dressing, ví dụ và các thành ngữ liên ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ special, từ special là gì? (từ điển Anh-Việt)
special /'speʃəl/ nghĩa là: đặc biệt, riêng biệt, cảnh sát đặc biệt... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ special, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ forehead, từ forehead là gì? (từ điển Anh-Việt)
forehead /'fɔrid/ nghĩa là: trán... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ forehead, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ severity, từ severity là gì? (từ điển Anh-Việt)
severity /si'veriti/ nghĩa là: tính nghiêm khắc; tính nghiêm nghị; sự ngặt nghèo, tính khốc liệt, tính dữ dội, tính gay go, tính... Xem thêm chi tiết nghĩa ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ adapt, từ adapt là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: adapt · động từ. tra vào, lắp vào. to adapt one thing to another · phỏng theo, sửa lại cho hợp. difficult books are often adapted for use in schools. những ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ tiger, từ tiger là gì? (từ điển Anh-Việt)
tiger /'taigə/ nghĩa là: hổ, cọp, (nghĩa bóng) người hay nạt nộ, kẻ hùng hổ... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ tiger, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ cucumber, từ cucumber là gì? (từ điển Anh-Việt)
cucumber /'kju:kəmbə/ nghĩa là: (thực vật học) cây dưa chuột, quả dưa chuột... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ cucumber, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ bey, từ bey là gì? (từ điển Anh-Việt)
bey /bei/ nghĩa là: bây (thống đốc ở Thổ nhĩ kỳ), Bây, vua Tuy-ni-di... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ bey, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ artery, từ artery là gì? (từ điển Anh-Việt)
artery /'ɑ:təri/ nghĩa là: (giải phẫu) động mạch, đường giao thông chính... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ artery, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ tied, từ tied là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. buộc,cột,trói,thắt,liên kết,nối. Từ gần giống. tongue-tied untied propertied unpitied · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ lesion, từ lesion là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (y học) thương tổn. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: · Từ vựng chủ đề Động vật · Từ vựng chủ đề Công việc · Từ vựng chủ đề Du lịch · Từ vựng chủ đề ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: carbonate
carbonate /'kɑ:bənit/ nghĩa là: (hoá học) cacbonat... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ carbonate, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ feature, từ feature là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. nét đặc biệt, điểm đặc trưng. (số nhiều) nét mặt. bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo). (sân khấu) tiết mục chủ chốt.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ albino, từ albino là gì? (từ điển Anh-Việt)
albino /æl'bi:nou/ nghĩa là: người bạch tạng, thú bạch tạng, cây bạch tạng... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ albino, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ children, từ children là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: children · những đứa bé, những đứa trẻ · những đứa con · (nghĩa bóng) kết quả, hậu quả, sản phẩm · người lớn mà tính như trẻ con.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ crude, từ crude là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: crude · tính từ. nguyên, sống, thô, chưa luyện. crude oil · chưa chín, còn xanh (quả cây) · không tiêu (đồ ăn) · thô thiển, chưa gọt giũa, mới phác qua. crude ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
