Toomva.com

Toomva.com là website học tiếng Anh online qua video phụ đề song ngữ Anh - Việt, có hàng trăm ngàn video, clip phong phú mọi lĩnh vực, ngành nghề. Đến nay Toomva.com là địa chỉ được giới trẻ yêu thích nhất.

Nghĩa của từ victoria, từ victoria là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ victoria, từ victoria là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. xe ngựa bốn bánh mui trần. chim bồ câu victoria. (thực vật học) cây súng Nam Mỹ ((cũng) victoria lily). Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ toe, từ toe là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ toe, từ toe là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: toe · danh từ. ngón chân. big toe. ngón chân cái. little toe. ngón chân út. 1 ví dụ khác. from top to toe. từ đầu đến chân · mũi (giày, dép, ủng) · chân (tường).

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ breast, từ breast là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ breast, từ breast là gì? (từ điển Anh-Việt)

breast /brest/ nghĩa là: ngực, vú... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ breast ... lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại. Cụm từ/thành ngữ. child at the ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ: sympathetic

Từ: sympathetic

tính từ. thông cảm; đồng tình. sympathetic strike · đầy tình cảm, biểu lộ tình cảm, thân ái. sympathetic heart. trái tim đầy tình cảm · (sinh vật học) giao cảm.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ retard, từ retard là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ retard, từ retard là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: retard · danh từ. sự chậm trễ, sự đến trễ · động từ. làm chậm lại, làm trễ. the rain retarded our departure. mưa làm chậm trễ việc khởi hành của chúng tôi.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ analgesia, từ analgesia là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ analgesia, từ analgesia là gì? (từ điển Anh-Việt)

analgesia /,ænæl'dʤi:zjə/ nghĩa là: (y học) chứng mất cảm giác đau... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ analgesia, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ: convulsion

Từ: convulsion

Từ: convulsion · danh từ. sự biến động, sự chấn động, sự rối loạn, sự rung chuyển. convulsion of nature. sự biến động của thiên nhiên. political convulsions.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ treat, từ treat là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ treat, từ treat là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: treat · danh từ. sự đãi, sự thết đãi · tiệc, buổi chiêu đãi · điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái. it's a treat to hear her play the piano · cuộc vui ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ papaya, từ papaya là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ papaya, từ papaya là gì? (từ điển Anh-Việt)

papaya /pə'pɔ:/ nghĩa là: cây đu đủ, quả đu đ... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ papaya, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ rebirth, từ rebirth là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ rebirth, từ rebirth là gì? (từ điển Anh-Việt)

rebirth /'ri:'belou/ nghĩa là: sự sinh lại, sự hiện thân mới... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ rebirth, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ honey, từ honey là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ honey, từ honey là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác). (nghĩa bóng) sự dịu dàng, sự ngọt ngào. mình yêu quý, anh yêu quý, em yêu quý, con yêu quý.Read more

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ occlusion, từ occlusion là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ occlusion, từ occlusion là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. sự đút nút, sự bít; tình trạng bị đút nút, tình trạng bị bít. (hoá học) sự hút giữ. (y học) sự tắc (ruột...) ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ bye, từ bye là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ bye, từ bye là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: bye · tính từ. thứ yếu, phụ. bye road. những con đường phụ · danh từ. cái thứ yếu, cái phụ.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ alveolar, từ alveolar là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ alveolar, từ alveolar là gì? (từ điển Anh-Việt)

alveolar /æl'viələ/ nghĩa là: (thuộc) túi phôi, (thuộc) ổ răng... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ alveolar, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ lemon, từ lemon là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ lemon, từ lemon là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: lemon · danh từ. cá bơn lêmon · quả chanh; cây chanh · màu vàng nhạt · (từ lóng) cô gái vô duyên · (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật vô dụng; người đoảng, người vô ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ elk, từ elk là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ elk, từ elk là gì? (từ điển Anh-Việt)

elk /elk/ nghĩa là: (động vật học) nai anxet, nai sừng tấm... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ elk, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ: first-day

Từ: first-day

first-day /'fə:stdei/ nghĩa là: ngày chủ nhật... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ first-day, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ protozoa, từ protozoa là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ protozoa, từ protozoa là gì? (từ điển Anh-Việt)

protozoa /protozoa/ nghĩa là: (động vật học) ngành động vật nguyên sinh... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ protozoa, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ nun, từ nun là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ nun, từ nun là gì? (từ điển Anh-Việt)

nun /nʌn/ nghĩa là: bà xơ, nữ tu sĩ, ni cô, (động vật học) chim áo dài... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ nun, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ transient, từ transient là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ transient, từ transient là gì? (từ điển Anh-Việt)

người trọ ngắn ngày. (âm nhạc) (thuộc) nốt đệm. danh từ. khách ở lại thời gian ngắn; khách trọ ngắn ngày. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ antiseptic, từ antiseptic là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ antiseptic, từ antiseptic là gì? (từ điển Anh-Việt)

antiseptic /,ænti'septik/ nghĩa là: khử trùng, chất khử trùng... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ antiseptic, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ vertebral, từ vertebral là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ vertebral, từ vertebral là gì? (từ điển Anh-Việt)

tính từ. (thuộc) đốt xương sống. the vertebral column. cột sống. vertebral canal. ống tuỷ sống. Từ gần giống. subvertebral intervertebral ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ toothache, từ toothache là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ toothache, từ toothache là gì? (từ điển Anh-Việt)

toothache /'tu:θeik/ nghĩa là: đau răng... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ toothache, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Tiếng Anh chủ đê: các lòai hoa.

Tiếng Anh chủ đê: các lòai hoa.

dahlia: hoa thược dược; daisy: hoa cúc; forget me not: hoa lưu ly; frangipani: hoa sứ; galdious: từ sai nhé mọi người; Galdious: từ sai, không mang ý nghĩa gì ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ: brotherhood

Từ: brotherhood

danh từ. tình anh em. nhóm người cùng chí hướng; nhóm người cùng nghề. hội ái hữu. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghiệp đoàn. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ: cold feet

Từ: cold feet

cold feet /'kould'fi:t/ nghĩa là: sự hèn nhát, (quân sự) sự trốn (không dám) ra trận... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ cold feet, ví dụ và các thành ngữ liên

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ restless, từ restless là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ restless, từ restless là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: restless · tính từ. không nghỉ, không ngừng · không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động · không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; bồn chồn, áy náy. a ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ laxative, từ laxative là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ laxative, từ laxative là gì? (từ điển Anh-Việt)

laxative /'læksətiv/ nghĩa là: nhuận tràng, (y học) thuốc nhuận tràng... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ laxative, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ pork, từ pork là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ pork, từ pork là gì? (từ điển Anh-Việt)

pork /pɔ:k/ nghĩa là: thịt lợn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền của; chức vị ... pork-chop porky pork pie porker pork-butcher · Từ vựng tiếng Anh theo ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ parry, từ parry là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ parry, từ parry là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. miếng đỡ, miếng gạt. động từ. đỡ, gạt (cú đấm, cú đánh...) (nghĩa bóng) tránh khéo, lẩn tránh, đánh trống lảng. to parry a question.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ centipede, từ centipede là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ centipede, từ centipede là gì? (từ điển Anh-Việt)

centipede /'sentipi:d/ nghĩa là: (động vật học) con rết, động vật nhiều chân... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ centipede, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ eyelid, từ eyelid là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ eyelid, từ eyelid là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: eyelid. /'ailid/. Thêm vào từ điển của tôi. chưa có chủ đề. danh từ. mi mắt. Cụm từ/thành ngữ. to hang on by the eyelids. treo đầu đắng. Từ vựng tiếng Anh ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ: diffuse

Từ: diffuse

tính từ. (vật lý) khuếch tán. diffuse light. ánh sáng khuếch tán · rườm rà, dài dòng (văn) · động từ. truyền, đồn (tin); truyền bá; phổ biến. to diffuse knowledge.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ cancer, từ cancer là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ cancer, từ cancer là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: cancer · danh từ. bệnh ung thư. to die of cancer. chết vì bệnh ung thư · (nghĩa bóng) ung nhọt, những cái xấu xa (của xã hội).

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ sense, từ sense là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ sense, từ sense là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: sense · danh từ. giác quan · tri giác, cảm giác. errors of sense · ý thức. sense of responsibility · khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức. sense of beauty.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ protector, từ protector là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ protector, từ protector là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở. vật bảo vệ, vật bảo hộ, vật che chở. dụng cụ bảo hộ lao động. (sử học) quan bảo quốc, quan nhiếp chính.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ: miraculous

Từ: miraculous

miraculous /mi'rækjuləs/ nghĩa là: thần diệu, huyền diệu, kỳ lạ, phi thường... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ miraculous, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ mite, từ mite là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ mite, từ mite là gì? (từ điển Anh-Việt)

(động vật học) bét, ve. (từ cổ,nghĩa cổ) đồng tiền trinh. Cụm từ/thành ngữ. not a mite. (thông tục) không một chút nào. Từ gần giống.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ: locust-tree

Từ: locust-tree

locust-tree /'loukəsttri:/ nghĩa là: (thực vật học) cây thích hoè, (thực vật học) cây bồ kết ba gai... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ locust-tree, ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ down, từ down là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ down, từ down là gì? (từ điển Anh-Việt)

down /daun/ nghĩa là: xuống, xuống, bỏ xuống, lặn xuống, ngã xuống, nằm xuố... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ down, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ seven, từ seven là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ seven, từ seven là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: seven · tính từ. bảy. the seven wonders of the world. bảy kỳ quan trên thế giới. to be seven. lên bảy (tuổi) · danh từ. số bảy · nhóm bảy người.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ recurrent, từ recurrent là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ recurrent, từ recurrent là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: recurrent · tính từ. trở lại luôn, thường tái diễn, có định kỳ · (y học) hồi quy. recurrent fever. sốt hồi quy ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ care, từ care là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ care, từ care là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: care · danh từ. sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng · sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng. to give care to one's work · sự lo ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ boo, từ boo là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ boo, từ boo là gì? (từ điển Anh-Việt)

boo /bu:/ nghĩa là: ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu), la ó (để phản đối, chế giễu)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ boo, ví dụ và các thành ngữ liên ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ discovery, từ discovery là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ discovery, từ discovery là gì? (từ điển Anh-Việt)

discovery /dis'kʌvəri/ nghĩa là: sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra, điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ... Xem thêm chi tiết nghĩa của ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ mint, từ mint là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ mint, từ mint là gì? (từ điển Anh-Việt)

mint /mint/ nghĩa là: (thực vật học) cây bạc hà, (Ê-cốt) mục đích, ý đồ... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ mint, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ creamy, từ creamy là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ creamy, từ creamy là gì? (từ điển Anh-Việt)

creamy /'kri:mi/ nghĩa là: có nhiều kem, mượt, mịn (như kem)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ creamy, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ cobra, từ cobra là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ cobra, từ cobra là gì? (từ điển Anh-Việt)

cobra /'koubrə/ nghĩa là: (động vật học) rắn mang bành... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ cobra, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm