healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Từ: sympathetic
tính từ. thông cảm; đồng tình. sympathetic strike · đầy tình cảm, biểu lộ tình cảm, thân ái. sympathetic heart. trái tim đầy tình cảm · (sinh vật học) giao cảm.
Tên miền: toomva.com
Link: https://toomva.com/tudien/tratu?w=sympathetic
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Sympathetic là gì
Nghĩa của từ Sympathetic - Từ điển Anh - Việt
( + to/towards/with somebody) thông cảm; đồng tình. sympathetic strike: cuộc bãi công tỏ sự đồng tình, cuộc bãi công ủng hộ: sympathetic pain: sự đau lây ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
SYMPATHETIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
5 days ago — used to describe someone who shows, especially by what they say, that they understand and care about someone else's suffering: sympathetic about ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
sympathetic – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ · Thông cảm; đồng tình. sympathetic strike — cuộc bãi công tỏ sự đồng tình, cuộc bãi công ủng hộ: sympathetic pain — sự đau lây · Đầy tình cảm, biểu lộ ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Sympathetic là gì? | Từ điển Anh - Việt
Sympathetic nghĩa là cảm thông, biết chia sẻ cảm xúc với người khác. Từ này thường dùng trong giao tiếp, có các từ đồng nghĩa như compassionate và antonyms ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Cách dùng sympathetic
Sympathetic luôn có nghĩa là 'chia sẻ tình cảm của ai đó' hay 'cảm thấy ái ngại cho ai vì họ gặp rắc rối'. Ví dụ: I'm sympathetic towards the strikers.
Tên miền: hoc.tienganh123.com Đọc thêm
Từ: sympathetic
tính từ. thông cảm; đồng tình. sympathetic strike · đầy tình cảm, biểu lộ tình cảm, thân ái. sympathetic heart. trái tim đầy tình cảm · (sinh vật học) giao cảm.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Sự khác nhau giữa "sympathetic" và "empathetic" là gì vậy?
Theo cách mình dùng, cũng là cách mà Từ điển Anh ngữ Oxford định nghĩa, thì "sympathy" mang tính lý trí hơn – hiểu được người khác đang trải qua ...
Tên miền: reddit.com Đọc thêm
Phân biệt 'empathy' và 'sympathy'
2 Apr 2017 — Trong khi đó, sympathy là việc chia buồn với nỗi đau hoặc mất mát của người khác, ví dụ: - I offer my sympathy to the loss of income of the ...
Tên miền: vnexpress.net Đọc thêm
Phép dịch "sympathetic" thành Tiếng Việt
Phép dịch "sympathetic" thành Tiếng Việt. thông cảm, biểu lộ tình cảm, có cảm tình là các bản dịch hàng đầu của "sympathetic" thành Tiếng Việt.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
câu mẫu, cách sử dụng từ sympathetic
Sympathetic là tính từ chỉ sự hiểu biết và đồng cảm với cảm xúc hoặc hoàn cảnh của người khác. She was very sympathetic when I told her about my problems. (Cô ...
Tên miền: sieutuvung.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






